Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > 7 đề ôn giữa kì 1 Vật Lý 11

7 đề ôn giữa kì 1 Vật Lý 11

* Lê Quang Vương - 1,404 lượt tải

Chuyên mục: Lớp 11

Để download tài liệu 7 đề ôn giữa kì 1 Vật Lý 11 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu 7 đề ôn giữa kì 1 Vật Lý 11 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
13 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Lê Quang Vương
Ngày cập nhật: 13/10/2015
Tags: 7 đề ôn, giữa kì 1, Vật Lý 11
Ngày chia sẻ:
Tác giả Lê Quang Vương
Phiên bản 1.0
Kích thước: 327.82 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu 7 đề ôn giữa kì 1 Vật Lý 11 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

VẬT LÝ 11

Chương I – ĐIỆN TÍCH. ĐIỆN TRƯỜNG

Chương II – DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

A. KINH NGHIỆM GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP

Nhóm 1. ĐIỆN TÍCH – LỰC ĐIỆN

Dạng 1. Tìm số electron

- Công thức:

- Chú ý:

vật thiếu electron;

vật thừa electron

Dạng 2. Tìm lực điện, điện tích, khoảng cách bằng Định Luật Coulomb

- Công thức:

- Chú ý:

Hai điện tích cùng dấu

thì đẩy nhau; hai điện tích ngược dấu

thì hút nhau.

Hai điện tích có độ lớn bằng nhau:

Hai vật tích điện

sau khi tiếp xúc nhau sẽ có điện tích bằng nhau và bằng:

Áp dụng hệ thức Vi-ét tìm điện tích khi biết tổng và tích của chúng:

Hệ thức vi-ét:

(*)

Trong đó:

Giải phương trình (*) ta tìm được nghiệm

Dạng 3. Xác định lực điện tổng hợp

B1. Xác định vị trí đặt các điện tích

và các khoảng cách

B2. Tính độ lớp các lực

B3. Vẽ hình các véc tơ lực

,...

B4. Tính độ lớn hợp lực

, chú ý các trường hợp sau:

Dạng 4. Tìm vị trí đặt

để

đứng cân bằng

- Điều kiện cân bằng của điện tích:

- Nếu hai điện tích trái dấu thì điểm cân bằng nằm ngoài đoạn AB, về phía điện tích có độ lớn nhỏ hơn.

- Nếu hai điện tích cùng dấu thì điểm cân bằng nằm trong đoạn AB, về phía điện tích có độ lớn nhỏ hơn.

Nhóm 2. CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG

Dạng 1. TÌM VÉC-TƠ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG

- Vị trí của

:

Điểm đặt: tại điểm đang xét

Phương: là đường thẳng nối điểm ta xét tới điện tích q

Chiều: hướng ra xa điện tích nếu q > 0, hướng vào nếu q < 0

Độ lớn:

Dạng 2. TÌM VÉC-TƠ LỰC ĐIỆN TRƯỜNG

- Nếu q > 0 thì

; Nếu q < 0 thì

- Độ lớn:

Nhóm 3. TỤ ĐIỆN

Dạng 1. GHÉP TỤ

- Điện dung của tụ điện phẳng:

Ghép nối tiếp

Ghép song song

Cb = C1 + C2 +... + Cn.

Dạng 2. HIỆU ĐIỆN THẾ GIỚI HẠN

Trường hợp 1 tụ: Ugh=Egh.d

Trường hợp nhiều tụ: Ubộ=Min(Uigh)

Nhóm 4. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

Dạng 1. MẠCH SONG SONG, NỐI TIẾP

Đại lượng vật lý

Đoạn mạch nối tiếp

Đoạn mạch song song

Hiệu điện thế

U = U1 + U2 + …+ Un

U = U1 = U2 = ….= Un

Cường độ dòng điện

I = I1 = I2= …= In

I = I1 + I2 +….+ In

Điện trở tương đương

Rtđ = R1 + R2 +…+ Rn

Dạng 2. VẼ LẠI MẠCH PHỨC TẠP

a) Qui tắc 1: Chập các điểm có cùng điện thế, là các điểm được nối với nhau bằng dây dẫn (và ampe kế) có điện trở rất nhỏ, có thể bỏ qua.

left94615

D

C

A

B

R4

R3

R5

R2

R1

D

C

A

B

R4

R3

R5

R2

R1

b) Quy tắc 2: Bỏ điện trở

Ta có thể bỏ các điện trở (khác không) nếu hai đầu điện trở đó có điện thế bằng nhau.

