Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Ôn tập-HK2-Lý 10-Lý thuyết và bài tập

Ôn tập-HK2-Lý 10-Lý thuyết và bài tập

* Phạm Hoàng Đạo - 1,600 lượt tải

Chuyên mục: Lớp 10

Để download tài liệu Ôn tập-HK2-Lý 10-Lý thuyết và bài tập các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Ôn tập-HK2-Lý 10-Lý thuyết và bài tập , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
13 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Phạm Hoàng Đạo
Ngày cập nhật: 26/04/2015
Tags: Ôn tập-HK2, Lý 10, Lý thuyết, bài tập
Ngày chia sẻ:
Tác giả Phạm Hoàng Đạo
Phiên bản 1.0
Kích thước: 150.00 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Ôn tập-HK2-Lý 10-Lý thuyết và bài tập là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ÔN TẬP VẬT LÝ 10 – HK2

LÝ THUYẾT

Câu 1: Nêu định nghĩa và viết biểu thức của động năng? Nêu tên và đơn vị của các đại lượng trong công thức.

Câu 2: Nêu định nghĩa vả viết biểu thức của thế năng trọng trường ? Nêu tên và đơn vị của các đại lượng trong công thức.

Câu 3: Nêu định nghĩa và viết biểu thức của thế năng đàn hồi ? Nêu tên và đơn vị của các đại lượng trong công thức.

Câu 4: Viết biểu thức tính cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường , cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi.

Câu 5: Phát biểu định luật bảo toàn cơ năng. (Trong 2 trường hợp: vật chuyển động trong trọng trường và vật chịu tác dụng của lực đàn hồi )

Câu 6: Nêu nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí ?

Câu 7: Thế nào là khí lí tưởng ?

Câu 8: Giữa các phân tử cấu tạo nên vật tồn tại đồng thời những lực nào ? Độ lớn của những lực này phụ thuộc vào khoảng cách giữa các phân tử như thế nào ?

Câu 9: Kể tên các thông số trạng thái của một lượng khí.

Câu 10: Thế nào là quá trình đẳng nhiệt ?

Câu 11: Phát biểu và viết hệ thức của định luật Boyle – Marriotte .

Câu 12: Nêu định nghĩa về “ đường đẳng nhiệt”. Trong tọa độ (p, V) đường đẳng nhiệt có dạng gì ?

Câu 13: Thế nào là quá trình đẳng tích ?

Câu 14 : Phát biểu và viết hệ thức của định luật Charles .

Câu 15 : Nêu định nghĩa về “ đường đẳng tích”. Trong tọa độ (p, T) đường đẳng tích có dạng gì ?

Câu 16 : Viết phương trình trạng thái của khí lí tưởng ?

Câu 17 : Thế nào là quá trình đẳng áp ?

Câu 18 : Phát biểu và viết hệ thức của định luật Gay – Lussac .

Câu 19 : Nêu định nghĩa về “ đường đẳng áp”. Trong tọa độ (V, T) đường đẳng áp có dạng gì ?

Câu 20 : Phát biểu định nghĩa nội năng .

Câu 21 : Nhiệt lượng là gì ? Viết công thức tính nhiệt lượng . Nêu tên và đơn vị của các đại lượng trong công thức.

Câu 22 : Có mấy cách làm biến đổi nội năng ? Đó là những cách nào ?

Câu 23 : Phát biểu và viết hệ thức của nguyên lý I NĐLH. Nêu tên, đơn vị và quy ước dấu của các đại lượng trong hệ thức.

Câu 24 : Phát biểu nguyên lí II NĐLH ( theo cách phát biểu của Clausius và Carnot ).

Câu 25 : Chất rắn kết tinh là gì ? Hãy nêu các đặc tính của loại chất rắn này.

Câu 26 : Nêu cấu tạo và tính chất của chất rắn đơn tinh thể.

Câu 27 : Nêu cấu tạo và tính chất của chất rắn đa tinh thể.

Câu 28 : Chất rắn vô định hình là gì ? Hãy nêu các đặc tính của loại chất rắn này.

Câu 29: Thế nào là quá trình thuận nghịch?

