Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > File word đề thi thử chuyên Vinh lần 1 năm 2015

File word đề thi thử chuyên Vinh lần 1 năm 2015

* Bùi Đình Hiếu - 2,050 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu File word đề thi thử chuyên Vinh lần 1 năm 2015 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu File word đề thi thử chuyên Vinh lần 1 năm 2015 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 File word đề thi thử chuyên Vinh lần 1 năm 2015


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
20 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Bùi Đình Hiếu
Ngày cập nhật: 21/04/2015
Tags: File word, đề thi thử, chuyên Vinh, lần 1 năm 2015
Ngày chia sẻ:
Tác giả Bùi Đình Hiếu
Phiên bản 1.0
Kích thước: 248.99 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu File word đề thi thử chuyên Vinh lần 1 năm 2015 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

Sưu tầm và chỉnh lý: Bùi Đình Hiếu K52 FTU CTV NHTS 2015 FTU – forum

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015

MÔN: VẬT LÍ – LẦN I

Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:...............................................................................

Cho biết: Hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không: c = 3.108m/s. Khối lượng electron là m = 9,1.10-31kg, 1u = 1,66055.10-27kg, 1u=931MeV/c2

Câu 1: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100(Ω) , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

(H) và tụ điện có điện dung C =

(F) mắc nối tiếp giữa hai điểm có điện áp u = 200

cos100πt(V). Điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm có biểu thức nào sau đây?

A. uL = 200

cos(100πt + 0,75π)(V)C. uL = 400cos(100πt + 0,75π)(V)

B. uL = 200

cos(100πt – 0,75π)(V)D. uL = 400cos(100πt + 0,25π)(V)

Câu 2: Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi?

A. cùng pha so với li độ B. lệch pha 0,25π so với li độ

C. lệch pha 0,5π so với li độ D. ngược pha so với li độ

Câu 3: Cho hai máy biến áp lý tưởng, các cuộn dây sơ cấp có cùng số vòng dây, nhưng các cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau. Khi lần lượt đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của hai máy thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở và hai đầu cuộn sơ cấp của mỗi máy tương ứng là 1,5 và 1,8. Khi thay đổi số vòng dây cuộn sơ cấp của mỗi máy đi 20 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên của 2 máy là như nhau. Số vòng dây của cuộn sơ cấp của mỗi máy ban đầu là?

A. 440(vòng) B. 120(vòng) C. 250(vòng) D. 220(vòng)

Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, có vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm liên tiếp 1 và 2, đồng thời tốc độ trung bình trong khoảng giữa hai thời gian này là 16(cm/s). Tọa độ chất điểm tại thời điểm t = 0 (s) là?

A. 0(cm)B. - 4(cm)C. 4(cm) D. – 3(cm)

Câu 5: Một sợi dây dài 1,5(m), hai đầu cố định có sóng dừng với hai nút sóng (không kể hai đầu) thì bước sóng của sợi dây là?

A. 1(m) B. 2(cm) C. 0,375(m) D. 0,75(m)

Câu 6: Sóng điện từ FM của đài tiếng nói Việt Nam có tần số khoảng 100(MHz). Bước sóng λ của sóng này bằng bao nhiêu?

A. 30(m) B. 1(m) C. 10(m) D. 3(m)

Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k, đang dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng theo phương nằm ngang. Khi lực đàn hồi có độ lớn F thì vật có vận tốc v1. Khi lực đàn hồi bằng 0 thì vật có vận tốc v2. Ta có mối liên hệ nào dưới đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 8: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có λ = 0, 6(μm). Khoảng cách ngắn nhất giữa vân sáng bậc ba và vân tối thứ sáu bằng 3(mm). Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2(m). Khoảng cách giữa hai khe bằng bao nhiêu?

A. 0,714(mm) B. 1(mm) C. 1,52(mm) D. 2(mm)

Câu 9: Một mạch dao động điện từ lí tưởng LC. Dùng nguồn điện có suất điện động 10V cung cấp một năng lượng 25(μJ) bằng cách nạp điện cho tụ. Sau đó, ngắt tụ ra khỏi nguồn và cho tụ phóng điện qua mạch LC, dòng điện tức thời trong mạch cứ sau khoảng thời gian

(s) lại bằng không. Độ tự cảm L của cuộn dây bằng bao nhiêu?

