Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Ôn Tập Thi HKII Vật Lí 10

Ôn Tập Thi HKII Vật Lí 10

* Mai Trọng Minh - 1,990 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 10

Để download tài liệu Ôn Tập Thi HKII Vật Lí 10 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Ôn Tập Thi HKII Vật Lí 10 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

1. Tóm tắt lí thuyết và công thức 2. Bài Tập Trắc Nghiệm 3 Bài Tập Tự Luận
► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
18 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Mai Trọng Minh
Ngày cập nhật: 15/04/2016
Tags: Ôn Tập, Thi HKII, Vật Lí 10
Ngày chia sẻ:
Tác giả Mai Trọng Minh
Phiên bản 1.0
Kích thước: 213.50 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Ôn Tập Thi HKII Vật Lí 10 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Vật Lý 10.

I: Tóm tắt lí thuyết và công thức:

Chương IV. CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

Bài 23 : ĐỘNG LƯỢNG. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG

I. Động lượng.

1. Xung lượng của lực.

- Khi một lực

không đổi tác dụng lên một vật trong khoảng thời gian t thì tích

.t được định nghĩa là xung lượng của lực

trong khoảng thời gian t ấy.

- Đơn vị xung lượng của lực là N.s

2. Động lượng.

a) Tác dụng của xung lượng của lực.

Theo định luật II Newton ta có :

m

=

hay m

=

Suy ra m

- m

=

t

b) Động lượng.

Động lượng

của một vật là một véc tơ cùng hướng với vận tốc và được xác định bởi công thức:

= m

Đơn vị động lượng là kgm/s = N.s

c) Mối liên hệ giữa động lượng và xung lượng của lực.

Ta có :

-

=

t

hay

=

t

Độ biến thiên động lượng của một vật trong khoảng thời gian t bằng xung lượng của tổng các lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

Ý nghĩa: Khi lực đủ mạnh tác dụng lên vật trong một khoảng thời gian hữu hạn sẽ làm động lượng của vật biến thiên.

II. Định luật bảo toàn động lượng.

1. Hệ cô lập (hệ kín).

- Một hệ nhiều vật được gọi là cô lập khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ hoặc nếu có thì các ngoại lực ấy cân bằng nhau.

- Trong hệ cô lập chỉ có nội lực tương tác giữa các vật trong hệ trực đối nhau từng đôi một.

2. Định luật bảo toàn động lượng của hệ cô lập.

- Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng bảo toàn.

+

+ … +

= không đổi

- Biểu thức của định luật ứng với hệ cô lập gồm hai vật m1 và m2.

hằng

số hay

là động lượng của vật 1 và vật 2 trước tương tác.

là động lượng của vật 1 và vật 2 sau tương tác.

3. Va chạm mềm.

Xét một vật khối lượng m1, chuyển động trên một mặt phẳng ngang với vận tốc

đến va chạm vào một vật có khối lượng m2 đang đứng yên. Sau va chạm hai vật nhập làm một và cùng chuyển động với vận tốc

Theo định luật bảo toàn động lượng ta có :

m1

= (m1 + m2)

suy

ra

=

Va chạm của hai vật như vậy gọi là va chạm mềm.

3. Chuyển động bằng phản lực.

Trong một hệ kín đứng yên, nếu có một phần của hệ chuyển động theo một hướng, thì phần còn lại của hệ phải chuyển động theo hướng ngược lại. Chuyển động theo nguyên tắc như trên được gọi là chuyển động bằng phản lực.

Ví dụ: Sự giật lùi của súng khi bắn, chuyển động của máy bay phản lực, tên lửa…

Bài 24 : CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

I. Công.

1. Định nghĩa công trong trường hợp tổng quát.

Nếu lực không đổi

tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực góc thì công của lực

được tính theo công thức :

A = Fscos

2. Biện luận.

- Khi

thì

lực thực hiện công dương hay công phát động.

- Khi

thì A=0

lực

không thực hiện công khi lực

vuông góc với hướng chuyển động.

- Khi

thì

lực thực hiện công âm hay công cản lại chuyển động.

3.Đơn vị công.

Trong hệ SI, đơn vị của công là jun (kí hiệu là J) : 1J = 1Nm

II. Công suất.

Công suất là công thực hiện được trong một đơn vị thời gian. Ký hiệu là P

Trong đó:

A là công thực hiện (J)

t

là thời gian thực hiện công A(s)

P là công suất(W)

Đơn vị của công suất là oát (W)

Chú ý: Trong thực tế, người ta còn dùng

+ Đơn vị công suất là mã lực hay ngựa (HP)

1HP = 736W

+ Đơn vị công kilowatt giờ (

kwh

)

1kwh = 3.600.000J

Bài 25 : ĐỘNG NĂNG

I. Động năng.

1. Định nghĩa: Động năng là dạng năng lượng của một vật có được do nó đang chuyển động và được xác định theo công

thức :

Wđ =

mv2

2. Tính chất:

- Chỉ phụ thuộc độ lớn vận tốc, không phụ thuộc hướng vận tốc

- Là đại lượng vô hướng, có giá trị dương.