Cho mạch cầu điện trở như (H1.1)

Nếu

= n = const

Khi đó ta bỏ qua R5 và tính toán bình thường

Dạng 5. ĐỊNH LUẬT OHM TOÀN MẠCH

1. Định luật Ôm đối với toàn mạch:

2. Suất điện động của nguồn điện Eng :

3. Hiệu điện thế mạch ngoài: UN = IR = E – Ir

4. Hiệu suất của nguồn điện:

(%)

5. Định luật Ôm cho các loại đoạn mạch: UAB = I.RAB ei

Chú ý:

Trước UAB đặt dấu “+” nếu dòng điện chạy từ A đến B; dấu “-” nếu dòng điện chạy từ B đến A

Trước ei đặt dấu “+” nếu dòng điện chạy qua nó đi từ cực dương sang cực âm; trước ei đặt dấu “–” nếu dòng điện qua nó đi từ cực âm sang cực dương

Dạng 6. CÔNG SUẤT – ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ - NHIỆT LƯỢNG

1. Công của nguồn điện

- Công thức:

- Đơn vị: Jun(J)

2. Công suất của nguồn điện

- Công thức:

- Đơn vị: Oát(W)

4. Công suất tiêu thụ của thiết bị điện

- Công thức:

- Đơn vị: Oát(W)

5. Điện năng tiêu thụ của thiết bị điện

- Công thức:

- Đơn vị: Jun(J)

6. Nhiệt lượng tỏa ra của vật dẫn (ĐL Jun-Lenxơ)

- Công thức:

- Đơn vị: Jun(J)

7. Cần lưu ý những vấn đề sau:

+ Trong các công thức tính công, tính nhiệt lượng: đổi đơn vị thời gian ra giây (s).

+ Mạch điện có bóng đèn: Rđ =

Nếu đèn sáng bình thường thì Ithực = Iđm (Lúc này cũng có Uthực = Uđm; Pthực = P đm )

Nếu Ithực < Iđm thì đèn mờ hơn bình thường.

Nếu Ithực > Iđm thì đèn sáng hơn bình thường.

------------------------------------------------------------

B. ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ 1 (HUY)

876304634

R1

R3

R2

00

R1

R3

R2

Bài 1. Hai điện tích đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là

N. Nếu với khoảng cách đó mà đặt trong điện môi thì lực tương tác giữa chúng là

N.

a./ Xác định hằng số điện môi?

b./ Để lực tương tác giữa hai điện tích khi đặt trong điện môi bằng lực tương tác khi đặt trong không khí thì phải đặt hai điện tích cách nhau bao nhiêu? Biết trong không khí hai điện tích cách nhau 20cm.

ĐS:

; 14,14cm.

Bài 2. Có 3 điện tích điểm

đặt trong chân không tại 3 đỉnh của một tam giác đều ABC cạnh 16cm. Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên q3?

Bài 3. Hai điện tích

đặt tại A và B trong không khí, AB = 8cm. Hỏi phải đặt điện tích

ở đâu để

nằm cân bằng? Tính

?

ĐS: CA = 4cm; CB = 12cm;

.

68580231140

Đèn

,r

R1

R3

R2

0

Đèn

,r

R1

R3

R2

Bài 4. Cho

= 12(V), r = 2

, R1 = 3

, R2 = 2R3 = 6

, Đèn ghi (6V – 3W)

a./ Tính I, U qua mỗi điện trở?

b./ Nhiệt lượng tỏa ra ở đèn sau 1 giờ và công suất tiêu thụ?

c./ Tính R1 để đèn sáng bình thường?

Bài 5. Cho mạch điện (như hình) với U = 9V, R1 = 1,5 , R2 = 6 . Biết cường độ dòng điện qua R3 là 1 A.

-2857566675

,r

R1

R3

R2

Đ

,r

R1

R3

R2

Đ

a./ Tìm R3?

b./ Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 2 phút?

c./ Tính công suất của đoạn mạch chứa R1?

ĐS: 6 , 720 J, 6 W.

-----HẾT----

ĐỀ 2 (ĐĂNG KHOA)

Bài 1. Hai quả cầu nhỏ, giống nhau, bằng kim loại. Quả cầu A mang điện tích

; quả cầu B mang điện tích

. Cho chúng tiếp xúc nhau rồi đưa chúng ra cách nhau 1,56 cm. Tính lực tương tác điện giữa chúng?

Bài 2. Hai điện tích điểm

, đặt tại A và B cách nhau 10cm trong không khí. Phải đặt điện tích

tại đâu để q3 nằm cân bằng?

Bài 3. Hai điện tích

đặt tại A, B trong không khí,

. Tìm véctơ cường độ điện trường tại C với

Bài 4. Cho

= 12(V) ,r = 3

, R1 = 18

, R2 = 8

,R3 = 6

, Đèn ghi (6V – 6W)

a./ Tính Rtđ, I, U qua mỗi điện trở?

b./ Độ sáng của đèn, điện năng tiêu thụ sau 2 giờ 8 phút 40 giây?

c./ Tính R2 để đèn sáng bình thường?