A. 0,125(H) B. 1(H) C. 0,5(H) D. 0,25(H)

Câu 10: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B cách nhau 16cm, dao động điều hòa vuông góc với mặt chất lỏng với phương trình uA = 2cos40πt(cm), uB = 2cos(40πt + π)(cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40(cm/s). Gọi M là một điểm thuộc mặt chất lỏng, nằm trên đường Ax vuông góc với AB cách A một đoạn ngắn nhất mà phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách AM bằng bao nhiêu?

A. 0,515(cm) B. 1,03(cm) C. 0,821(cm) D. 1,27(cm)

Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A. Từ vị trí cân bằng chất điểm đi một đoạn đương S thì động năng là 0,096(J). Đi tiếp một đoạn S nữa thì động năng chất điểm là 0,084(J). Biết A > 3S. Đi thêm một đoạn S nữa thì động năng chất điểm bằng bao nhiêu?

A. 0,076(J) B. 0,072(J) C. 0,064(J) D. 0,048(J)

Câu 12: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng có dao động điện từ tự do. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Khi điện áp giữa hai bản tụ cực đại thì điện áp hai đầu cuộn dây bằng không.

B. Khi điện áp giữa hai bản tụ cực đại thì điện áp hai đầu cuộn dây cực đại.

C. Khi dòng điện qua cuộn dây cực đại thì điện áp giữa hai bản tụ bằng không.

D. Khi điện tích của tụ cực đại thì dòng điện qua cuộn dây bằng không.

Câu 13: Một công nhân mắc nối tiếp một động cơ điện xoay chiều một pha với tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch này một điện áp xoay chiều u = 208

cos

(V). Cho biết trên động cơ có ghi 100(V) – 80(W) và khi động cơ hoạt động đúng công suất định mức thì hệ số công suất của động cơ là 0,8. Để động cơ hoạt động đúng công suất định mức thì điện dung của tụ điện bằng bao nhiêu?

A. 12,63(μF)B. 16,2(μF)C. 26,3(μF)D. 27,5(μF)

Câu 14: Cho dòng điện ba pha có tần số góc ω chạy qua động cơ không đồng bộ ba pha thì roto của động cơ quay với tốc độ góc?

A. bằng ω B. lớn hơn ω

C. nhỏ hơn ω D. lớn hơn hay nhỏ hơn ω còn phụ thuộc vào tải của động cơ

Câu 15: Trong mạch điện dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C1 mắc song song với C2. Với C1 = 2C2 = 6(μF). Tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây bằng một nửa dòng điện cực đại trong mạch thì điện tích của tụ C2 là q = 9

(μC). Điện áp cực đại trên tụ C1 bằng bao nhiêu?

A. U01 = 6(V)B. U01 = 3(V)C. U01 = 9(V)D. U01 = 3

(V)

Câu 16: Cơ thể con người có nhiệt độ 37oC phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau đây?

A. Tia hồng ngoại B. Tia X C. Tia tử ngoại D. Bức xạ nhìn thấy

Câu 17. Biết gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của một vật dao động điều hòa là ao và vo. Biên độ dao động của vật được xác định theo công thức nào dưới đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 18. Tại O có một nguồn phát âm đẳng hướng, công suất không đổi. Coi môi trường không hấp thụ âm. Một máy thu âm di chuyển theo một đường thẳng từ A đến B với AB = 16

(cm). Tại A máy thu âm có cường độ âm là I, sau đó cường độ âm tăng dần đến cực đại 9I tại C rồi lại giảm dần về I tại B. Khoảng cách OC bằng bao nhiêu?

A. 4(cm) B. 8(cm) C. 4

(cm) D. 6

(cm)

Câu 19. Một vật dao động điều hòa theo trục Ox có phương trình x = 2 cos(10t – π/6) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Nếu tại thời điểm vật có vận tốc dương và gia tốc a1 = 1(m/s2) thì ở thời điểm t2 = (t1 +

)(s), vật có gia tốc bằng bao nhiêu?

A.

(m/s2)B.

(m/s2)C.

(m/s2)D.

(m/s2)

Câu 20: Các con dơi bay và tìm mồi bằng cách phát và sau đó thu nhận các sóng siêu âm phản xạ từ con mồi. Giả sử một con dơi và một con muỗi bay thẳng đến gần nhau với tốc độ so với Trái đất của con dơi là 19(m/s) của muỗi là 1(m/s). Ban đầu, từ miệng con dơi phát ra sóng âm, ngay khi gặp con muỗi sóng phản xạ trở lại, con dơi thu nhận được sóng này sau

(s) kể từ khi phát. Tốc độ truyền sóng âm trong không khí là 340(m/s). Khoảng thời gian để con dơi gặp con muỗi (kể từ khi phát sóng) gần với giá trị nào nhất sau đây?