- Mang tính tương đối.

3. Đơn vị:

Đơn vị của động năng là

jun

(J)

III. Công của lực tác dụng và độ biến thiên động năng

( Định

lý động năng)

Độ biến thiên động năng bằng công của các ngoại lực tác dụng vào vật, công này dương thì động năng của vật tăng, công này âm thì động năng của vật giảm.

Trong đó:

động năng ban đầu của vật

động năng lúc sau của vật

A là công của các ngoại lực tác dụng vào vật

Bài

26 :

THẾ NĂNG

I. Thế năng trọng trường.

1. Định nghĩa:

Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật, nó phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường.

Nếu chọn thế năng tại mặt đất thì thế năng trọng trường của một vật có khối lượng m đặt tại độ cao z là:

2. Tính chất:

- Là đại lượng vô hướng

- Có giá trị dương, âm hoặc bằng không, phụ thuộc vào vị trí chọn làm gốc thế năng.

3. Đơn vị của thế năng là:

jun

(J)

CHÚ Ý: Nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì thế năng tại mặt đất bằng không (Wt = 0)

II. Thế năng đàn hồi.

1. Công của lực đàn hồi.

- Xét một lò xo có độ cứng k, một đầu gắn vào một vật, đầu

kia

giữ cố định.

- Khi lò xo bị biến dạng với độ biến dạng là l = l - lo, thì lực đàn hồi là

= - k

.

- Khi đưa lò xo từ trạng thái biến dạng về trạng thái không biến dạng thì công của lực đàn hồi được xác định bằng công

thức :

A =

k(

l)2

2. Thế năng đàn hồi.

+ Thế năng đàn hồi là dạng năng lượng của một vật chịu tác dụng của lực đàn hồi.

+ Công thức tính thế năng đàn hồi của một lò xo ở trạng thái có biến dạng

là :

+Thế năng đàn hồi là một đại lượng vô hướng, dương.

+Đơn vị của thế năng đàn hồi là

jun(

J)

Bài

27 :

CƠ NĂNG

I. Cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường.

1. Định nghĩa.

Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng của

vật :

W = Wđ + Wt =

mv2 +

mgz

2. Sự bảo toàn cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng

của trọng

lực.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn.

W

=

mv2 + mgz = hằng số

Hay:

mv12 + mgz1

=

mv22 + mgz2

3. Hệ quả.

Trong quá trình chuyển động của một vật trong trọng

trường :

+ Nếu động năng giảm thì thế năng tăng và ngược lại (động năng và thế năng chuyển hoá lẫn nhau)

+ Tại vị trí nào động năng cực đại thì thế năng cực tiểu và ngược lại.

II. Cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi.

1. Định nghĩa.

Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của

vật :

W

=

mv2 +

k(l)2

2. Sự bảo toàn cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của lực đàn hồi.

Khi một vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi gây bởi sự biến dạng của một lò xo đàn hồi

thì cơ

năng của vật là một đại lượng bảo toàn :

W =

mv2 +

k(l)2 = hằng số

Hay :

mv12+

k(l1)2=

mv22+

k(l2)2 = …

Chú ý : Định luật bảo toàn cơ năng chỉ đúng khi vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực và lực đàn hồi. Nếu vật còn chịu tác dụng thêm các lực khác thì công của các lực khác này đúng bằng độ biến thiên cơ năng.

Các dạng bài tập có hướng dẫn

Bài toán: Cơ năng của vật trong trọng trường – Định luật bảo toàn cơ năng

- Chọn gốc thế năng

- Chọn hai điểm có các dữ kiện về vận tốc hoặc về độ cao để áp dụng định luật bảo toàn cơ năng: WA = WB

- Sau đó tìm vận tốc hoặc tìm độ cao

* Lưu ý: định luật bảo toàn cơ năng chỉ được áp dụng khi vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực

Chương V. CHẤT KHÍ

Bài 28 : CẤU TẠO CHẤT. THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ

I. Cấu tạo chất.

1. Những điều đã học về cấu tạo chất.

+ Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

+ Các phân tử chuyển động không ngừng.

+ Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

2. Lực tương tác phân tử.

+ Giữa các phân tử cấu tạo nên vật có lực hút và lực đẩy.

+ Khi khoảng cách giữa các phân tử nhỏ thì lực đẩy mạnh hơn lực hút, khi khoảng cách giữa các phân tử lớn thì lực hút mạnh hơn lực đẩy. Khi khoảng cách giữa các phân tử rất lớn thì lực tương tác không đáng kể.