Câu 30: Thế nào là quá trình không thuận nghịch?

BÀI TẬP

Dạng 1: Dùng phương pháp năng lượng giải để các bài tập cơ học.

Câu 1: Một vật có trong lượng 1 N có động năng 1 J. Lấy g = 10 m/s2. Tìm vận tốc của vật ?

Câu 2: Tính động năng của một vận động viên có khối lượng 70 kg chạy đều hết quãng đường 400 m trong thời gian 45 s.

Câu 3: Một vật khối lượng m = 2 kg đang nằm yên trên một mặt phẳng ngang không ma sát. Dưới tác dụng của lực nằm ngang 5 N, vật chuyển động và đi được 10 m. Tính vận tốc của vật ở cuối chuyển dời này.

Câu 4: Một ô tô có khối lượng 1200 kg tăng tốc từ 18 km/h đến 108 km/h trong 12 s. Bỏ qua ma sát.

Tính công thực hiện của lực động cơ.

Tính công suất trung bình của lực động cơ.

Câu 5: Một ô tô có khối lượng 1000 kg đang chạy với vận tốc 30 m/s.

Tìm động năng của ô tô.

Độ biến thiên động năng của ô tô bằng bao nhiêu khi nó bị hãm tới vận tốc 10 m/s ?

Tính lực hãm trung bình, biết quãng đường mà ô tô đã chạy trong khoảng thời gian hãm là 80 m.

Câu 6: Một đầu tàu khối 200 tấn đang chạy với tốc độ 72 km/h trên đoạn đường thẳng nằm ngang. Tàu hãm phanh đột ngột và bị trượt trên quãng đường dài 160 m trong 2 phút trước khi dừng hẳn.

Trong quá trình hãm động năng của tàu đã giảm bao nhiêu ?

Tìm công cùa lực hãm. Từ đó suy ra độ lớn lực hãm.

Tìm công suất trung bình của lực hãm.

Câu 7: Ném một vật có khối lượng m từ độ cao 2 m hướng thẳng đứng xuống dưới. Khi chạm đất, vật nảy trở trở lên với độ cao 3 m. Bỏ qua mất mát năng lượng khi vật chạm đất và lực cản không khí. Vận tốc ném ban đầu của vật bằng bao nhiêu ?

Câu 8: Ném một đá khối lượng 2 kg với vận tốc 5 m/s từ tầng gác có độ cao 12 m so với mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí.

Xác định cơ năng của vật ở thời điểm ném.

Khi vật rơi tới độ cao cách mặt đất 2 m, vận tốc của nó bằng bao nhiêu.

Câu 9: Một người nhảy dù có khối lượng 60 kg, thả mình rơi từ một máy trực thăng đứng yên ở độ cao 1000 m. Khi tiếp đất vận tốc của người là 8 m/s.

Tính công của lực cản không khí thực hiện trong quá trình rơi sau khi dù mở. Giả thiết dù mở sau khi người rời khỏi máy bay và lực cản của không khí lên người và dù là không đổi.

Tìm lực cản của không khí.

Câu 10:Một hòn đá có khối lượng 250 g rơi tự do và có động năng bằng 12,5 J khi chạm đất. Bỏ qua lực cản không khí.

Tìm vận tốc của hòn đá khi chạm đất.

Nó được thả rơi từ độ cao bao nhiêu ?

Đất mềm nên đá lún sâu được vào trong đất 8 cm. Tìm lực cản trung bình của đất.

Câu 11: Một ô tô khối lượng 1 tấn chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang với vận tốc 36 km/h. Biết công suất của động cơ là 5 kW.

a) Tính lực ma sát của mặt đường.

b) Sau đó ô tô tăng tốc, chuyển động nhanh dần đều. Sau khi đi thêm được quãng đường 125 m, vận tốc ô tô tăng lên đến 54 km/h. Tính công của lực động cơ ô tô trên quãng đường này.