A. 1,81(s) B. 3,12(s) C. 1,49(s) D. 3,65(s)

Câu 21: Một mạch điện có hai đầu A và B gồm một cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với một hộp kín X. Gọi M là một điểm nằm giữa cuộn dây và hộp kín. Đặt vào hai đầu đoạn AB một điện áp xoay chiều uAB xác định, có chu kì T, lúc đó ZL =

r. Hộp X chứa 2 trong ba phần tử R, C, cuộn dây mắc nối tiếp. Biết vào thời điểm t = t1 thì điện áp tức thời uAM cực đại, đến thời điểm t = t1 +

thì điện áp tức thời uMB cực đại. Hộp X chứa phần tử nào dưới đây?

A. cuộn dây không thuần và R B. L nối tiếp C C. R nối tiếp C D. R nối tiếp L

Câu 22. Một máy phát điện xoay chiều một pha có công suất 1(MW). Dòng điện do nó phát ra sau khi được tăng thế lên đến 110(kV) sẽ được truyền đi xa bằng dây dẫn có điện trở 20(Ω) với hệ số công suất truyền tải bằng 1. Hiệu suất truyền tải điện bằng bao nhiêu?

A. 99,98(%) B. 90,67(%) C. 99,83(%) D. 97,82(%)

Câu 23. Khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa Y - âng xác định theo công thức nào dưới đây?

A. i =

B. i =

C. i =

D. i =

Câu 24. Đặt điện áp u = Uocosωt(V) (ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với CR2 < 2L. Khi ω = ω1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. Khi ω =

ω2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại và bằng 332,61(V). Giữ nguyên ω = ω2 và bây giờ cho C thay đổi đến khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện lại đạt cực đại mới. Giá trị cực đại mới này xấp xỉ bằng bao nhiêu?

A. 220,21(V) B. 381,05(V) C. 421,27(V) D. 311,13(V)

Câu 25. Cường độ dòng điện trong mạch LC lí tưởng có biểu thức i = 9cosωt(mA), vào thời điểm năng lượng điện trường bằng 8 lần năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng bao nhiêu?

A. 2

(mA) B. 3

(mA) C. 1(mA) D. 3(mA)

Câu 26. Một người quan sát sóng mặt nước lan truyền trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp nhau bằng 2(m) và có 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình trong 8(s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?

A. 3,33(m/s) B. 1,25(m/s) C. 2,5(m/s) D. 2,67(m/s)

Câu 27. Bên dưới mặt nước rộng có một nguồn sóng sáng trắng kích thước nhỏ. Đặt một màn quan sát phía trên mặt nước sẽ thu được?

A. các vòng tròn cầu vồng đồng tâm.

B. Một vùng sáng tròn, phần giữa màu trắng, mép ngoài cùng màu đỏ.

C. Một vùng sáng tròn, phần giữa màu trắng, mép ngoài cùng màu tím.

D. Một vùng sáng tròn mép ngoài cùng màu tím.

Câu 28. Một con lắc lò xo lí tưởng, khi gắn vật có khối lượng m1 = 4(kg) thì con lắc dao động với chu kì T1 = 1 (s). Khi gắn vật khác có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì T2 = 0,5(s). Giá trị m2 bằng bao nhiêu?

A. 2(kg)B. 0,5(kg) C. 3(kg) D. 1(kg)

Câu 29.Tính chất quan trọng và được ứng dụng nhiều nhất trong thực tế của tia Rơn - ghen là tính chất nào dưới đây?

A. ion hóa B. phát quang C. truyền thẳng D. đâm xuyên

Câu 30. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa và?

A. hiện tượng tự cảm B. khung dây chuyển động trong từ trường

C. hiện tượng cảm ứng điện từ D. khung dây quay trong điện trường.

Câu 31: Một con lắc đơn dao động điêu hòa với biên độ góc αo. Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên vật ở vị trí cao nhất xấp xỉ bằng bao nhiêu?

