Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử QG THPT môn Vật lý năm 2015 lần 1 của Sở GD-ĐT Quảng Ninh

Đề thi thử QG THPT môn Vật lý năm 2015 lần 1 của Sở GD-ĐT Quảng Ninh

* Bùi Đình Hiếu - 2,599 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử QG THPT môn Vật lý năm 2015 lần 1 của Sở GD-ĐT Quảng Ninh các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử QG THPT môn Vật lý năm 2015 lần 1 của Sở GD-ĐT Quảng Ninh , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề thi thử QG THPT môn Vật lý năm 2015 lần 1 của Sở GD-ĐT Quảng Ninh


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
20 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Bùi Đình Hiếu
Ngày cập nhật: 07/04/2015
Tags: Đề thi thử, QG THPT, môn Vật lý, năm 2015 lần 1, Sở GD-ĐT Quảng Ninh
Ngày chia sẻ:
Tác giả Bùi Đình Hiếu
Phiên bản 1.0
Kích thước: 272.28 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử QG THPT môn Vật lý năm 2015 lần 1 của Sở GD-ĐT Quảng Ninh là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 06 trang)

Sưu tầm và chỉnh lý:

Bùi Đình Hiếu K52 FTU

CTV NHTS 2015 FTU – forum

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 THPT

NĂM HỌC 2014-2015

Môn: VẬT LÍ

Ngày thi: 14/3/2015

Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 134

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:...............................................................................

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; gia tốc trọng trường g=10m/s2.

Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức

(V) vào đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Biết tại thời điểm cường độ dòng điện qua mạch có độ lớn cực đại thì điện áp hai đầu mạch đang có độ lớn bằng 0,5Uo. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai thời điểm mà công suất tức thời bằng không là?

A.

(s)B.

(s)C.

(s)D.

(s)

Câu 2: Cho hai dao động điều hoà với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là?

A. 20π(cm/s)B. 10π(cm/s)C. 140π(cm/s)D. 200π(cm/s)

Câu 3: Nếu tăng số vòng dây của cuộn cảm, thì chu kỳ của mạch dao động điện từ sẽ thay đổi như thế nào?

A. Giảm.B. Không đủ cơ sở để trả lời.

C. Tăng.D. Không đổi.

Câu 4: Hai vật A và B có cùng khối lượng 1(kg) và có kích thước nhỏ, được nối với nhau bằng một sợi dây mảnh, nhẹ, không dẫn điện dài 20(cm), vật B tích điện tích q = 10-6(C). Vật A được gắn vào một đầu lò xo nhẹ có độ cứng k = 10(N/m), đầu kia của lò xo cố định. Hệ được đặt nằm ngang trên mặt bàn nhẵn trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 2.105(V/m) hướng dọc theo trục lò xo. Ban đầu hệ nằm yên, lò xo bị dãn. Cắt dây nối hai vật, vật B rời ra chuyển động dọc theo chiều điện trường, vật A dao động điều hòa. Sau khoảng thời gian 1,5(s) kể từ lúc dây bị cắt thì A và B cách nhau một khoảng gần đúng là?

A. 24,5(cm)B. 22,5(cm)C. 28,5(cm)D. 44,5(cm)

Câu 5: Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch?

A. bằng không nếu đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần.

B. tỉ lệ nghịch với tần số góc nếu mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần.

C. tỉ lệ nghịch với tần số góc nếu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện.

D. bằng không nếu đoạn mạch chứa tụ điện.

Câu 6: Dao động có biên độ dao động giảm dần theo thời gian gọi là?

A. dao động duy trì.B. dao động cưỡng bức.C. dao động điều hoà.D. dao động tắt dần.

Câu 7: Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 3 lần chiều dài ℓ của con lắc đơn đều cho cùng một giá trị là 55,6 cm. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là?