-----HẾT----

ĐỀ 3 (LỢI)

Bài 1. Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không, cách nhau 10 cm. Lực đẩy giữa chúng là 9.10-5N.

a./ Xác định dấu và độ lớn hai điện tích đó?

b./ Để lực tương các giữa hai điện tích đó tăng 3 lần thì phải tăng hay giảm khoảng cách giữa hai điện tích đó bao nhiêu lần? Xác định khoảng cách giữa hai điện tích lúc đó?

ĐS: a/

; hoặc

; b/Giảm

lần;

Bài 2. Hai điện tích điểm q1 = 10-8 C, q2 = 4. 10-8 C đặt tại A và B cách nhau 9 cm trong chân không.

a./ Xác định vecto lực tác dụng lên điện tích q0 = 3. 10-6 C đặt tại trung điểm AB.

b./ Phải đặt điện tích q3 = 2. 10-6 C tại đâu để điện tích q3 nằm cân bằng?

Bài 3. Cho mạch điện như hình, nguồn điện có suất điện động E = 6,6V, điện trở trong r = 0,12Ω; bóng đèn Đ1 ( 6 V – 3 W ) và Đ2 ( 2,5 V – 1,25 W ) QUOTE Đ1 QUOTE Đ1 .

left5715a./ Điều chỉnh R1 và R2 sao cho 2 đèn QUOTE Đ1 sáng bình thường. Tính các giá trị của R1và R2.

b./ Giữ nguyên giá trị của QUOTE R1 QUOTE R1 R1, điều chỉnh biến trở QUOTE R2 QUOTE R2 R2 sao cho nó có giá trị R2’ = 1 . Khi đó độ sáng của các bóng đèn thay đổi thế nào?

-----HẾT----

ĐỀ 4 (MINH KHOA)

Bài 1. Hai vật nhỏ tích điện đặt cách nhau 50cm, hút nhau bằng một lực 0,18N. Điện tích tổng cộng của hai vật là 4.10-6C. Tính điện tích mỗi vật?

ĐS:

Bài 2. Hai quả cầu nhỏ giống nhau, mỗi quả có điện tích q và khối lượng

được treo bởi hai sợi dây cùng chiều dài

vào cùng một điểm O. Giữ quả cầu 1 cố định theo phương thẳng đứng, dây treo quả cầu 2 sẽ bị lệch góc

so với phương thẳng đứng. Cho

. Tìm q?

ĐS:

Bài 3. Điện trường giữa hai bản của một tụ điện phẳng đặt nằm ngang có cường độ E = 4900V/m. Xác định khối lượng của hạt bụi đặt trong điện trường này nếu nó mang điện tích q = 4.10

-

1

0C và ở trạng thái cân bằng.

left137795ĐS: m = 0,2mg

Bài 4. Cho mạch điện:

,

,

QUOTE R1=R2=2Ω R4=6Ω R3=R5=4Ω QUOTE R1=R2=2Ω . Điện trở ampe kế và các dây nối không đáng kể. Tính cường độ dòng điện qua các điện trở, số chỉ ampe kế và hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện?

Bài 5. Một tụ điện phẳng không khí, hai bản hình tròn có bán kính 30cm, khoảng cách giữa hai bản là 5mm.

a./ Nối hai bản với hiệu điện thế 500V. Tính điện tích của tụ điện?

b./ Sau đó cắt tụ điện khỏi nguồn điện và đưa vào khoảng giữa hai bản một tấm kim loại phẳng bề dày

theo phương song song với các bản. Tìm hiệu điện thế giữa hai bản khi đó?

c./ Thay tấm kim loại bởi một tấm điện môi có bề dày

và có hằng số điện môi bằng 6. Tìm hiệu điện thế mới khi đó?

ĐS: a./ 2,5.10-7C; b./ 400V; c./ 250V

-----HẾT----

ĐỀ 5 (THY)

Bài 1. Hai quả cầu kim loại nhỏ như nhau mang các điện tích q1 và q2 đặt trong không khí cách nhau 2 cm, đẩy nhau bằng một lực

. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi lại đưa về vị trí cũ, chúng đẩy nhau bằng một lực

. Tính q1, q2?

ĐS:

;

;

Bài 2. Tại ba đỉnh của tam giác vuông ABC cạnh

trong chân không, đặt ba điện tích điểm

. Xác định lực điện tổng hợp tại C.

1828808890

R1

,r

R1

Đ

R1

,r

R1

Đ

Bài 3. Cho

,

, Đèn ghi (6V – 3W)

a./ Tính Rtđ, I, U qua mỗi điện trở?

b./ Độ sáng của đèn và điện năng tiêu thụ của đèn sau 1h20’?

c./ Tính R1 để đèn sáng bình thường ?