A. 1,029 B. 0,995 C. 1,052 D. 0,985

Câu 32: Đặt điện áp u = U

cosωt(V) (với U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp R = 100(Ω), cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi đó công suất tỏa nhiệt trên điện trở là P. Nếu tháo tụ điện thì công suất tỏa nhiệt trên điện trở còn

. Tổng cảm kháng nhỏ nhất và dung kháng nhỏ nhất thỏa mãn bài toán xấp xỉ bằng bao nhiêu?

A. 288,6(Ω) B. 256,9(Ω) C. 282,8(Ω) D. 235,8(Ω)

Câu 33: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng tần số trên trục Ox. Biết dao động thành phần thứ nhất có biên độ A1 = 4

(cm), dao động tổng hợp có biên độ A = 4(cm). Dao động thành phần thứ hai sớm pha hơn dao động tổng hợp và

. Dao động thành phần thứ hai có biên độ bằng bao nhiêu?

A. 4(cm) B. 8(cm) C. 4

(cm)D. 6

(cm)

Câu 34: Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng với các tụ có cùng điện dung nhưng các cuộn dây có độ tự cảm khác nhau. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ có độ lớn cực đại. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm mạch thứ hai lớn gấp đôi cường độ dòng điện qua cuộn cảm mạch thứ nhất. Tỷ số chu kỳ dao động điện từ của mạch thứ nhất và mạch thứ hai bằng bao nhiêu?

A. 2 B. 4 C. 0,5D. 0,25

Câu 35: Tại thời điểm t = 0, đầu O của sợi dây cao su đàn hồi dài, căng ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ A, tần số f = 2(Hz). Vận tốc truyền sóng v = 24(cm/s) và coi biên độ sóng không đổi khi truyền. Gọi P, Q là hai điểm trên dây cách O lần lượt 6 cm và 9 cm. Sau bao lâu kể từ khi O dao động (không kể khi t = 0), ba điểm O, P, Q thẳng hàng lần thứ hai?

A. 0,387(s) B. 0,5(s) C. 0,463(s) D. 0,377(s)

Câu 36: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Biết 4L = CR2. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số góc thay đổi được. Đoạn mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc ω1 = 100(rad/s) và ω2 = 400(rad/s). Hệ số công suất với hai tần số góc trên của đoạn mạch bằng bao nhiêu?

A. 0,83 B. 0,75 C. 0,9 D. 0,8

Câu 37: Nguyên tác hoạt động của máy quang phổ dựa vào hiện tượng nào dưới đây?

A. Tán sắc ánh sáng B. Phản xạ ánh sángC. Khúc xạ ánh sáng D. Giao thoa ánh sáng

Câu 38: Đặt điện áp u = 220

cos(100πt + φ)(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp theo đúng thứ tự có C thay đổi sao cho dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos100πt(A), đồng thời khi dùng hai vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu RL và C thì biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu các vôn kế lần lượt là uV1 = U01cos

(V); uV2 = U02cos(100πt + φ2)(V) . Tổng số chỉ của hai vôn kế lớn nhất bằng bao nhiêu?

A. 720(V) B. 720

(V) C. 640(V) D. 850(V)

Câu 39: Một chất điểm dao động điều hòa trên Ox với phương trình x = 8cos(πt + 0,25π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Lúc t = 0,chất điểm chuyển động theo chiều dương của trục Ox.

B. Quỹ đạo chuyển động của chất điểm là một đoạn thẳng dài 8(cm).

C. Chu kì biến đổi tuần hoàn của động năng là 1(s).

D. Tốc độ của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8(cm/s).

Câu 40: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn A.B có cùng phương trình dao động u = 2cos10πt(cm), đặt cách nhau AB = 15(cm).Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 60(cm/s). Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AB bằng bao nhiêu?

A. 7 B. 3 C. 5 D. 9

Câu 41: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với bức xạ đơn sắc có λ = 0,6(μm),khoảng cách giữa hai khe là a = 1(mm), khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là 2,5(m). Trên màn,điểm M và N nằm cùng một phía so với vân trung tâm,cách vân trung tâm lần lượt là 2(mm) và 8(mm). Tổng số vân sáng và tối trong khoảng MN bằng bao nhiêu?

A. 8 B. 10 C. 9 D. 7

Câu 42: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 30

(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được.Khi điện áp hai đầu cuộn dây đạt cực đại thì điện áp hai đầu tụ điện là 30(V). Giá trị điện áp hiệu dụng cực đại của hai đầu cuộn dây bằng bao nhiêu?