A. ℓ = (556 ± 0,1 ) mm.B. ℓ = (55,6 ± 0,05) cm.C. ℓ = (556 ± 2) mm.D. ℓ = (55,6 ± 0,1) cm.

Câu 8: Trong thí nghiệm Y - âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380(nm) đến 760(nm). Khoảng cách giữa hai khe là 1(mm), khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2(m). Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 4(mm), số bức xạ cho vân sáng là?

A. 4B. 3C. 5D. 6

Câu 9: Quang phổ liên tục của một vật

A. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.B. phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật.

C. phụ thuộc vào bản chất của vật.D. không phụ thuộc nhiệt độ và bản chất của vật.

Câu 10: Biết công thoát êlectron của các kim loại: bạc, canxi, kali, và đồng lần lượt là: 4,78(Ev); 2,89(eV); 2,26 (eV); và 4,14(eV). Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33(μm) vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện xảy ra với các kim loại nào sau đây?

A. Kali và đồng.B. Canxi và bạc.C. Kali và canxi.D. Bạc và đồng.

Câu 11: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k =100(N/m) và vật nặng khối lượng m = 400(g), được treo vào trần của một thang máy. Khi vật m đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì thang máy đột ngột chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a = 4(m/s2) và sau thời gian 5(s) kể từ khi bắt đầu chuyển động nhanh dần đều thì thang máy chuyển động thẳng đều. Thế năng đàn hồi lớn nhất của lò xo có được trong quá trình vật m dao động mà thang máy chuyển động thẳng đều có giá trị gần đúng là?

A. 0,05(J)B. 0,26(J)C. 0,16(J)D. 0,32(J)

Câu 12: Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

A. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.B. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.

C. véc tơ vận tốc ngược chiều với véc tơ gia tốc.D. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.

Câu 13: Phát biểu nào không đúng khi nói về sóng điện từ?

A. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường tại một điểm luôn dao động lệch pha nhau 0,5π.

D. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

Câu 14: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của rôto tăng thêm 20(vòng/phút) thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50(Hz) đến 60(Hz) và suất điện động hiệu dụng của máy thay đổi 30(V) so với ban đầu. Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của rôto thêm 20(vòng/phút) nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi đó là?

A. 180(V)B. 210(V)C. 150(V)D. 260(V)

Câu 15: Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?

A. Thắp sáng.B. Kích thích sự phát quang của một số chất.

C. Sinh lí.D. Gây ra hiện tượng quang điện.

Câu 16: Chọn phát biểu sai về giao thoa sóng cơ với hai nguồn kết hợp ngược pha trên mặt nước?

A. Tập hợp các điểm dao động với biên độ cực đại trên mặt nước tạo thành họ đường Hypebol.

B. Trên đường nối hai nguồn, 2 điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp nhau thì ngược pha với nhau.

C. Tập hợp các điểm dao động ngược pha trên mặt nước tạo thành họ đường Hypebol.

D. Đường trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn là gợn cực tiểu.

Câu 17: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos4πt(cm). Biên độ dao động bằng bao nhiêu?

A. 20(cm)B. 10(cm)C. 5(cm)D. 4(cm)

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Đối với mỗi kim loại, hiện tượng quang điện ngoài chỉ xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích thích lớn hơn giới hạn quang điện của kim loại đó.

B. Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

C. Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.

D. Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy.

Câu 19: Một vật dao động điều hoà theo phương trình

với x đo bằng cm, t đo bằng s. Khoảng thời gian lực kéo về sinh công dương trong

(s) đầu tiên là?

A.

(s)B.

(s)C.

(s)D.

(s)

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều u = U

cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R giảm 3 lần và dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch ban đầu bằng bao nhiêu?

A.

B.

C.

D.

Câu 21: Xét 3 sơ đồ điện xoay chiều sau: Mạch (RL) (sơ đồ 1); mạch RC (sơ đồ 2); và mạch LC (sơ đồ 3). Cho R = ZL = 2ZC.

Thí nghiệm 1: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện không đổi thì không có dòng điện qua mạch.

