Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề số 19 và lời giải chi tiết ôn THPTQG 2016

Đề số 19 và lời giải chi tiết ôn THPTQG 2016

* Nguyễn Văn Dân - TX Kiến Tường - Long An - 1,450 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề số 19 và lời giải chi tiết ôn THPTQG 2016 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề số 19 và lời giải chi tiết ôn THPTQG 2016 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

>> THAM GIA THI THỬ hằng tháng do nhóm Tia Sáng tổ chức tại đây.

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục Thái Bình 2021 lần 4

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục Thái Bình 2021 lần 4

113 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử THPTQG Đông Hà Quảng Trị 2021

Đề thi thử THPTQG Đông Hà Quảng Trị 2021

87 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử thpt quốc gia 2021 - chuyên Long an lần 1-có giải chi tiết
Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định 2021 lần 2

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định 2021 lần 2

92 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Phước 2021 lần 2

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Phước 2021 lần 2

62 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Gia Lai 2021

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Gia Lai 2021

31 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử THPTQG Lê Quý Đôn Vũng Tàu 2021

Đề thi thử THPTQG Lê Quý Đôn Vũng Tàu 2021

35 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau 2021 lần 2

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau 2021 lần 2

41 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 14  - có lời giải
Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 13  - có lời giải
Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 12 - có lời giải
Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 11 - có đáp án
Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 10 - có giải chi tiết
Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 9 - có  giải chi tiết
Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 8 - có đáp án
14 Đang tải...
Ngày cập nhật: 22/04/2016
Tags: Đề số 19, lời giải chi tiết, ôn THPTQG 2016
Ngày chia sẻ:
Tác giả Nguyễn Văn Dân - TX Kiến Tường - Long An
Phiên bản 1.0
Kích thước: 152.15 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề số 19 và lời giải chi tiết ôn THPTQG 2016 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ THI THỬ đề 19 - 2016

(Có lời giải chi tiết)

==============

(Đây là đề thứ 19 trong số 20 bộ đề đã và sẽ đăng lên trang Web này; phần nội dung có thể một chút có sai sót, các thầy cô và các học sinh thông cảm)

==============

Cho: Hằng số Plăng

, tốc độ ánh sáng trong chân không

;

; độ lớn điện tích nguyên tố

; số A-vô-ga-đrô

.

Câu 1: Cho ba hạt nhân

He ,

I

U

có khối lượng tương ứng là 4,0015u; 138,8970u và 234,9933u. Biết khối lượng proton là 1,0073u và khối lượng notron là 1,0087u. Thứ tự giảm dần tính bền vững của ba hạt nhân này là

A.

He ;

I

;

UB.

I ;

He ;

UC.

U;

He;

ID.

I;

U;

He

Câu 2: Sóng cơ ngang không truyền được trong các chất

A. rắn, lỏng và khí.B. rắn và khí.C. rắn và lỏng.D. lỏng và khí.

Câu 3: Cho mạch điện xoay chiều AB theo thứ tự gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và điện trở R. Biết M nằm giữa cuộn dây và tụ điện. N nằm giữa tụ điện và điện trở. Tần số dòng điện f = 50 Hz, cuộn dây cảm thuần có L =

H. Biết uMB trễ pha 900 so với uAB và uMN trễ pha 1350 so với uAB. Điện trở R có giá trị:

A. 120ΩB. 100ΩC. 300ΩD. 150Ω

Câu 4: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L, thì mạch thu được sóng có bước

sóng λ

1 = 30m. Khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L có mạch thu được sóng có bước sóng λ2 = 40m. Khi mắc nối tiếp tụ C =

với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng

A. 70 mB. 120 mC. 50 mD. 24 m

Câu 5: Sóng truyền từ O đến M với vận tốc không đổi, phương trình sóng tại O là u = 4sin(πt/2) cm. Tại thời điểm t li độ của phần tử M là 2cm thì tại thời điểm t + 6 (s) li độ của M sẽ là

A. 2cmB. -3cmC. -2cmD. 3cm

Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(t + ) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L, tụ điện C và điện trở thuần R mắc nối tiếp. Ban đầu mạch có tính dung kháng. Cách nào sau đây có thể làm mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện?