Câu 12: Một ô tô khối lượng 2 tấn chuyển động chậm dần đều trên đường nằm ngang dưới tác dụng của lực ma sát (hệ số ma sát bằng 0,3). Vận tốc đầu của ô tô là 54 km/h; sau một khoảng thời gian thì ô tô dừng. Lấy g = 10 m/s2.

a) Tính công của lực ma sát trong khoảng thời gian đó.

b) Tính quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian đó.

Câu 13: Một hòn bi có khối lượng 20 g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4 m/s từ độ cao 1,6 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua sức cản của không khí. Chọn mốc thế năng tại mặt đất hãy tính :

a) Các giá trị động năng, thế năng và cơ năng của hòn bi lúc ném.

b) Độ cao cực đại mà bi đạt được.

c) Vận tốc của hòn bi khi nó vừa chạm đất.

d) Đến mặt đất vật chui vào đất đoạn 5 cm. Tính lực cản trung bình của đất.

Câu 14: Tại điểm O cách mặt đất đoạn h = 15 m, một vật có khối lượng m = 1,3 kg được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc v0 = 10 m/s. Lấy g = 10 m/s2, bỏ qua sức cản của không khí, chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a) Tính cơ năng của vật tại vị trí ném.

b) Tính vận tốc của vật khi chạm đất.

Câu 15 : : Đoàn tàu có khối lượng m=5 tấn đang chuyển động với vận tốc v0= 10m/s thì hãm phanh, lực hãm phanh Fhp= 5000N. Tàu đi thêm quãng đường s rồi dừng lại.

a.Dùng định lý động năng tính công của lực hãm.

b.Tìm quãng đường s.

Câu 16: Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 10m/s từ mặt đất. Bỏ qua mọi ma sát. Lấy g =10m/s2. Tính độ cao của vật tại vị trí thế năng bằng động năng. Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

Câu 17: Từ mặt đất, một vật có khối lượng m = 200g được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 30m/s. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10ms-2.

a) Tìm cơ năng của vật.

b) Xác định độ cao cực đại mà vật đạt được.

c) Tại vị trí nào vật có động năng bằng thế năng? Xác định vận tốc của vật tại vị trí đó.

d) Tại vị trí nào vật có động năng bằng ba lần thế năng? Xác định vận tốc của vật tại vị trí đó.

226695037528500Câu 18 : Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh A của mặt phẳng nghiêng AB không ma sát, nghiêng góc = 300 so với phương ngang, sau đó tiếp tục chuyển động trên mặt ngang và dừng lại tại C. Biết hệ số ma sát giữa vật với mặt ngang là = 0,1. Cho AB = 1 m, g = 10 m/s2. Hãy tính :

a) Vận tốc của vật tại B.

b) Quãng đường BC

.

DẠNG 2: NGUYÊN LÝ I NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC

Câu 1: Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 25 J.

Câu 2: Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng là 1,5 J. Khí nở ra đẩy pit-tông đi một đoạn 5 cm với một lực có độ lớn là 20 N.

Tính công mà khí thực hiện.

Tìm độ biến thiên nội năng của khí.

Câu 3: Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 65 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

Câu 4: Khi truyền nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ thì khí nở ra đẩy pit-tông lên làm thể tích của khí tăng thêm 0,5 m3. Biết độ tăng nội năng của khí là 2.106 J. Coi áp suất p của khí không đổi trong quá trình thực hiện công.

Tính công mà khí thực hiện.

Tìm p.

Câu 5: Thể tích của một lượng khí khi bị nung nóng đã tăng thêm 0,02 m3, còn biến thiên nội năng của nó là 1280 J. Hỏi nhiệt lượng đã truyền cho khí nếu quá trình là đẳng áp ở áp suất 1,5.105 Pa ?

Câu 6: Người ta thực hiện công 1000 J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 400 J ?

Câu 7: Một lượng khí ở áp suất 3.105N/m2 có thể tích 8 lít. Sau khi nung nóng đẳng áp khí nở ra và có thể tích 10 lít

a. Tính công khí thực hiện được?

b. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết rằng trong khi đun nóng khí nhận được nhiệt lượng 1000J.

Câu 8: Một người có khối lượng 60 kg nhảy từ cầu nhảy ở độ cao 5 m xuống một bể bơi. Tính độ biến thiên nội năng của nước trong bể bơi. Bỏ qua hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối nước trong bể bơi. Lấy g=10m/s2.