A. U = 60

(V) B. U = 30

(V) C. U = 60(V)D. U = 120(V)

Câu 43: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng,gốc O ở VTCB. Tại các thời điểm t1 , t2 , t3 lò xo giãn a(cm), 2a(cm), 3a(cm) tương ứng với tốc độ của vật là v(cm/s); v

(cm/s); v

(cm/s). Tỉ số giữa thời gian lò xo nén và lò xo giãn trong một chu kỳ gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 0,7 B. 0,5 C. 0,8 D. 0,6

Câu 44: Cường độ âm tại một điểm tăng gấp bao nhiêu lần nếu tại đó tăng thêm 2(B)?

A. 100 lần B. 10 lần C. 20 lần D. 200 lần

Câu 45: Mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh, trong đó R = 50(Ω). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có điện áp hiệu dụng U =120(V) thì thấy i lệch pha so với u một góc π/3. Công suất tỏa nhiệt của mạch điện là

A. 36(W) B. 72(W)C. 144(W) D. 288(W)

Câu 46: Âm thanh:

A. truyền được trong chất rắn,chất lỏng và chất khí

B. không truyền được trong chất rắn.

C. truyền được trong chất rắn,chất lỏng,chất khí và cả chân không.

D. chỉ truyền trong chất khí.

Câu 47: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có độ tự cảm không đổi và một tụ điện có điện dung thay đổi được.Khi điện dung của tụ điện là 20(nF) thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 40(m).Nếu muốn thu được sóng điện từ có bước sóng 60(m) thì phải điều chỉnh điện dung của tụ như thế nào?

A. giảm bớt 6(nF) B. tăng thêm 25(nF)C. giảm bớt 4(nF) D. tăng thêm 45(nF)

Câu 48: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng,chiếu vào khe S đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,490μm và λ2. Trên màn quan sát trong một khoảng rộng đếm được 57 vân sáng, trong đó có 5 vân sáng cùng màu với vân trung tâm và 2 trong 5 vân này nằm ngoài cùng của khoảng rộng. Biết trong khoảng rộng đó số vân sáng đơn sắc của λ1 nhiều hơn số vân sáng của λ2 là 4 vân. Bước sóng λ2 bằng bao nhiêu?

A. 0,551(μm) B. 0,542(μm) C. 0,560(μm) D. 0,550(μm)

Câu 49: Biên độ của một dao động cơ cưỡng bức không phụ thuộc vào?

A. Lực cản môi trường. B. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

C. Tần số của ngoại lực tuần hoànD. Pha ban đầu của ngoại lực.

Câu 50: Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC. Cuộc dây cảm thuần có độ tự cảm L =

(H), tụ điện C thay đổi được. Mắc vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = Uocos100πt(V). Để điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở thì giá trị C của tụ điện bằng bao nhiêu?

A.

(μF) B.

(μF) C.

(μF) D.

(μF)

------------------ HẾT ---------------

ĐÁP ÁN

1D

2D

3D

4D

5A

6D

7C

8B

9A

10B

11C

12A

13A

14C

15A

16A

17B

18A

19C

20C

21C

22C

23D

24C

25D

26B

27B

28D

29D

30C

31B

32B

33B

34A

35C

36D

37A

38D

39C

40B

41A

42C

43C

44A

45B

46A

47B

48C

49D

50B

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 43 (Giải chi tiết)
Ngày 22/06/2019
* Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 42 (Giải chi tiết)
Ngày 22/06/2019
* Trắc nghiệm Vật lý 11 (Full)
Ngày 21/06/2019
* TỔNG QUAN LÝ THUYẾT 12 QUA 2 ĐỀ ÔN TẬP
Ngày 21/06/2019
* Đề thi kết thúc học phần Cấu trúc hạt nhân năm học 2018 - 2019 HCMUE
Ngày 21/06/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

lời giải cả 3 mã đề

..

Câu 36 omeega phải là 8pi/5 chứ cô còn câu 40 2 điểm MN cùng pha
User hoang quan 19 - 06

File Word - Những Vấn Đề Trọng Tâm - Con lắc Lò Xo - Luyện Thi THPT Quốc Gia 2019 - 2020

15 Vấn Đề Trọng Tâm Dao Động Cơ - Luyện Thi THPT Quốc Gia 2019 - 2020


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (75)