A. Giảm L.B. Giảm C.C. Tăng .D. Tăng R.

Câu 7: Đặt điện áp u = U0cos(100πt + π/3) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung

và cuộn cảm thuần có độ tự cảm

. Nếu nối tắt cuộn cảm thì điện áp hai đầu tụ điện có biểu thức

(V). Nếu không nối tắt cuộn cảm thì điện áp hai đầu cuộn cảm có biểu thức là

A.

(V).B.

(V).

C.

(V).D.

(V).

Câu 8: Cho thí nghiệm Y-âng, người ta dùng đồng thời ánh sáng màu đỏ có bước sóng 0,72 μm và ánh sáng màu lục có bước sóng từ 500 nm đến 575 nm. Giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu vân trung tâm, người ta đếm được 4 vân sáng màu đỏ. Giữa hai vân sáng cùng màu vân trung tâm đếm được 12 vân sáng màu đỏ thì có tổng số vân sáng bằng bao nhiêu?

A. 32B. 27C. 21D. 35

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.

B. Sóng điện từ là sóng ngang .

C. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn vuông pha với nhau.

D. Sóng điện từ truyền được trong chân không.

Câu 10: Cho thí nghiệm Y-âng, khoảng cách hai khe sáng 0,2 mm, khoảng cách từ hai khe sáng tới màn là 1 m. Người ta dùng đồng thời ba ánh sáng đơn sắc màu đỏ, lam và tím có bước sóng tương ứng là 760 nm, 570 nm và 380 nm. Trên màn quan sát, điểm M và N nằm về một phía vân trung tâm và cách vân trung tâm tương ứng là 2 cm và 6 cm. Tìm số vân sáng trong khoảng giữa hai điểm M và N.

A. 28B. 21C. 33D. 49

Câu 11: Trong mạch dao động LC lí tưởng: i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây tại thời điểm t; I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I0 là

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Hai nguồn sóng cơ A, B cách nhau 1m dao động cùng tần số 100Hz, cùng pha theo phương vuông góc với mặt chất lỏng. Vận tốc truyền sóng là 20m/s. Điểm không dao động trên đoạn AB và gần A nhất, cách A một đoạn

A. 7,5 cmB. 10 cmC. 15 cmD. 5 cm

Câu 13: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = U0cos(t + ) thì dòng điện trong mạch là i = I0cost. Nhận xét nào sau đây là không đúng đối với công suất tức thời của đoạn mạch?

A. Công suất tức thời cực đại pmax =

.B. p = u.i.

C. p =

.D. Công suất tức thời biến thiên tuần hoàn với tần số góc 2.

Câu 14: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 4sin(10t) cm và x2 = 4cos(10t + π/6) cm. Vận tốc cực đại của dao động tổng hợp là

A. 40

cm/sB. 15 cm/sC. 20 cm/sD. 40 cm/s

Câu 15: Khi tăng hiệu điện thế của một ống Rơnghen n = 1,8 lần, thì bước sóng giới hạn về phía sóng ngắn của phổ Rơnghen biến đổi là

= 30 pm. Tìm hiệu điện thế lúc sau của ống.

A. 24,7 kVB. 18,4 kVC. 33,1 kVD. 16,2 kV

Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(t + ) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L, tụ điện C và điện trở thuần R mắc nối tiếp. Tăng dần điện dung của tụ điện, gọi t1, t2 và t3 là thời điểm mà giá trị hiệu dụng UL, UC, và UR đạt cực đại. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. t1 = t2 > t3.B. t1 = t3 > t2.C. t1 = t2 < t3.D. t1 = t3 < t2.

Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều

vào hai đầu đoạn mạch

mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng

lần và dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch ban đầu bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 18: Trong dao động điều hoà thì

A. véctơ vận tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

B. véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật

C. vectơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn là những vectơ không đổi

D. véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng

Câu 19: Giới hạn quang điện của đồng là 0,3 μm. Biết hằng số Plăng h = 6,625. 10

Js và tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát của eletron ra khỏi bề mặt của đồng là:

A. 8,526.10-19JB. 6,625.10-25JC. 6,625.10-19JD. 5,625.10-20J

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều u = 220

cos(100πt) V (t tính bằng giây) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 100Ω, cuộn cảm thuần L =

H và tụ điện C =

F mắc nối tiếp. Trong một chu kỳ, khoảng thời gian điện áp hai đầu đoạn mạch sinh công dương cung cấp điện năng cho mạch bằng

A. 15 ms.B. 7,5ms.C.

ms.D.

ms.