3. Các thể rắn, lỏng, khí.

Vật chất được tồn tại dưới các thể khí, thể lỏng và thể rắn.

+ Ở thể khí, lực tương tác giữa các phân tử rất yếu nên các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

+ Ở thể rắn, lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh nên giữ được các phân tử ở các vị trí cân bằng xác định, làm cho chúng chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí này. Các vật rắn có thể tích và hình dạng riêng xác định.

+ Ở thể lỏng, lực tương tác giữa các phân tử lớn hơn ở thể khí nhưng nhỏ hơn ở thể rắn, nên các phân tử dao đông xung quang vị trí cân bằng có thể di chuyển được. Chất lỏng có thể tích riêng xác định nhưng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó.

II. Thuyết động học phân tử chất khí.

1. Nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí.

+ Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.

+ Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng ; chuyển động này càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng cao.

+ Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình gây áp suất lên thành bình.

2. Khí lí tưởng.

Chất khí trong đó các phân tử được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm gọi là khí lí tưởng.

Bài 29 : QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT. ĐỊNH LUẬT BÔI-LƠ-MA-RI-ÔT

I. Trạng thái và quá trình biến đổi trạng thái.

Trạng thái của một lượng khí được xác định bằng các thông số trạng thái là: thể tích V, áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T.

Lượng khí có thể chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác bằng các quá trình biến đổi trạng thái.

Những quá trình trong đó chỉ có hai thông số biến đổi còn một thông số không đổi gọi là đẳng quá trình.

II. Quá trình đẳng nhiệt.

Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi

III. Định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt.

3. Định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt.

Trong quá trình đẳng nhiệt của một khối lượng khí xác định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.

p

hay pV = hằng số

Hoặc: p1V1 = p2V2 = …

IV. Đường đẳng nhiệt.

Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo thể tích khi nhiệt độ không đổi gọi là đường đẳng nhiệt.

Dạng đường đẳng

nhiệt :

Trong hệ toạ độ p, V đường đẳng nhiệt là đường hypebol.

Bài

30 :

QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH. ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ

I. Quá trình đẳng tích.

Quá trình đẵng tích là quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.

II. Định luật Sác –lơ.

Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

p

~

= hằng số hay

=

= …

III. Đường đẳng tích.

Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất

theo

nhiệt độ khi thể tích không đổi gọi là đường đẳng tích.

Dạng đường đẳng

tích :

Trong hệ toạ độ OpT đường đẳng tích là đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.

Quá trình đẳng tích là quá trình trong đó thể tích được giữ không đổi

Nội dung định luật Sác-lơ: Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

Trong đó áp suất đơn vị

( Pa

), thể tích đơn vị ( lít)

1atm = 1,013.105Pa, 1mmHg =133,32 Pa, 1 Bar = 105Pa

T = 273 + t (0C)

Bài

31 :

PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÍ TƯỞNG

I. Khí thực và khí lí tưởng.

Các chất khí thực chỉ tuân

theo

gần đúng các định luật Bôilơ – Mariôt và định luật Sáclơ. Giá trị của tích

pV

và thương

thay đổi theo bản chất, nhiệt độ và áp suất của chất khí.

Chỉ có khí lí tưởng là tuân

theo

đúng các định luật về chất khí đã học.

II. Phương trình trạng thái của khí lí tưởng.

Xét một lượng khí chuyển từ trạng thái 1 (p1, V1, T1) sang trạng thái 2 (p2, V2, T2) qua trạng thái trung gian (1’) (p’, V2, T1

) :

- Từ TT.1 TT.

1’ :

quá trình đẳng nhiệt

- Ta có p1V1=p’V2 => p’=

- Từ TT.1’ TT.2 : quá trình đẳng tích:

Ta có

(2)

Thế (1) vào (2) ta được

=>

hằng số (3)

(3) gọi là phương trình trạng thái khí lý tưởng

III. Quá trình đẳng áp.

1. Quá trình đẳng áp.

Quá trình đẳng áp là quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.

2. Liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ tuyệt đối trong quá trình đẳng áp.

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

V~

hằng số hay

3. Đường đẳng áp.

Đường biểu diễn sự biến thiên của thể tích theo nhiệt độ khi áp suất không đổi gọi là đường đẳng áp.

Dạng đường đẳng

áp :

Trong hệ toạ độ OVT đường đẳng tích là đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.

Chương VI. CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC

Bài

32 :

NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI NỘI NĂNG

I. Nội năng.

1. Nội năng là

gì ?

Nội năng của vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của

vật :

U = f(T, V)

2. Độ biến thiên nội năng.

Là phần nội năng tăng thêm hay giảm bớt đi trong một quá trình.

II. Hai cách làm thay đổi nội năng.

1. Thực hiện công.

Ví dụ: Làm nóng miếng

kim

loại bằng ma sát

2. Truyền nhiệt.

a) Quá trình truyền nhiệt.

