Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi khảo sát vật lý 10 trường THPT Nguyễn Đăng Đạo (27-12-2015)

Đề thi khảo sát vật lý 10 trường THPT Nguyễn Đăng Đạo (27-12-2015)

* NGUYỄN TRỌNG HÙNG - 1,474 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 10

Để download tài liệu Đề thi khảo sát vật lý 10 trường THPT Nguyễn Đăng Đạo (27-12-2015) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi khảo sát vật lý 10 trường THPT Nguyễn Đăng Đạo (27-12-2015) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
10 Đang tải...
Chia sẻ bởi: NGUYỄN TRỌNG HÙNG
Ngày cập nhật: 17/01/2016
Tags: Đề thi, khảo sát, vật lý 10, trường THPT Nguyễn Đăng Đạo
Ngày chia sẻ:
Tác giả NGUYỄN TRỌNG HÙNG
Phiên bản 1.0
Kích thước: 228.73 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi khảo sát vật lý 10 trường THPT Nguyễn Đăng Đạo (27-12-2015) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

ĐỀ THI KHẢO SÁT NĂM HỌC 2015-2016

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:…...................................................................Số báo danh:….................................

(Cho g = 10 m/s2)

Câu 1: Định luật I Niutơn xác nhận rằng:

A. Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác

B. Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

C. Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

D. Khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được

Câu 2: Chọn phát biểu sai khi nói về chuyển động thẳng đều:

A. Phương trình chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian

B. Nếu vật có v>0 thì vật đang chuyển động nhanh dần.

C. Là chuyển động có vận tốc không đổi.

D. Đồ thị tọa độ theo thời gian là một đường thẳng.

Câu 3: Cho 2 vật chuyển động tròn đều trên cùng đường tròn có chu vi 100(m) với tốc độ dài lần lượt là 10(m/s) và 15(m/s). Biết ban đầu 2 vật xuất phát từ cùng 1 vị trí và chuyển động ngược chiều nhau. Thời gian hai vật gặp nhau lần thứ 2( không kể lúc xuất phát) là:

A. 4(s)B. 5(s)C. 10(s)D. 8(s)

Câu 4: Cho ba điểmO, A, B thẳng hàng và A, B nằm cùng phía so với O. Gọi M là trung điểmcủa AB; Đặt m1 tại O, Nếu đặt m2 tại A thì lực hấp dẫn là 3,6(N), nếu đặt m2 tại B thì lực hấp dẫn là 32,4(N). Nếu đặt m2 tại M thì lực hấp dẫn là:

A. 8,1(N)B. 14,4(N)C. 32,4(N)D. 6,4(N)

Câu 5: Một vật chuyển động theo vòng tròn bán kính

với gia tốc hướng tâm là

. Chu kì T chuyển động của vật đó bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 6: Một lò xo nhẹ độ cứng k khi treo một vật nhỏ khối lượng

thì dãn một đoạn 1 cm. Treo hệ lò xo và vật vào trần thang máy đang đi lên với gia tốc

. Độ dãn của lò xo khi đó

A. 5 (cm).B. 2,5 (cm).C. 1,5(cm).D. 0,5(cm).

Câu 7: Từ độ cao h = 15(m) ném 1 vật hướng thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu v0 = 15(m/s). Quãng đường vật đi được từ khi ném đến khi vật chạm đất là :

A. 26,25(m)B. 30(m)C. 41,25(m)D. 37,5(m)

Câu 8: Cho một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu v0, gia tốc a; Trong 3 s đầu tiên vật đi được quãng đường 24(m). Trong thời gian 3 s tiếp theo vật đi được quãng đường 42(m). Gia tốc của vật là:

A. 3(m/s2)B. -1/2(m/s2)C. 2(m/s2)D. -1/3(m/s2)

Câu 9: Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?