Câu 21: Treo vật khối lượng 100 g vào một lò xo thẳng đứng có độ cứng 100 N/m. Kéo vật theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4 cm rồi thả nhẹ cho dao động. Lấy g = 10 m/s2 và 2 = 10. Chọn trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng lần thứ nhất. Phương trình dao động của vật là

A. x = 3 cos(10t - π/2) cmB. x = 4 cos(10t - π/2) cm

C. x = 3 cos(10t + π/2) cm.D. x = 4 cos(10t + π/2) cm

Câu

22:

Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, tốc độ truyền sóng trên dây 8 m/s, treo lơ lửng trên một cần rung. Cần dao động theo phương ngang với tần số

f thay

đổi từ 40 Hz đến 60 Hz. Trong quá trình thay đổi tần số, có bao nhiêu giá trị tần số có thể tạo sóng dừng trên

dây?

A. 15.B. 3.C. 5.D. 7.

Câu

23:

Cho thí nghiệm Y-âng, khoảng cách 10 vân giao thoa liên tiếp là 6,84 mm, khoảng cách hai khe sáng là 0,2 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là 0,8 m. Tìm bước sóng ánh sáng.

A. 0,42 μmB. 0,76 μmC. 0,56 μmD. 0,38 μm

Câu 24: Mạch dao động có C = 12 nF , L = 6

H. Do mạch có R = 0,5

nên dao động trong mạch tắt dần. Để duy trì dao động với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 = 10 V thì phải bổ sung cho mạch năng lượng một công suất là

A. 5 mWB. 50 mWC. 25 mWD. 20 mW

Câu 25: Cho mạch điện RLC, tụ điện có điện dung C thay đổi. Ta điều chỉnh điện dung sao cho điện áp hiệu dụng của tụ đạt giá trị cực đại. Khi đó điện áp hiệu dụng trên R là 75 V và khi điện áp tức thời hai đầu mạch là

thì điện áp tức thời của đoạn mạch RL là

Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch là

A. 150 V.B.

C.

D.

Câu 26: Một vật dao động điều hòa với chu kì bằng 2s và biên độ A. Quãng đường dài nhất vật đi được trong thời gian 1/3 s là

A. 2A/3 B. A/2. C. A. D. 3A/2.

Câu 27: Chọn đáp án đúng:

A. Ánh sáng phát ra ở con đom đóm không phải là hiện tượng quang – phát quang.

B. Dùng tính chất sóng ánh sáng có thể giải thích được hiện tượng quang điện trong.

C. Trong hiện tượng quang điện trong, năng lượng kích hoạt là năng lượng cần thiết để giải phóng một electron dẫn thành electron tự do.

D. Pin quang điện không biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.

Câu 28: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây tải điện một pha bằng n lần điện áp ở nơi truyền đi. Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp. Để công suất hao phí trên đường dây giảm a lần nhưng vẫn đảm bảo công suất truyền đến nơi tiêu thụ không đổi, cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 29: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại một nơi trên bờ biển có nhiệt độ 50C. Đưa đồng hồ này lên đỉnh núi cao cũng có nhiệt độ 50C thì đồng hồ chạy sai 13,5 s . Coi bán kính trái đất là R = 6400 km. Độ cao đỉnh núi là

A. 0,5 km.B. 1 km.C. 1,5 km.D. 2 km.

Câu 30: Cho một nguyên tử hiđrô có mức năng lượng thứ n tuân theo công thức En = -13,6 eV/n2

nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thứ nhất. Kích thích nguyên tử để bán kính quỹ đạo electron tăng 9 lần. Tìm tỉ số b

ước sóng hồng ngoại lớn nhất và bước sóng nh

ìn thấy nhỏ nhất mà nguyên tử này có thể phát ra.

A. 33,4B. 18,2C. 2,3.10-3D. 5,5.10-2

Câu 31: Cho một hạt nhân khối lượng A đang đứng yên thì phân rã thành hai hạt nhân có khối lượng B và D. Cho tốc độ ánh sáng là c. Động năng của hạt D là

A.

B.

C.

D.