Quá trình làm thay đổi nội năng không có sự thực hiện công gọi là quá trình truyền nhiệt.

Ví dụ: làm nóng miếng

kim

loại bằng cách nhúng vào nước nóng

b) Nhiệt lượng.

Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt là nhiệt lượng.

U = Q

Nhiệt lượng mà một lượng chất rắn hoặc lỏng thu vào hay toả ra khi nhiệt độ thay đổi được tính theo công

thức :

Q = mct

Bài 33: CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC

I. Nguyên lí I nhiệt động lực học.

Độ biến thiên nội năng của một vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

U = A + Q

Qui ước

dấu :

U> 0: nội năng tăng; U< 0: nội năng giảm.

A> 0: hệ nhận công;

A

< 0: hệ thực hiện công.

Q> 0: hệ nhận nhiệt; Q< 0: hệ truyền nhiệt.

II. Nguyên lí II nhiệt động lực học.

1. Nguyên lí II nhiệt dộng lực học.

a) Cách phát biểu của Clau-di-út.

Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang một vật nóng hơn.

b) Cách phát biểu của Các-nô.

Động cơ nhiệt không thể chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.

II: Bài Tập Trắc Nghiệm.

CHƯƠNG 4 : CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

Câu 1. Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc

là đại lượng được xác định bởi công thức :

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 2. Chọn phát biểu đúng.

Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

A. không xác định.B. bảo toàn.C. không bảo toàn.D. biến thiên.

Câu 3. Đơn vị của động lượng là:

A. N/s.B. Kg.m/sC. N.m.D. Nm/s.

Câu 4.

Công thức tính công của một lực là:

A. A = F.s.B. A = mgh.C. A = F.s.cos.D. A = ½.mv2.

Câu 5.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi

là :

A. Công cơ học.B. Công phát động.C. Công cản.D. Công suất.

Câu 6.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

A. J.s.B. W.C. N.m/s.D. HP.

Câu 7.

Chọn đáp

án

đúng.

Công có thể biểu thị bằng tích của

A. năng lượng và khoảng thời gian.

B. lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

C. lực và quãng đường đi được.

D. lực và vận tốc.

Câu 8.

Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v

là :

A.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 9.

Trong các câu sau đây câu nào là sai?

Động năng của vật không đổi khi vật

A. chuyển động thẳng đều.

B. chuyển động với gia tốc không đổi.

C. chuyển động tròn đều.

D. chuyển động cong đều.

Câu 10.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì

A. gia tốc của vật tăng gấp hai. B. động lượng của vật tăng gấp hai.

C. động năng của vật tăng gấp hai. D. thế năng của vật tăng gấp hai.

Câu 11.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định

theo

công thức:

A.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 12.

Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu

kia

của lo xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn l (l < 0) thì thế năng đàn hồi bằng:

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 13.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định

theo

công thức:

A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 14.

Khi vật chịu tác dụng của lực đàn hồi (Bỏ qua ma sát) thì cơ năng của vật được xác định

theo

công thức:

A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 15.

Chọn phát biểu đúng.

Cơ năng là một đại lượng

A. luôn luôn dương.

B. luôn luôn dương hoặc bằng không.

C. có thể âm dương hoặc bằng không.

D. luôn khác không.

Câu 16.

Trong ôtô,

xe

máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với hướng chuyển động.

Công suất của chúng là đại lượng không đổi.

Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái sẽ

A. giảm vận tốc đi số nhỏ.

B. giảm vận tốc đi số lớn.

C. tăng

vận tốc đi số nhỏ.

D. tăng vận tốc đi số lớn.

Câu 17.

Một người chèo thuyền ngược dòng sông.

Nước chảy xiết nên thuyền không tiến lên được so với bờ.

Người ấy có thực hiện công nào không?

sao?

A. có, vì thuyền vẫn chuyển động.

B. không, vì quãng đường dịch chuyển của thuyền bằng không.

C. có vì người đó vẫn tác dụng lực.

D. không, thuyền trôi

theo

dòng nước.

Câu 18.

Chọn phát biểu đúng.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì

A. gia tốc của vật tăng gấp hai. B. động lượng của vật tăng gấp bốn.

C. động năng của vật tăng gấp bốn.D. thế năng của vật tăng gấp hai.

Câu 19.

Chọn phát biểu đúng

Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với

A. vận tốc.

B. thế năng.

C. quãng đường đi được.

D. công suất.

Câu 20.

Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

A. Ôtô tăng tốc.B. Ôtô chuyển động tròn.

C. Ôtô giảm tốc. D. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.

Câu 21.

Nếu ngoài trọng lực và lực đàn hồi, vật còn chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát thì cơ năng của hệ có được bảo toàn không? Khi đó công của lực cản, lực ma sát bằng

A. không; độ biến thiên cơ năng.

B. có; độ biến thiên cơ năng.

C. có; hằng số.

D. không; hằng số.

Câu 22.