Câu 9: Người ta truyền cho khí trong một xi-lanh nằm ngang nhiệt lượng 110J . Chất khí nở ra thực hiện công 75J đẩy pit-tông đi một đoạn. Nội năng của khí biến thiên một lượng là bao nhiêu ?

Câu 10: Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng là 2 J. Khi nở ra đẩy pit-tông đi một đoạn h với một lực có độ lớn là 25 N, làm cho nội năng của khí tăng thêm 0,5 J.

Tính công mà khí thực hiện.

Tìm h.

DẠNG 3: CÁC ĐỊNH LUẬT VỀ CHẤT KHÍ.

Câu 1: Trước khi nén hỗn hợp khí trong xylanh có nhiệt độ 470C. Sau khi nén áp suất tăng 8 lần, thể tích giảm 4 lần. Hỏi nhiệt độ sau khi nén là bao nhiêu 0C ?

Câu 2: Đun nóng đẳng tích một khối khí lên đến 20oC thì áp suất khí tăng thêm 1/40 áp suất khí ban đầu. Tìm nhiệt độ ban đầu của khí.

Câu 3: Một khối khí đem giãn nở đẳng áp từ nhiệt độ t1 = 32oC đến nhiệt độ t2 = 117oC, thể tích khối khí tăng thêm 1,7 lít. Tìm thế tích khối khí trước và sau khi giãn nở.

Câu 4: Đun nóng đẳng áp một khối khí lên đến 47oC thì thể tích tăng thêm 1/10 thể tích ban đầu. tìm nhiệt độ ban đầu?

Câu 5: : Đun nóng một lượng không khí trong điều kiện đẳng áp thì nhiệt độ tăng thêm 3K, còn thể tích tăng thêm 1% so với thể tích ban đầu. Tính nhiệt độ ban đầu của khí?

Câu 6: Tính khối lượng riêng của không khí ở đỉnh núi Phăng-xi-phăng cao 3140m. Biết mỗi khi lên cao thêm 10m thì áp suất khí quyển giảm 1mmHg và nhiệt độ trên đỉnh núi là 20C. Khối lượng riêng không khí ở điều kiện chuẩn ( áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 00C ) là 1,29kg/m3.

Câu 7: Cho một lượng khí xác định, ở trạng thái (1) có áp suất 1 at , thể tích 3 lít, nhiệt độ 470C thực hiện hai quá trình biến đổi như sau:

(1) sang (2): Quá trình đẳng tích, áp suất tăng gấp đôi

(2) sang (3): Quá trình đẳng nhiệt, áp suất giảm còn 0,5 at.

a) Tìm nhiệt độ T2 ở trạng thái (2) và thể tích V3 ở trạng thái (3).

b) Biểu diễn quá trình biến đổi trong hình vẽ sang hệ toạ độ (p, V).

Câu 8: Cho một lượng khí xác định, quá trình biến đổi trạng thái của khối khí ở hệ toạ độ (p,T) cho bởi hình vẽ.

Tìm nhiệt độ T2 ở trạng thái (2) và thể tích V3 ở trạng thái (3), biết V1 = 2 lít.

Biểu diễn quá trình biến đổi trong hình vẽ sang hệ toạ độ (V,T).

Câu 9: Khối khí đang ở trạng thái (1) có áp suất 2atm thực hiện hai quá trình biến đổi

(1) sang (2): Quá trình đẳng nhiệt thể tích lên tới 16,4 lít

(2) sang (3): Quá trình đẳng áp, thu được các thông số ở trạng thái (3) là áp suất p3 = 1atm, thể tích V3 = 20,5 lít, nhiệt độ t3 = 2270C

Tìm thể tích V1 ở trạng thái (1) và nhiệt độ T2 ở trạng thái (2).

Vẽ đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trong tọa độ (p, T).

Câu 10: Cho một lượng khí nhất định , quá trình biến đổi của khối khí thể hiện ở hệ toạ độ (p,T) như hình vẽ.