Câu 32: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,3 μm vào một chất thì thấy có hiện tượng phát quang. Cho biết công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,5% công suất của chùm sáng kích thích và cứ 300 phôtôn ánh sáng kích thích cho 2 phôtôn ánh sáng phát quang. Bước sóng ánh sáng phát quang là

A. 0,5 μmB. 0,4 μmC. 0,48 μmD. 0,6 μm

Câu 33: Một mẫu hạt nhân phóng xạ lúc đầu không tạp chất, sau thời gian t, số hạt đã phân rã gấp 7 lần số hạt chưa phân rã. Thời gian từ lúc số hạt giảm một nửa đến lúc số hạt giảm e lần (e là cơ số tự nhiên) là

A.

B.

C.

D.

Câu 34: Chọn đáp án đúng:

A. Khi chiếu ánh sáng trắng qua một bản thủy tinh hai mặt song song theo phương vuông góc bề mặt bản thì có thể xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng.

B. Chiếu một chùm sáng gồm các tia màu đỏ, lục, vàng, chàm và tím từ nước ra không khí thì thấy tia sáng màu chàm bị phản xạ toàn phần chứng tỏ tia sáng màu vàng cũng bị phản xạ toàn phần.

C. Một chùm tia sáng hẹp, màu lục khi đi qua lăng kính không thể bị tán sắc.

D. Chiếu một chùm sáng trắng hẹp từ không khí vào nước theo phương xiên góc với mặt nước thì tia sáng lệch ít nhất có tốc độ lớn nhất so với các tia còn lại.

Câu 35: Hạt α có động năng 5 MeV bắn phá hạt nhân

N đứng

yên sinh ra hạt p với động năng 2,79 MeV và hạt X. Tìm góc giữa vận tốc hạt α và vận tốc hạt p. Cho mα = 4,0015u; mX = 16,9947u; mN = 13,9992u; mp = 1,0073u; 1u = 931,5 MeV/c2.

A. 440B. 670C. 740D. 240

Câu 36: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bước sóng 500 nm. H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1 tới màn M. Lúc đầu người ta thấy H là một cực đại giao thoa. Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lượng sáng lần thứ nhất thì độ dịch là 1/7 m. Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 16/35 m. Khoảng cách hai khe S1 và S2 là

A. 2 mmB. 1,8 mmC. 0,5 mmD. 1 mm

Hướng dẫn : Giải như bài dịch chuyển màn. Chọn A.

Câu 37: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

C. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

Câu 38:

U sau nhiều lần phóng xạ

hạt và

biến thành

Pb. Biết chu kì bán rã của sự biến đổi tổng hợp này là T = 4,6.109 năm. Giả sử ban đầu một loại đá chỉ chứa urani, không có chì. Nếu hiện nay tỉ lệ các khối lượng của U238 và Pb206 là 50 thì tuổi của đá ấy là bao nhiêu năm?

A. 0,5.108 nămB. 1,5.108 nămC. 1,2.108 nămD. 2.108 năm

Câu 39: Một con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng là 100g. Con lắc dao động điều hòa theo nằm ngang với phương trình x = Acost. Cho

. Cứ sau những khoảng thời gian 0,1 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau, lò xo của con lắc có độ cứng bằng

A. 25 N/mB. 200 N/mC. 50 N/mD. 100 N/m

Câu 40: Cho bốn nhận xét sau, tìm số nhận xét sai:

– Hạt nhân càng nặng thì năng lượng liên kết càng lớn nên năng lượng liên kết riêng càng lớn.

– Các hạt nhân đồng vị có số nơtron càng nhiều thì càng bền vững.

– Vì tia β- là các electron nên trong hạt nhân phóng xạ tia β- phải chứa các electron.

– Quá trình phóng xạ không chịu tác động của nhiệt độ môi trường bên ngoài hạt nhân nên không tỏa nhiệt ra bên ngoài.

A. 1B. 4C. 2D. 3

Câu 41: Cho một vật dao động điều hòa với chu kì T. Tìm khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc công suất lực hồi phục cực đại đến lúc động năng vật gấp ba lần thế năng.