Chọn phát biểu đúng.Động năng của một vật tăng khi

A. vận tốc của vật giảm.

B. vận tốc của vật v = const.

C. các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

D. các lực tác dụng lên vật không sinh công.

Câu 23.

Trong các câu sau, câu nào sai?

Khi một vật từ độ cao z, chuyển động với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất

theo

những con đường khác nhau thì

A. độ lớn của vận tốc chạm đất bằng nhau.

B. thời gian rơi bằng nhau.

C. công của trọng lực bằng nhau.

D. gia tốc rơi bằng nhau.

Câu 24.

Chọn phát biểu đúng.

Một vật nằm yên, có thể có

A. vận tốc.

B. động lượng.

C. động năng.

D. thế năng.

Câu 25.

Một vật chuyển động với vận tốc

dưới tác dụng của lực

không đổi.

Công suất của lực

là:

A. P=Fvt.B. P=Fv.C. P=Ft.D. P=Fv2.

Câu 26.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi.

Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:

A. không đổi.

B. tăng gấp 2 lần.

C. tăng gấp 4 lần.

D. giảm 2 lần.

Câu 27.

Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là:

A. p = 360 kgm/s.B. p = 360 N.s.C. p = 100 kg.m/s D. p = 100 kg.km/h.

Câu 28. Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây ( Lấy g = 9,8 m/s2). Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là:

A. 5,0 kg.m/s.B. 4,9 kg. m/s.

C. 10 kg.m/s.

D. 0

,5

kg.m/s.

Câu 29.

Xe A có khối lượng 1000

kg ,

chuyển động với vận tốc 60 km/h; xe B có khối lượng 2000kg , chuyển động với vận tốcvận tốc 30km/h. Động lượng của:

A. xe A bằng xe B.

B. không so sánh được.

C. xe A lớn hơn xe B. D. xe B lớn hớn xe A.

Câu 30. Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 600. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:

A. A = 1275 J.B. A = 750 J.C. A = 1500 J.D. A = 6000 J.

Câu 31. Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2). Công suất trung bình của lực kéo là:

A. 0,5 W. B. 5W.C. 50W.D. 500 W.

Câu 32. Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật bằng:

A. 0,45m/s.B. 1,0 m/s.C. 1.4 m/s.D. 4,4 m/s.

Câu 33. Một vận động viên có khối lượng 70kg chạy đều hết quãng đường 180m trong thời gian 45 giâyĐộng năng của vận động viên đó là:

A. 560J.B. 315J.C. 875J.D. 140J.

Câu 34. Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

A. 0,102 m.B. 1,0 m.C. 9,8 m.D. 32 m.

Câu 35. Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

A. 0,04 J.B. 400 J.C. 200J.D. 100 J

Câu 36. Một vật được ném lên độ cao1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:

A. 4J.B. 5 J.C. 6 J.D. 7 J

Câu 39. Một vật nhỏ khối lượng m = 100g gắn vào đầu môt lò xo đàn hồi có độ cứng

k = 200 N/m(khối lượng không đáng kể), đầu kia của lò xo được gắn cố định. Hệ được đặt trên một mặt phẳng ngang không ma sát. Kéo vật giãn ra 5cm so với vị trí ban đầu rồi thả nhẹ nhàng. Cơ năng của hệ vật tại vị trí đó là:

A. 25.10-2 J.B. 50.10-2 J.C. 100.10-2 J.D. 200.10-2 J.

Câu 40. Ném một vật khối lượng m từ độ cao h theo hướng thẳng đứng xuống dưới. Khi chạm đất, vật nảy lên độ cao

. Bỏ qua mất mát năng lượng khi chạm đất .Vận tốc ném ban đầu phải có giá trị:

A.

. B.

.C.

. D.

.

CHƯƠNG 5: CHẤT KHÍ

Câu 1.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

A. chỉ

có lực đẩy.

B. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

C. chỉ lực hút.

D. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút.

Câu 2.

Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?

A. Chuyển động hỗn loạn.B. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

C. Chuyển động không ngừng. D. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

Câu 3.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

A. chuyển động không ngừng.

B. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

C. Giữa các phân tử có khoảng cách. D. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

Câu 4.

Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?

A. Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.

B. Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi

va

chạm.

C. Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

D. Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.

Câu 5.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

A. Đẳng nhiệt.

B. Đẳng tích.

C. Đẳng áp.

D. Đoạn nhiệt.

Câu 6.

Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

A. Thể tích.B. Khối lượng. C. Nhiệt độ tuyệt đối. D. Áp suất.

Câu 7.

Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số:

A. áp suất, thể tích, khối lượng.

B. áp suất, nhiệt độ, thể tích.

C. thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

D. áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

Câu 8.

Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ.