Tìm nhiệt độ T2 ở trạng thái (2) và T3 ở trạng thái (3). Biết V1 = 3 lít, V2 = V1/2

Biểu diễn quá trình biến đổi trong hình vẽ sang hệ toạ độ (V,T).

Câu 11: Một lượng khí lí tưởng biến đổi qua hai quá trình như hình vẽ:

390525535940

381000535940

152400688340

a) Tìm nhiệt độ T2 ở trạng thái (2) và áp suất p3 ở trạng thái (3). Biết t1 = 270C và quá trình (2) → (3) là quá trình đẳng nhiệt.

497205032385

H1

00

H1

b) Vẽ đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi của khí trong các hệ tọa độ (p, T).

Câu 12: Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định trong hệ (p-V) theo hình vẽ H1 :

a/ Tính nhiệt độ T2, T3 ở trạng thái(2) và (3). Cho t1 = 270 C.

b/ Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình trên trong các hệ (V, T) và (p,T).

Câu 13: Một khối khí lí tưởng có thể tích 10 lít, nhiệt độ 270C, áp suất 1 atm biến đổi qua hai quá trình:

Quá trình đẳng tích: Áp suất tăng gấp 2.

Quá trình đẳng áp: Thể tích sau cùng là 15 lít

a) Tìm nhiệt độ sau cùng của khí.

b) Vẽ lại đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi của khí trong hệ tọa độ (p, V) ; (V;T) ; (p, T).

Câu 14: Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng tăng thêm 2.105 Pa thì thể tích biến đổi một lượng là 3 lít. Nếu áp suất của lượng khí đó giảm bớt 105 Pa thì thể tích cũng biến đổi một lượng là 3 lít. Biết nhiệt độ không đổi, áp suất và thể tích ban đầu của khí là bao nhiêu ?

Câu 15: Một lượng khí chứa trong một quả cầu đàn hồi có thể tích 2,5 lít, ở nhiệt độ 200C và áp suất 99,75 kPa. Khi nhúng quả cầu vào nước có nhiệt độ 50C thì áp suất của không khí trong đó là 2.105 Pa. Hỏi thể tích quả cầu giảm một lượng là bao nhiêu ?

Câu 16: Chất khí trong xi-lanh của một động cơ nhiệt ở nhiệt độ 270C có áp suất 1,5.105 N/m2, thể tích 200 cm3.

Khi áp suất không đổi, tìm thể tích của chất khí trong xi-lanh ở 1270C.

Nén đẳng nhiệt lượng khí trên để cho thể tích giảm 2 lần, tìm áp suất của chất khí khi đó.

Chất khí trong xi-lanh được nung đến 1970C, tìm áp suất chất khí khi đó, biết khi nung nóng thể tích không đổi.

Nếu áp suất khí tăng thêm 0,5.105 N/m2, thể tích khí giảm bớt 4/5 thể tích ban đầu thì nhiệt độ trong xi-lanh khi đó là bao nhiêu ?

( Lưu ý:Các câu a,b,c,d hoàn toàn độc lập đối với nhau )

Câu 17: Cho các đồ thị sau đây:

Gọi tên các đẳng quá trình và cho biết sự tăng giảm các thông số trạng thái.

Vẽ lại đồ thị trong các hệ tọa độ khác.

-3429001158240

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

00

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Dynamics modeling guidance and control of homing missile
Ngày 22/10/2019
* Missile guidance and control system
Ngày 22/10/2019
* Dynamics of flight:stability and control
Ngày 22/10/2019
* Flight dynamics and control
Ngày 22/10/2019
* Flight dynamics princple
Ngày 22/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề thi thử ĐH năm 2013 (Hay, khó, có đáp án) - TTLT Khoa học Tự nhiên Tp BMT
Ngày 24/10/2012
* ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ GIỮA KÌ NAM TRỰC - NAM ĐỊNH - 1
Ngày 30/10/2018
* Mẫu báo cáo nghiên cứu khoa học trường đại học Sư phạm Hồ Chí Minh bằng LaTeX
Ngày 27/10/2016
* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
* Đề Thi HSG Tỉnh Hải Phòng 2014 - 2015
Ngày 23/10/2016
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (28)