A. Gia tốc của vật tăng lên hai lần.B. Gia tốc của vật giảm đi hai lần.

C. Gia tốc vật tăng lên bốn lần.D. Gia tốc vật không đổi.

Câu 10: Dùng lực F dọc theo mặt phẳng nghiêng kéo vật m = 20(kg) trượt lên trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α= 300 và có độ cao h = 2(m). Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng 0,1 QUOTE

và khi lên đến đỉnh mặt phẳng nghiêng vật đạt vận tốc 4(m/s). Giá trị của F:

A. 140(N)B. 40(N)C. 70(N)D. 170(N)

Câu 11: Cho 2 vật có khối lượng m1 và m2 đặt cách nhau 1 khoảng r thì lực hấp dẫn giữa hai vật là 1,334.10-7(N). Nếu thay đổi khoảng cách 2 vật 1 khoảng 5(m) thì lực hấp dẫn là: 5,336.10-7(N). Biết m1+ m2 = 900(kg) và m1>m2. Giá trị m2

A. 400(kg)B. 200(kg)C. 250(kg)D. 300(kg)

Câu 12: Một vật có khối lượng

được truyền một lực F không đổi thì sau

giây vật này tăng vận tốc từ

đến

. Độ lớn của lực F bằng

A.

.B.

.C.

.D. Một giá trị khác

Câu 13: Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:

A. Có phương, chiều và độ lớn không đổi.B. Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

C. Tăng đều theo thời gian.D. Chỉ có độ lớn không đổi.

Câu 14: Từ cùng độ cao h= 90(m) ném hai vật theo phương ngang theo hai chiều ngược nhau với vận tốc ban đầu lần lượt là 40m/s và 10 m/s. Kể từ lúc ném, sau thời gian t véc tơ vận tốc của hai vật vuông góc với nhau. Giá trị của t:

A. 1(s)B. 2(s)C. 2,5(s)D. 3(s)

Câu 15: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Công thức tính vận tốc chạm đất của vật rơi tự do là:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 16: Cho một vật chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1 = 20(N) và F2 = 15(N). Biết hợp lực của hai lực có độ lớn F = 25(N). Góc hợp bởi hai lực thành phần là:

A. 300B. 600C. 900D. 1200

Câu 17: Chọn phát biểu Sai về Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:

A. Cùng phương.B. Cùng độ lớnC. Tác dụng vào cùng một vật.D. Ngược chiều

Câu 18: Cho một vật chịu tác dụng đồng thời hai lực F1 = 10(N) và F2 = 25(N). Hợp lực của hai lực không thể nhận giá trị nào:

A. 30(N)B. 12(N)C. 20(N)D. 24(N)

Câu 19: Trong các câu dưới đây câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:

A. Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc

B. Gia tốc là đại lượng không đổi.

C. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.

D. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.

Câu 20: Dùng lực F theo phương ngang lần lượt kéo hai vật m1 và m2 trượt không ma sát trên mặt sàn nằm ngang thì gia tốc của hai vật lần lượt là 3(m/s2) và 6(m/s2). Tìm gia tốc nếu dùng lực F kéo vật m = m1+ m2:

A. 1(m/s2)B. 2(m/s2)C. 1,5 (m/s2)D. 2,5(m/s2)

Câu 21: Cho một lò xo có độ cứng là k có chiều dài tự nhiên lo. Nếu chịu tác dụng lực kéo F1 = 2(N) thì lò xo có chiều dài l1 = 32(cm). Nếu chịu tác dụng lực nén F2 = 4(N) thì lò xo có chiều dài l2 = 29(cm). Giá trị của lo:

A. 29 cmB. 31cmC. 30,5 cmD. 30 cm

Câu 22: Một xe tải chở hàng có tổng khối lượng xe và hàng hóa là

6 tấn, khởi hành với gia tốc

. Khi không chở hàng xe tải khởi hành với gia tốc

. Biết rằng hợp lực tác dụng lên ô tô trong hai trường hợp đều bằng nhau. Khối lượng của xe lúc không chở hàng hóa là

A. 4 tấn.B.

tấn.C. 2 tấn.D.

tấn.

Câu 23: Biết gia tốc rơi tự do tại mặt đất là 10(m/s2) khi lên độ cao thì gia tốc rơi tự do là 8,1(m/s2). Bán kính trái đất là 6400(km). Giá trị của h là:

A. 6400/9(m)B. 640(km)C. 640(m)D. 6400/9(km)

Câu 24: Cho 2 xe ô tô chuyển động thẳng đều trên hai đường thẳng vuông góc và cùng hướng về phía ngã tư với cùng vận tốc; Biết ở thời điểm ban đầu hai xe cách ngã tư lần lượt là 20(km) và 30(km). Khoảng cách ngắn nhất giữa hai xe là:

A. 10(km)B.

(km)C. 5(km)D.