Mariốt?

A.

.

B.

hằng số.

C.

hằng số.

D.

hằng số.

Câu 9.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình:

A. Đẳng nhiệt.

B. Đẳng tích.

C. Đẳng áp.

D. Đoạn nhiệt.

Câu 193.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sáclơ.

A. p ~ T.

B. p ~ t.

C.

hằng số.

D.

Câu 10.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình:

A. Đẳng nhiệt.

B. Đẳng tích.

C. Đẳng áp.

D. Đoạn nhiệt.

Câu 195.

Phương

trình trạng

thái của khí lí tưởng:

A.

hằng số.

B.

pV~

T.

C.

hằng số.

D.

= hằng số

Câu 11.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

C. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

Câu 12.

Theo quan điểm chất khí thì không khí mà chúng ta đang hít thở là

A. khi lý tưởng.

B. gần là khí lý tưởng.

C. khí thực.

D. khí ôxi.

Câu 13.

Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì:

A. Áp suất khí không đổi.

B. Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ.

C. Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi.

D. Số phân tử trong đơn vị thể tích

giảm tỉ

lệ nghịch với nhiệt độ.

Câu 14.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt?

A.

.

B.

.

C.

.

D. p ~ V.

Câu 15.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.

A. p ~ t.

B.

.

C.

hằng số.

D.

Câu 16.

Trong hệ toạ độ (p

,T

) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

A. Đường hypebol.

B. Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

C. Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.

D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

Câu 17.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.

A. Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

B. Thổi không khí vào một quả bóng bay.

C. Đun nóng khí trong một xilanh hở.

D. Đun nóng khí trong một xilanh kín.

Câu 18.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

A.

hằng số.

B.

~

.

C.

~

.

D.

.

Câu 19.

Phương trình trạng thái tổng quát của khí lý tưởng là:

A.

hằng số.

B.

hằng số.

C.

hằng số.

D.

Câu 20.

Trường hợp nào sau đây

không áp

dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng

A. Nung nóng một lượng

khí trong

một bình đậy kín.

B. Dùng tay bóp lõm quả

bóng .

C. Nung nóng một

lượng khí

trong một xilanh làm khí nóng lên, dãn nở và đẩy pittông dịch chuyển.

D. Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín.

Câu 21.

Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 1

,25

. 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:

A. V2 = 7 lít.B. V2 = 8 lít.C. V2 = 9 lít. D. V2 = 10 lít.

Câu 22. Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :

A. 2. 105 Pa.B. 3.105 Pa.C. 4. 105 Pa.D. 5.105 Pa.

Câu 23. Một lượng khí ở 00 C có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 2730 C là :

A. p2 = 105. Pa. B.p2 = 2.105 Pa. C. p2 = 3.105 Pa. D. p2 = 4.105 Pa.

Câu 24. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :

A.T = 300 0K.B. T = 540K.C. T = 13,5 0K.D. T = 6000K.

Câu 25. Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 105Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 1770C thì áp suất trong bình sẽ là:

A. 1,5.105 Pa.B. 2. 105 Pa.C. 2,5.105 Pa.D. 3.105 Pa.

Câu 26. Một cái bơm chứa 100cm3 không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 105 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 3270 C thì áp suất của không khí trong bơm là:

A.

.B.

.C.

.D.

Câu 27. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí ôxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 3000K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 1500K thì thể tích của lượng khí đó là :

A. 10 cm3.B. 20 cm3. C. 30 cm3. D. 40 cm3.

Câu 28. Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2 at, 15lít, 300K. Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at, thể tích giảm còn 12lít. Nhiệt độ của khí nén là :

A. 400K.B.420K.C. 600K.D.150K.

CHƯƠNG 6: CƠ NHIỆT ĐÔNG LỰC HỌC

Câu 1. Chọn đáp án đúng.

Nội năng của một vật là

A. tổng động năng và thế năng của vật.

B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

Câu 2. Công thức tính nhiệt lượng là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 3. Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học ?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 4. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

A. Q < 0 và A > 0.B. Q > 0 và A> 0.C. Q > 0 và A < 0.D. Q < 0 và A < 0.

Câu 5. Chọn câu đúng.

A. Cơ năng không thể tự chuyển hoá thành nội năng.

B. Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch.

C. Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hoá một phần nhiệt lượng nhận được thành công.

D. Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công

Câu 6. Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?

A. Nội năng là một dạng năng lượng.

B. Nội năng là nhiệt lượng.

C. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

D. Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi.

Câu 7. Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

C. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.

Câu 8. Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

A. U = Q với Q >

0 .

B. U = Q + A với A > 0.

C. U = Q + A với A < 0.D. U = Q với Q < 0.

Câu 9 : Biết nhiệt dung của nước xấp xỉ là 4,18.103 J

/(

kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước ở 200C sôi là :

A. 8.104 J. B. 10. 104 J. C. 33,44. 104 J. D. 32.103 J.

Câu 10. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5 kg nước ở 00 C đến khi nó sôi là bao nhiêu? Nếu biết nhiệt dung của nước là xấp xỉ 4,18.103J

/(

kg.K).