A. T/24B. T/36C. T/12D. T/6

Câu

42:

Cho một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Một học sinh tiến hành hai lần kích thích dao động. Lần thứ nhất, nâng vật lên rồi thả nhẹ thì thời gian ngắn nhất vật đến vị trí lực đàn hồi triệt tiêu là x. Lần thứ hai, đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì thời gian ngắn nhất đến lúc lực hồi phục đổi chiều là y. Tỉ số x/y = 2/3. Tỉ số gia tốc vật và gia tốc trọng trường ngay khi thả lần thứ nhất là

A. 3B. 3/2C. 1/5D. 2

Câu 43: Đơn vị khối lượng nguyên tử 1 u là

A. 1/12 khối lượng đồng vị nguyên tử

C

B. Một nửa tổng khối lượng của một proton, một nơtron và một electron

C. 1/12 khối lượng đồng vị hạt nhân

C

D. Một nửa tổng khối lượng của một proton và một nơtron

Câu 44: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện với cuộn cảm có độ tự cảm L = 2.10-5H. Hỏi phải điều chỉnh tụ điện của mạch có điện dung là bao nhiêu để bắt được sóng điện từ có bước sóng 250m?

A. 25,8 μFB. 12 μFC. 880 pFD. 1,8 μF

Câu 45: Cho một con lắc đơn có vật nặng 100 g, tích điện 0,5 mC, dao động tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2. Đặt con lắc trong điện trường đều có véc tơ điện trường nằm ngang, độ lớn 2000/

V/m. Đưa con lắc về vị trí thấp nhất rồi thả nhẹ. Tìm lực căng dây treo khi gia tốc vật nặng cực tiểu

A. 2,19 NB. 1,5 NC. 2 ND. 1,46 N

Câu 46: Giới hạn quang điện của kim loại phụ thuộc vào

A. năng lượng của photon chiếu tới kim loại.

B. động năng ban đầu của electron khi bật ra khỏi kim loại.

C. bản chất của kim loại.

D. bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim

Câu 47: Cho hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước, cùng pha có biên độ 4 cm tại hai điểm A và B cách nhau 31 cm. Cho bước sóng là 12 cm. O là trung điểm AB. Trên đoạn OB có hai điểm M và N cách O lần lượt 1 cm và 4 cm. Khi N có li độ 2

cm thì M có li độ

A. –2 cmB. 2 cmC. 4

cmD. – 6 cm

Câu 48: Cho mạch RLC mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn dây thuần cảm L = 1,5/π, điện trở R và tụ C. E là điểm giữa cuộn dây và điện trở. Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế uAB = 100

cos(100πt) (V;s). Thay đổi C thì hiệu điện thế hiệu dụng đoạn EB đạt cực đại bằng 200V. Tìm dung kháng của tụ khi đó.

A. 100 ΩB. 300 ΩC. 50 ΩD. 200 Ω

Câu 49: Một con lắc lò xo khối lượng vật nặng 100 g, độ cứng lò xo 10 N/m, đặt trên mặt phẳng ngang có hệ số ma sát trượt 0,2. Kéo con lắc để lò xo dãn 20 cm rồi thả nhẹ. Chọn gốc thời gian lúc thả vật. Tìm thời điểm lần thứ hai lò xo dãn 7 cm.

A. 13π/60 sB. π/6 sC. π/60 sD. 15π/60 s

Câu 50: Chọn đáp án đúng về laze:

A. Các phôtôn bay theo cùng một hướng nên sóng điện từ trong chùm sáng cùng pha.

B. Anh-xtanh là người tìm ra hiện tượng phát xạ cảm ứng.

C. Màu đỏ của laze hồng ngọc do ion nhôm phát ra.

D. Các phôtôn trong chùm sáng laze dao động trong các mặt phẳng vuông góc nhau.

Phần ĐÁP ÁN

1.D

2.D

3.D

4.D

5.C

6.C

7.C

8.A

9.C

10.A

11.A

12.D

13.C

14.D

15.C

16.B

17.D

18.A

19.C

20.C

21.C

22.B

23.B

24.A

25.A

26.C

27.A

28.D

29.B

30.B

31.B

32.B

33.B

34.D

35.B

36.A

37.C

38.B

39.A

40.B

41.A

42.D

43.A

44.C

45.C

46.C

47.D

48.D

49.A

50.B

Phần LỜI GIẢI CHI TIẾT MỘT SỐ CÂU KHÓ

Câu 1: D

Câu 2: D

Câu 3: D

Hướng dẫn : Nhìn GĐVT dễ tính được R = 150Ω

UMB

UAB

UR

1350

UMB

UAB

UR

1350

Câu 4: D

Hướng dẫn :

Câu 5: C

Câu 6: C

Câu 7:

C

300

UR

UC

U

600

300

UR

UC

U

600

Hướng dẫn : Quan sát GĐVT

Câu 8: A

Hướng dẫn :

Câu 9: C

Câu 10: A

Hướng dẫn :

Câu 11: A

Câu 12: D

Câu 13: C

Câu 14: D

Câu 15: C

Câu 16: B

Câu 17: D

Hướng

dẫn :

R

C

r,L

M

N

A

B

R

C

r,L

M

N

A

B

Câu 18: A

Câu 19: C

Câu 20: C

Hướng

dẫn :

Chọn C.