Thí nghiệm 2: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện xoay chiều có biểu thức u = 100cosωt(V) thì dòng điện tức thời chạy qua đoạn mạch ấy có biểu thức là i = 5cos(ωt – 0,5π)(A). Người ta đã làm thí nghiệm với sơ đồ nào?

A. Không có sơ đồ nào thỏa điều kiện thí nghiệm.

B. Sơ đồ 3.

C. Sơ đồ 1.

D. Sơ đồ 2.

Câu 22: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = Uo cos(100πt + φ)(V) hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm R1, R2 và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Biết rằng

. Điều chỉnh L cho đến khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa R2 và L lệch pha cực đại so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. Giá trị của độ tự cảm lúc đó là?

A. L =

(H)B. L =

(H)C. L =

D. L =

(H)

Câu 23: Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng đơn sắc màu lục theo phương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc màu cam, chàm, tím theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai?

A. chỉ có tia cam.B. gồm tia cam và tia tím.

C. chỉ có tia tím.D. gồm tia chàm và tia tím.

Câu 24: Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song hẹp (coi như một tia sáng) từ không khí vào một bể nước với góc tới bằng 30o. Dưới đáy bể có một gương phẳng đặt song song với mặt nước và mặt phản xạ hướng lên. Chùm tia ló ra khỏi mặt nước sau khi phản xạ tại gương là?

A. chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương vuông góc với tia tới.

B. chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch nhiều nhất, tia đỏ lệch ít nhất.

C. chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương hợp với tia tới một góc 60o.

D. chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch ít nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất.

Câu 25: Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 10(m). Để thu được sóng điện từ có bước sóng 20(m) thì điện dung của tụ phải tăng thêm một lượng là?

A. 4CB. CC. 2CD. 3C.

Câu 26: Một cái sáo (một đầu kín, một đầu hở) phát ra âm cơ bản là nốt nhạc Sol tần số 392(Hz). Ngoài âm cơ bản, tần số nhỏ nhất của các hoạ âm do sáo này phát ra là?

A. 784(Hz)B. 1176(Hz)C. 1568(Hz)D. 392(Hz)

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiện tượng quang phát quang?

A. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng mà chất phát quang hấp thụ.

B. Chiếu chùm tia hồng ngoại vào một chất phát quang, chất đó hấp thụ và có thể phát ra ánh sáng đỏ.

C. Huỳnh quang và lân quang đều là hiện tượng quang phát quang.

D. Khi được chiếu bằng tia tử ngoại, chất fluorexêin phát ra ánh sáng huỳnh quang màu lục.

Câu 28: Điện áp u = 100

cosωt(V) đặt vào hai đầu một tụ điện thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng I = 2(A). Dung kháng của mạch có giá trị nào dưới đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ1 = 0,4 μm, λ2 = 0,5 μm và λ3 = 0,6 μm. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, số vân sáng có màu của bức xạ λ1 là?

A. 14B. 10C. 12D. 8

Câu 30: Một cầu chì dùng cho một mạng điện xoay chiều có tần số không đổi chịu được dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng 10(A). Cho rằng nhiệt lượng tỏa ra môi trường xung quanh tỉ lệ thuận với diện tích xung quanh của dây chì. Nếu tăng đường kính dây chì lên 1,44 lần thì trong cùng một điều kiện, dây chì chịu được dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng tối đa là?

A. 17,28(A)B. 14,4(A)C. 12(A)D. 15,84(A)

Câu 31: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Một người đang chuyển động thẳng đều từ A về O với tốc độ 5(m/s). Khi đến điểm B cách nguồn 10(m) thì mức cường độ âm tăng thêm 20(dB). Thời gian người đó chuyển động từ A đến B bằng bao nhiêu?

A. 24(s)B. 22(s)C. 18(s)D. 20(s)

Câu 32: Cho mạch dao động điện từ lý tưởng LC. Ban đầu, hiệu điện thế cực đại hai đầu bản tụ là Uo. Tại thời điểm hiệu điện thế hai đầu bản tụ giảm đi 13 lần so với hiệu điện thế ban đầu thì cường độ dòng trong mạch bằng kIo, với Io là cường độ dòng cực đại trong mạch. Giá trị k bằng bao nhiêu?