A. 2,09.105J.B. 3.105J.C.4

,18.105J

.D. 5.105J.

Câu 11. Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2 J. Khí nở ra đẩy pit-tông đi một đoạn 5cm với một lực có độ lớn là 20N. Độ biến thiên nội năng của khí là :

A. 1J.B. 0,5J.C. 1,5J.D. 2J.

Câu 12. Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là :

A. 80J.B. 100J.C. 120J.D. 20J.

Câu 13. Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là :

A. 20J.B. 30J.C. 40J.D. 50J.

Câu 14. Một bình nhôm khối lượng 0,5 kg chứa 0,118 kg nước ở nhiệt độ 200 C. Người ta thả vào bình một miếng sắt khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới 750C. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài, nhiệt dụng riêng của nhôm là 0,92.103 J

/(

kg.K); của nước là 4,18.103 J/(kg.K); của sắt là 0,46.103 J/(kg.K). Nhiệt độ của nước khi bắt đầu cân bằng là:

A. t = 10 0C. B. t = 150 C. C. t = 200 C. D. t = 250 C.

Câu 15. Truyền nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ, khí nở ra đẩy pittông chuyển động làm thể tích của khí tăng thêm 0,5m3. Biết áp suất của khí là 8.106 N/m2 và coi áp suất này không đổi trong qúa trình khí thực hiện công. Độ biến thiên nội năng của khí là:

A. 1. 106 J. B. 2.106 J. C. 3.106 J. D. 4.106 J.

III: Bài Tập Tự Luận:

Bài 1: Một khẩu súng M = 4kg bắn ra viên đạn m = 20g. Vận tốc của đạn ra khỏi nòng súng là 600m/s. Súng giật lùi với vận tốc V có độ lớn là bao nhiêu?

Bài 2: Một khẩu pháo có m1 = 130kg được đặt trên 1 toa

xe

nằm trên đường ray m2 = 20kg khi chưa nạp đạn. Viên bi được bắn ra

theo

phương nằm ngang dọc theo đường ray có m3 = 1kg. Vận tốc của đạn khi ra khỏi nòng súng v0 = 400m/s so với súng. Hãy xác định vận tốc của toa xe sau khi bắn trong các trường

hợp .

Toa

xe

ban đầu nằm yên.

Toa xe CĐ với v = 18km/h theo chiều bắn đạn

Toa

xe

CĐ với v1 = 18km/h theo chiều ngược với đạn.

Bài 3: Một người có m1 = 50kg nhảy từ 1 chiếc

xe

có m2 = 80kg đang chạy theo phương ngang với v = 3m/s, vận tốc nhảy của người đó đối với xe là v0 = 4m/s. Tính V của xe sau khi người ấy nhảy trong 2 TH.

Nhảy cùng chièu với

xe

.

Nhảy ngược chiều với

xe

.

Bài 4: Một tên lửa khối lượng tổng cộng m0 = 70tấn đang bay với v0= 200m/s đối với trái đất thì tức thời phụt ra lượng khí m2 = 5 tấn, v2 = 450m/s đối với tên lửa.

Tính Vận tốc tên lửa sau khi phút khí ra.

Bài 5: Một người nhấc một vật có m = 6kg lên độ cao 1m rồi mang vật đi ngang được một độ dời 30m. Công tổng cộng mà người đã thực hiện là bao nhiêu

?,

g = 10m/s2.

Bài 6: Một viên đạn m = 50g đang bay với vkd = 200m/s

a.Viên

đạn đến xuyên qua một tấm gỗ dày và chui sau vào gỗ 4cm. Xác định lực cản của gỗ.

b.Trường

hợp tấm gỗ chỉ dày 2cm thì viên đạn chui qua tấm gỗ và bay ra ngoài.

Xác định vận tốc lúc ra khỏi tấm gỗ.

Bài 7: Hai

xe

goong chở than có m1 = 3m1, cùng chuyển động trên 2 tuyến đường ray song song nhau với Wđ1 = 1/7 Wđ2. Nếu xe 1 giảm vận tốc đi 3m/s thì Wđ1 = Wđ2. Tìm vận tốc v1, v2.

Bài 8: Một xe tải có m = 1,2tans đang CĐ thẳng đều với v1

= 36km

/h. Sau đó xe tải bị hãm phanh, sau 1 đoạn đường 55m thì v2 = 23km/h.

Tính động năng lúc đầu của

xe

.

Tính độ biến thiên động năng và lực hãm của

xe

trên đọan đường trên.