QUOTE

(km)

Câu 25: Một quả bóng có khối lượng

bay với vận tốc

đến đập vuông góc với tường rồi bật trở lại theo phương cũ với vận tốc

. Khoảng thời gian va chạm bằng

. Coi lực này là không đổi trong suốt thời gian tác dụng. Lực của tường tác dụng lên quả bóng ?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 26: Cho một vật chuyển động thẳng chậm dần đều trong giây cuối cùng trước khi vật dừng lại vật đi được quãng đường 1(m). Biết vật chuyển động được 6( s) thì dừng lại. Vận tốc ban đầu của vật:

A. 21,6(km/h)B. 43,2(km/h)C. 36(km/h)D. 54(km/h)

Câu 27: Cho một vật chịu tác dụng đồng thời hai lực F1 = F2, góc hợp bởi hai lực thành phần là 1200. Góc hợp bởi hợp lực

với lực

là:

A. 300B. 450C. 900D. 600

Câu 28: Dùng lực F = 25

(N) hợp với phương ngang góc α = 450 kéo vật m =5(kg) trượt trên mặt sàn nằm ngang. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật với sàn là 0,2. Gia tốc của vật:

A. 4(m/s2)B. 2(m/s2)C. 5(m/s2)D. 5 QUOTE

(m/s2)

Câu 29: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ T và giữa tốc độ góc với tần số f trong chuyển động tròn đều là:

A.

.B.

C.

.D.

.

Câu 30: Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t – 10. (x: km, t: h). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là:

A. 2 km.B. 8 km.C. 16 km.D. 4 km.

Câu 31: Chọn phát biểu sai khi nói về lực hấp dẫn giữa hai vật m1 và m2

A. Có phương trùng với đường thẳng nối m1 và m2.B. Lực hấp dẫn là lực hút.

C. Tỉ lệ thuận với tích m1.m2D. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách m1, m2.

Câu 32: Cho

QUOTE

. Biết góc hợp bởi hai lực thành phần là 1200, hợp lực có độ lớn là 90(N). Giá trị lớn nhất của(F1 + F2):

A. 120(N)B. 180(N)C. 90(N)D. 270(N)

Câu 33: Cho tam giác ABC vuông tại A, tại A đặt vật m1. Nếu lần lượt đặt m2 tại B và C thì lực hấp dẫn có độ lớn lần lượt là 20(N) và 15(N). Nếu di chuyển m2 dọc từ B đến C thì lực hấp dẫn có độ lớn cực đại là:

A. 35(N)B. 25(N)C. 30(N)D. 40(N)

Câu 34: Con lắc lò xo treo trên mặt phẳng nghiêng như hình vẽ, có chiều dài ban đầu khi chưa theo vật là

, vật nặng gắn vào lò xo có khối lượng

và lò xo có độ cứng

. Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng trên mặt phẳng nằm nghiêng gần giá trị nào nhất?

45o

k

A. 83,75cmB. 81,25cmC. 85 cm D. 82,5 cm

Câu 35: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng xuôi dòng nước từ A đến B mất 2h. Biết vận tốc thuyền với dòng nước 6,5 km/h. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Thời gian thuyền đi ngược dòng từ B về A là:

A. 5hB. 3,2hC. 4hD. 3h

Câu 36: Công thức của định luật Húc là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 37: Cho cơ hệ như hình vẽ, biết m1 = 3(kg), m2 = 1(kg). Hệ số ma sát trượt giữa m1 với mặt bàn là 0,2. Bỏ qua khối lượng ròng rọc và dây nối, ma sát của dây với ròng rọc; Áp lực dây tác dụng lên ròng rọc:

A. 9

(N)B. 7,5

(N)

C. 9(N)D. 7,5(N)

m1

m1

Câu 38: Nếu treo vật m vào lò xo k1 thì lò xo dãn 1 cm. Nếu treo vật m vào k2 thì lò xo dãn 2cm. Nếu treo vật m vào lò xo có độ cứng

QUOTE

thì lò xo dãn:

A. 3 cmB. 4 cmC. 5 cmD. 6 cm

Câu 39: Một vận động viên môn hốc cây (môn khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho nó một tốc độ đầu 36 km/h. Hệ số ma sát trượt giữa quả bóng với mặt băng là 0,10. Quãng đường quả bóng đi được là:

A. 100(m).B. 75( m).C. 25(m).D. 50 (m).

Câu 40: Chọn đáp án sai khi nói về lực ma sát trượt:

A. Lực ma sát trượt có phương tiếp tuyến với mặt tiếp xúc B. Lực ma sát tỉ lệ với diện tích bề mặt tiếp xúc

C. Hệ số ma sát phụ thuộc vào bản chất bề mặt tiếp xúc D. Ft = μt . N

Câu 41: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?

A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.B. Công thức tính vận tốc v = g.t2

C. Gia tốc rơi tự do không phụ thuộc vào khối lượng vật.D. Chuyển động nhanh dần đều.

Câu 42: Từ độ cao

, một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu

. Lấy

. Vận tốc của vật lúc chạm đất là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 43: Cho một vật trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống chân mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α với gia tốc a= 4(m/s2). Biết sinα = 0,6. Hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt phẳng nghiêng:

A. 0,2B. 0,3C. 0,25D. 0,15

Câu 44: Từ độ cao

so với mặt đất, một vật được ném chếch lên với vận tốc ban đầu hợp với phương nằm ngang một góc

có độ lớn

. Lấy

. Độ cao lớn nhất (so với mặt đất) mà vật đạt đến là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 45: Cho vật m được treo bởi sợi dây vào trần một toa tàu đang chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương ngang.Khi vật nằm cân bằng so với tầu dây treo lệch góc

so với phương thẳng đứng. Tính gia tốc toa tàu.

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 46: Chọn phát biểu Sai khi nói về lực hướng tâm:

A. Hợp lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều là lực hướng tâm.B. Lực hướng tâm có độ lớn không đổi.

C. Lực hướng tâm có chiều không đổi.D. Độ lớn lực hướng tâm tỉ lệ thuận với bình phương tốc độ dài.

Câu 47: Cho cơ hệ như hình vẽ, biết:

. Bỏ qua ma sát. Tính gia tốc của vật m2:

A. 8(m/s2)B. 3,75(m/s2)

C. 7(m/s2)D. 6,25(m/s2)

α

m2

m1

Câu 48: Chọn đáp án đúng.Công thức định luật II Niutơn:

A.

B.

C.

D.

Câu 49: Hãy chỉ ra câu sai? Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:

A. Tốc độ góc không đổi.B. Quỹ đạo là đường tròn.

C. Vectơ gia tốc không đổi.D. Tốc độ dài không đổi.

Câu 50: Cho một chiếc xe ô tô có khối lượng m và chuyển động qua cầu là cung tròn có bán kính cong R = 50(m). Vận tốc lớn nhất của xe để khi qua đỉnh cầu xe không bị bay lên khỏi cầu:

A. 20(m/s)B. 10(m/s)C. 10

(m/s)D. 10

(m/s)

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Aircraft design
Ngày 14/10/2019
* Fundamental of aerodynamics
Ngày 14/10/2019
* Chủ đề 02. Mạch điện xoay chiều có một phần tử - Đặng Việt Hùng
Ngày 14/10/2019
* Full Đồ Thị Sóng Cơ 2019 _ 2020 - Chuẩn Kiến Thức Kỹ Năng
Ngày 14/10/2019
* Full Dạng Giải Chi Tiết - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019-2020
Ngày 14/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Chuyên đề sóng dừng. Phân loại các dạng bài tập có đáp án. Thầy Hoàng Sư Điểu. TP Huế
Ngày 17/10/2017
* Đề kiểm tra HS 2 - Lý 12CB - Chương I: Dao động cơ
Ngày 15/10/2017
* 15 Vấn Đề Cốt Lỏi - Dao Động Cơ 2019 - Phân dạng và giải Chi Tiết
Ngày 15/10/2018
* Phân Dạng Chi Tiết - TĨNH HỌC - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 18/10/2018
* Lực hấp dẫn 10NC
Ngày 17/10/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (35)