A. 99,7(%)B. 99,4(%)C. 92,3(%)D. 96,1(%)

Câu 33: Sóng cơ là?

A. dao động cơ của các phần tử trong một môi trường.

B. dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

C. một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

D. sự chuyển động của các phần tử trong một môi trường.

Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6(μm), khoảng cách giữa hai khe là 1(mm), khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2(m). Khoảng vân có giá trị nào dưới đây?

A. 1,2(mm)B. 2(mm)C. 2,4(mm)D. 4(mm)

Câu 35: Mạch RLC nối tiếp. Đặt hiệu điện thế xoay chiều u vào 2 đầu đoạn mạch. Gọi u1, u2, u3 lần lượt là hiệu điện thế tức thời hai đầu điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. u = u1 + u2 – u3B. u = u1 + u2 + u3C.

D.

Câu 36: Một máy phát điện gồm 8 tổ máy có cùng công suất P. Điện sản xuất ra được truyền đến nơi tiêu thụ với hiệu suất 90(%). Nếu khi chỉ còn một tổ máy thì hiệu suất truyền tải bằng bao nhiêu?

A. 78,75(%)B. 88,75(%)C. 68,75(%)D. 98,75(%)

Câu 37: Một người quan sát một cái phao trên mặt nước, thấy khoảng thời gian từ lần nhô lên thứ nhất đến lần nhô lên thứ mười là 4,5(s) và hai đỉnh sóng liên tiếp cách nhau 45(cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước có giá trị nào sau đây?

A. 90(cm/s)B. 9(cm/s)C. 10(cm/s)D. 100(cm/s)

Câu 38: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 2(μH) và tụ điện có điện dung 2(μF). Chu kì dao động điện từ trong mạch bằng bao nhiêu?

A. 2π.10-6(s)B. 3π.10-6(s)C. π.10-6(s)D. 4π.10-6(s)

Câu 39: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50(cm). Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 1 s. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với tốc độ bằng bao nhiêu?

A. 100(cm/s)B. 50(cm/s)C. 75(cm/s)D. 25(cm/s)

Câu 40: Máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 200(vòng), cuộn thứ cấp gồm 50(vòng). Điện áp hiệu dụng đặt vào cuộn sơ cấp là 880(V). Điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp có giá trị nào dưới đây?

A. 440(V)B. 352(V)C. 220(V)D. 110(V)

Câu 41: Electron của khối khí Hidro được kích thích lên quỹ đạo dừng thứ n từ trạng thái cơ bản. Tỉ số bước sóng dài nhất và ngắn nhất trong vạch phổ thu được là?

A.

B.

C.

D.

Câu 42: Một ra đa cứu hộ được đặt trên mặt đất ở Hạ Long có toạ độ 20o57’ Vĩ độ Bắc 107o02’ Kinh độ Đông phát ra tín hiệu truyền thẳng đến vị trí tàu gặp nạn có toạ độ 20o57’ Vĩ độ Bắc 109o02’ Kinh độ Đông. Cho bán kính Trái Đất là 6400(km), tốc độ truyền tín hiệu là 3.108(m/s), và 1 hải lý = 1852(m). Sau vài giờ tàu gặp nạn bị trôi đến vị trí mới có toạ độ 20o57’ Vĩ độ Bắc xo Kinh độ Đông, khi đó thời gian phát và thu sóng của rađa tăng thêm 0,2(ms). So với vị trí cũ, tàu gặp nạn đã dịch chuyển một khoảng bao nhiêu hải lý và toạ độ x bằng bao nhiêu?