Bài 9: Một lò xo có chiều dài 21cm khi treo vật có m1 = 0,001kg, có chiều dài 23cm khi treo vật có m2 = 3.m1, g = 10m/s2. Tính công cần thiết để lò xo dãn từ 25cm đến 28cm là bao nhiêu?

Bài 10: Một hòn bi m = 25g được ném thẳng đứng lên cao với v = 4,5m/s từ độ cao 1,5m so với mặt đất. Chọn gốc thế năng tại mặt đất, g = 10m/s2.

Tính Wđ, Wt, W tại lúc ném vật.

Tìm độ cao cực đại mà bi đạt được.

Bài 11: Vật m = 2,5kg được thả rơi tự do từ độ cao 45m so với mặt đất, g = 10m/s2.

Tính động năng lúc chạm đất.

Ở độ cao nào vật có

Wd

= 5.Wt.

Bài 12: Thả vật rơi tự do từ độ cao 45m so với mặt đất, g = 10m/s2.

Bỏ qua sức cản của KK.

Tính vận tốc của vật khi vật chạm đất.

Tính độ cao của vật khi Wd = 2Wt

Khi chạm đất, do đất mềm nên vật bị lún sâu 10cm. Tính lực cản trung bình tác dụng lên vật, cho m = 100g.

Bài 13: Tính khối lượng khí oxi đựng trong một bình thể tích 10 lít dưới áp suất 150atm ở t = 00C.

Biết ở đkc khối lượng riêng của oxi là 1,43kg/m3.

Bài 14: Nếu áp suất của một lượng khí tăng thêm 2.105Pa thì thể tích giảm 3 lít. Nếu áp suất tăng thêm 5.105Pa thì thể tích giảm 5 lít. Tìm áp suất và thể tích ban đầu của khí, biết nhiệt độ khí không đổi.

Bài 15: Khi đun nóng khí trong bình kín thêm 200C thì áp suất khí tăng thêm 1/20 áp suất ban đầu. Tìm nhiệt độ ban đầu của khí.

Bài 16: Đun nóng đẳng tích một lượng khí lên 250C thì áp suất tăng thêm 12

,5

% so với áp suất ban đầu. Tìm nhiệt độ ban đầu của khối khí.

Bài 17: Người ta bơm khí ôxi ở điều kiện chuẩn vào một bình có thể tích 5000 lít.

Sau nửa giờ bình chứa đầy khí ở nhiệt độ 240C và áp suất 765mmHg.

Xác định khối lượng khí bơm vào sau mỗi giây.

Coi quá trình bơm diễn ra 1 cách đều đặn.

Bài 18: Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để cho thể tích của nó chỉ là 4 lít, vì nén nhanh khí bị nóng lên đến 600C. Hỏi áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

Bài 19: Để xác định nhiệt độ của 1 cái lò, người ta đưa vào một miếng sắt m = 22,3g. Khi miếng sắt có nhiệt độ bằng nhiệt độ của lò, người ta lấy ra và thả ngay vào nhiệt lượng kế chứa 450g nước ở 150C, nhiệt độ của nước tăng lên tới 22,50C.

Xác định nhiệt độ của lò.

Trong câu trên người ta đã bỏ qua sự hấp thụ nhiệt lượng kế, thực ra nhiệt lượng kế có m = 200g.

Bài 20: Một cốc nhôm m = 100g chứa 300g nước ở nhiệt độ 200C. Người ta thả vào cốc nước một thìa đồng khối lượng 75g vừa rút ra từ nồi nước sôi 1000C. Xác định nhiệt độ của nước trong cốc khi có sự cân bằng nhiệt. Bỏ qua các hao phí nhiệt ra ngoài. Lấy CAl = 880 J/kg.K, Ccu = 380 J/kg.K,

= 4190 J/kg.K.

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Giáo án Bài 23 Từ thông, cảm ứng điện từ
Ngày 18/10/2019
* DÒNG ĐIỆN TROng CHẤT ĐIỆN PHÂN
Ngày 18/10/2019
* ĐỀ KT HẰNG TUẦN số 15___kiến thức đến bài 14
Ngày 18/10/2019
* Trắc nghiệm Đại cương ĐXC. Các mạch điện XC (có đáp án)
Ngày 17/10/2019
* Hệ thống bài tập chương 5 Chất khí Vật lý 10
Ngày 17/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
* THI THỬ THPT QG LẦN 1 THPT NAM TRỰC - NAM ĐỊNH
Ngày 26/10/2018
* ĐỀ THI HSG VẬT LÍ CHỌN ĐỘI TUYỂN QG
Ngày 20/10/2016
* FULL CỰC TRỊ LIÊN QUAN ĐẾN L THAY ĐỔI -2019- GIẢI CHI TIẾT
Ngày 25/10/2018
* Đề Thi HSG Tỉnh Hải Phòng 2014 - 2015
Ngày 23/10/2016
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (73)