Cách 1Thời gian để A = uit > 0 ứng với ui >

0 là

phần tô màu.

Cách 2

i

u

i

u

Câu 21: C

Câu 22: B

Câu 23: D

Câu 24: B

Câu 25: A

Hướng dẫn :

Khi UCmax thì uRL vuông pha với u→

Câu 26: C

Câu 27: A

Câu 28: D

Hướng dẫn:

Câu 29: B

Câu 30: B

Câu 31: B

Câu 32: B

Hướng dẫn :

Câu 33: B

Câu 34: D

Câu 35: B

Câu 36: A

Hướng dẫn : Giải như bài dịch chuyển màn. Chọn A.

Câu 37: C

Câu 38 B

Câu 39: A

Câu 40: B

Câu 41: A

Hướng dẫn :

Câu

42:

D

Hướng dẫn :

Cách 1

Lần 2: vật đi từ biên về VTCB ("lực hồi phục đổi chiều")

Lần 1 : Vật đi từ biên về ∆l0 (" lực đàn hồi =0") là T/6 → A = 2∆l0 →

Cách 2

lần kích thích 1 thì A > ∆l  góc quay được là φlần kích thích thứ 2:A = ∆l  ; vật đi từ biên về VTCB → góc quay lần này là 

ta có tỉ số:

 Câu 43: A

Câu 44: C

Câu 45: C

Câu 46: C

Câu 47: D

Hướng dẫn :

Trên đoạn thẳng nối hai nguồn ta có thể sử dụng kiến thức của sóng dừng !Tại O là một bụng sóng , nút sóng gần O nhất cách O một đoạn  d = λ/4 = 3cm.Vậy M và N thuộc hai bó sóng liền kề nên dao động ngược pha nhau .Biên độ dao động của hai điểm lần lượt là : 

  ; Do đó : 

Câu 48: D

Hướng dẫn :

Câu 49: A

Hướng

dẫn :

+ vị trí CB

tạm :

|x|=μ.m.g/k = 2cm+ Độ giảm biên độ sau 1/2T là : 2xo+ 1 chu kỳ đầu vật đến vị trí x = 12 (xuất phát biên dương) => vật qua VT lò xo giãn 7cm: 2 lần+ 1/2 chu kỳ tiếp theo vật dừng tại x = -8cm => trong 1/2 chu kỳ này ta coi vật dao động với biên độ A' = 10cm vậy khi lò xo giãn 7cm tức vật đi từ biên đến vị trí A'/2 ==> TG qua chính vị trí này lần 3 là T/6==> tổng TG theo Y/C là : T+T/6=7T/6

Câu 50: B

Tin tức vật lý

Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật

Thời gian có biến mất khỏi vũ trụ không? Phương pháp giải bài toán động lực học Bão mặt trời có đe dọa chúng ta không?
Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Các loại dao động full dạng - luyện thi thpt quốc gia
Ngày 03/10/2021
* CÔNG THỨC CHƯƠNG 2. SÓNG CƠ
Ngày 03/10/2021
* Trắc nghiệm theo bài vật lý 11 (2021)
Ngày 25/09/2021
* Đề kiểm tra thường xuyên vật lý 10 hk1 năm 2021-2022
Ngày 25/09/2021
* ĐÁP ÁN LUYỆN THI ĐẠI HỌC - DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HAY VÀ KHÓ - ĐIỂM 10 TUYỆT ĐỐI
Ngày 25/09/2021
File mới upload

Bình luận tài nguyên

300 Bài tập Dao động cơ Mức độ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 17 - 10

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 17 - 10

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 17 - 10

800 Câu hỏi Lý thuyết Dao động cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 17 - 10

500 Bài tập Dao động cơ Mức độ Vận dụng Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 17 - 10


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (48)