A. 16,2 hải lý và 117o11’ Kinh độ Đông.B. 32,4 hải lý và 118o16’ Kinh độ Đông.

C. 23,8 hải lý và 112o12’ Kinh độ Đông.D. 16,2 hải lý và 109o19’ Kinh độ Đông.

Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Tốc độ truyền âm trong không khí xấp xỉ bằng tốc độ truyền âm trong chân không.

B. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng tăng.

C. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính chất của môi trường và nhiệt độ.

D. Sóng âm truyền trong nước với tốc độ lớn hơn trong không khí.

Câu 44: Một sóng truyền từ nguồn O trên một dây thẳng, nằm dọc theo trục Ox theo phương trình u = 5cos(20πt – 0,5πx), trong đó u, x được đo bằng cm, t đo bằng s. Phần tử trên dây có tọa độ 20(cm) tại thời điểm t = 0,0125(s) có li độ dao động bằng bao nhiêu?

A. 5(cm)B.

(cm)C. 2,5(cm)D.

(cm)

Câu 45: Cho mạch điện xoay chiều AB theo thứ tự gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C mắc nối tiếp. N là điểm nằm giữa cuộn dây và tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = Uocosωt(V), trong đó Uo có giá trị không đổi, ω thay đổi được. Điều chỉnh ω để điện áp hiệu dụng trên tụ có giá trị cực đại, khi đó uAN lệch pha

(rad) so với uAB, công suất tiêu thụ của mạch khi đó là 100(W) và hệ số công suất của đoạn mạch AN lớn hơn hệ số công suất của đoạn mạch AB. Khi điều chỉnh ω để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì giá trị cực đại đó bằng bao nhiêu?

A.

B.

C.

D.

Câu 46: Hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn S1, S2 cùng biên độ, ngược pha, S1S2=13 cm. Tia S1y trên mặt nước, ban đầu tia S1y chứa S1S2. Điểm C luôn ở trên tia S1y và S1C=5 cm. Cho S1y quay quanh S1 đến vị trí sao cho S1C là trung bình nhân giữa hình chiếu của chính nó lên S1S2 với S1S2. Lúc này C ở trên vân cực đại giao thoa thứ 3 tính từ vân trung tâm. Số vân giao thoa cực tiểu quan sát được là?

A. 9B. 11C. 10D. 8

Câu 47: Đơn vị của tần số góc trong dao động điều hoà là?

A. sB. m/sC. rad/sD. Hz

Câu 48: Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014(Hz). Năng lượng mỗi phôtôn mà nguồn phát ra là?

A. 33,125.10-22(J)B. 33,125.10-20(J)C. 33,125.10-23(J)D. 33,125.10-21(J)

Câu 49: Một con lắc đơn dao động điều hoà. Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 10 dao động. Khi thay đổi độ dài con lắc một lượng 15(cm) thì trong cùng khoảng thời gian Δt như trên, con lắc thực hiện được 15 dao động. Độ dài ban đầu của con lắc là?

A. 29(cm)B. 30(cm)C. 28(cm)D. 27(cm)

Câu 50: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là ro. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo L lên quỹ đạo O thì bán kính quỹ đạo tăng thêm?

A. 16roB. 4roC. 21roD. 25ro

-----------------------------------------------

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Dynamics modeling guidance and control of homing missile
Ngày 22/10/2019
* Missile guidance and control system
Ngày 22/10/2019
* Dynamics of flight:stability and control
Ngày 22/10/2019
* Flight dynamics and control
Ngày 22/10/2019
* Flight dynamics princple
Ngày 22/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề thi thử ĐH năm 2013 (Hay, khó, có đáp án) - TTLT Khoa học Tự nhiên Tp BMT
Ngày 24/10/2012
* ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ GIỮA KÌ NAM TRỰC - NAM ĐỊNH - 1
Ngày 30/10/2018
* Mẫu báo cáo nghiên cứu khoa học trường đại học Sư phạm Hồ Chí Minh bằng LaTeX
Ngày 27/10/2016
* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
* Đề Thi HSG Tỉnh Hải Phòng 2014 - 2015
Ngày 23/10/2016
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (28)