Bài 4. Điện trường giữa hai bản của một tụ điện phẳng đặt nằm ngang có cường độ E = 4900V/m. Xác định khối lượng của hạt bụi đặt trong điện trường này nếu nó mang điện tích q = 4.10

-

1

0C và ở trạng thái cân bằng.

ĐS: m = 0,2mg

Bài 5. Hai điện tích điểm

, đặt tại A và B cách nhau 10cm trong không khí. Phải đặt điện tích

tại đâu để q3 nằm cân bằng?

-----HẾT----

ĐỀ 6 (TIÊN)

Bài 1. Hai quả cầu nhỏ tích điện

đặt cách nhau một khoảng r trong chân không thì đẩy nhau với một những lực bằng F. Cho 2 quả cầu ấy tiếp xúc nhau rồi đặt cách nhau cùng một khoảng r trong một chất điện môi ε thì lực đẩy giữa chúng vẫn là F.

a./ Xác định hằng số điện môi?

b./ Biết F = 4,5.10 -6 N , tìm r?

ĐS: ε=1,8. r=1,3cm

Bài 2. Một quả cầu nhỏ khối lượng

mang điện tích

được treo bằng sợi dây không giãn và đặt vào điện trường đều

có đường sức nằm ngang. Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc

. Lấy g = 10m/s2. Tính:

a./ Độ lớn của cường độ điện trường?

b./ Tính lực căng dây?

Bài 3. Cho mạch điện như hình, biết

4762513970a./ Muốn cho công suất điện tiệu thụ ở mạch ngoài lớn nhất, R2 phải có giá trị bằng bao nhiêu?

b./ Phải chọn R2 bằng bao nhiêu để công suất điện tiêu thụ trên R2 lớn nhất. Tính công suất điện lớn nhất đó?

Bài 4. Cho hai điện tích điểm

đặt tại hai điểm A và B trong chân không cách nhau 5cm. Hỏi phải đặt điện tích

ở đâu để véc-tơ lực điện do q1 tác dụng lên q0 lớn gấp đôi véc-tơ lực điện do q2 tác dụng lên q0 (

)

-----HẾT----

ĐỀ 7 (TRÂN)

Bài 1. Cho hai điện tích điểm

đặt tại hai điểm A và B trong chân không cách nhau 5cm.

a./ Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên

, biết rằng

đặt tại D với DA = 3cm; DB = 4cm?

b./ Hỏi phải đặt điện tích

ở đâu để véc-tơ lực điện do q1 tác dụng lên q0 lớn gấp đôi véc-tơ lực điện do q2 tác dụng lên q0 (

)

Bài 2.

C

h

o

h

a

i

đ

i

n

t

í

ch

đ

ặt

A

,

B

t

r

o

n

g

k

h

ôn

g

k

h

í

,

. Xác định véc tơ cường độ điện trường tại:

a./ H là trungđiểm của AB?

b./ N hợp với A,B thành tam giác đều?

ĐS: a./72.103(V/m); b./9000(V/m);

left27940

R2

,r

R1

R3

Đ

R2

,r

R1

R3

Đ

Bài 3. Cho

,

, Đèn ghi (6V – 3W)

a./ Tính I, U qua mỗi điện trở?

b./ Nhiệt lượng tỏa ra ở đèn sau 2 phút?

c./ Tính R1 để đèn sáng bình thường?

-----HẾT-----

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Full Dạng Trắc Nghiệm Sóng Cơ 2019 - 2020 - Giải Chi Tiết
Ngày 21/08/2019
* Chủ đề 2 - Phương pháp vectơ quay trong dao động điều hòa.
Ngày 21/08/2019
* Bài toán liên quan đến kích thích dao động
Ngày 21/08/2019
* Full Dạng Trắc Nghiệm Sóng Cơ 2019 - 2020 - Giải Chi Tiết
Ngày 21/08/2019
* TRẮC NGHIỆM SÓNG CƠ HỌC
Ngày 21/08/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Tóm tắt lý thuyết & các dạng toán - Vật lý 12 (LTĐH 2012)
Ngày 27/08/2012
* Bí Quyết Công Phá các Dạng Toán Trắc Nghiệm Phần Đồ Thị Dao Động Cơ. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 29/08/2018
* THPTQG 2017-2018 Phần I
Ngày 27/08/2017
* Bí Quyết Giải Nhanh các Dạng Toán Trắc Nghiệm Phần Con Lắc Lò Xo. Theo cấu trúc năm 2019
Ngày 28/08/2018
* MathType v.6.7 KÈM KEY BẢN QUYỀN
Ngày 23/08/2011
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

HHEJ THỐNG BÀI TẬP RẤT HAY, VÀ CHẤT LƯỢNG CẢM THẦY. CHÚC THẦY VLUOON MẠNH KHỎE CÔNG TÁC TỐT

...

File WORD

File WORD

ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (116)