Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi tháng lần 1 Vật lý 11 năm học 2014 -2015 (THPT Giáp Hải - Bắc Giang)

Đề thi tháng lần 1 Vật lý 11 năm học 2014 -2015 (THPT Giáp Hải - Bắc Giang)

* Nguyễn Văn Thuận - 1,126 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 11

Để download tài liệu Đề thi tháng lần 1 Vật lý 11 năm học 2014 -2015 (THPT Giáp Hải - Bắc Giang) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi tháng lần 1 Vật lý 11 năm học 2014 -2015 (THPT Giáp Hải - Bắc Giang) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
10 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Nguyễn Văn Thuận
Ngày cập nhật: 02/04/2015
Tags: Đề thi tháng lần 1, Vật lý 11, năm học 2014 -2015
Ngày chia sẻ:
Tác giả Nguyễn Văn Thuận
Phiên bản 1.0
Kích thước: 44.21 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi tháng lần 1 Vật lý 11 năm học 2014 -2015 (THPT Giáp Hải - Bắc Giang) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT GIÁP HẢI

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THÁNG LẦN THỨ NHẤT

NĂM HỌC 2014-2015

MÔN: VẬT LÝ 11; KHỐI A, A1

Ngày thi 07/12/2014

Thời gian làm bài: 60 phút;

(không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 683

Họ, tên thí sinh:.....................................................Lớp:................ Phòng thi: ............SBD.....................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (04 điểm, từ câu số 01 đến câu 16)

Câu 1: Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện có cường độ 1A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là

A. 1800 J.B. 24000 kJ.C. 48 kJ.D. 12 kJ.

Câu 2: Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A = 1 (J). Độ lớn của điện tích đó là

A. q = 5.10-4 (C).B. q = 2.10-4 (C).C. q = 5.10-4 (μC).D. q = 2.10-4 (μC).

Câu 3: Cho hai điện tích q1 = q2 = 4nC đặt tại 2 điểm A, B cách nhau 10 cm trong không khí. Cường độ điện trường tại M là trung điểm A, B là

A. 28800 V/m.B. 14400 V/m.C. 0.D. 7200 V/m.

Câu 4: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là

A. -1 μJ.B. 1 J.C. -1mJ.D. 1 mJ.

Câu 5: Cho hai quả cầu kim loại giống hệt nhau mang điện tích q1 = 5.10-6(C ) và q2 = 9.10-6(C). Cho hai quả cầu tiếp nhau rồi đặt chúng cách nhau 70 cm trong không khí. Khi đó, hai quả cầu kim loại sẽ

A. hút nhau một lực F = 90 N.B. đẩy nhau một lực F = 90 N.

C. hút nhau F = 10,125 N.D. đẩy nhau một lực F = 10,125 N.

Câu 6: Đơn vị đo cường độ điện trường của điện tích gây ra tại một điểm bất kỳ là

A. Niu tơn.B. Vôn trên mét.C. Cu lông.D. Vôn nhân mét.

Câu 7: Một ấm điện có hai dây dẫn có điện trở R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian là 30 phút. Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau 60 phút. Coi điện trở của dây thay đổi không đáng kể theo nhiệt độ. Khi dùng cả hai dây đó mắc song song thì ấm nước sẽ sôi sau khoảng thời gian là

A. 24 phút.B. 100 phút.C. 20 phútD. 30 phút.

Câu 8: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 6 V, điện trở trong r = 2 ,

mạch ngoài là điện trở R. Thay đổi giá trị của R để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài cực đại. Khi đó, công suất cực đại có giá trị bằng

A. 6 W. B. 2,5 W. C. 4,5 W. D. 8 W.

Câu 9: Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

B. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

D. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

Câu 10: Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm là dòng điện trong môi trường

A. kim loại.B. chất điện phân.C. chất khí.D. chất bán dẫn.

Câu 11: Trên vỏ một tụ điện có ghi 20 F - 200 V. Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 120 V. Điện tích của tụ điện là

A. 12.10-4 C.B. 24.10-4C.C. 2.10-3 C.D. 4.10-3 C.

Câu 12: Bốn tụ điện như nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép song song với nhau. Điện dung của bộ tụ điện đó bằng

A. 4C.B. 2C.C. 0,5C.D. 0,25C.

Câu 13: Khi mắc các điện trở nối tiếp với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

A. nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

B. lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

C. bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

D. bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.

Câu 14: Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO3) có điện trở 2,5 . Anôt của bình bằng bạc và hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình điện phân là 20 V. Biết bạc có A = 108 g/mol, có n = 1. Khối lượng bạc bám vào catôt của bình điện phân sau 16 phút 5 giây là

A. 4,32 mg.B. 4,32 g.C. 2,16 mg.D. 8,64 g.

Câu 15: Một bóng đèn dây tóc loại 100 V - 100 W có điện trở là

A. 242.B. 484.C. 100.D. 440.

Câu 16: Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đứng yên đặt cách nhau một khoảng 4 cm là F. Nếu để chúng cách nhau 2 cm thì lực tương tác giữa chúng là

A. 4F.B. 0,25F.C. 16F.D. 0,5F.

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong không khí có đặt hai điện tích q1 = - 1,6.10-6 C và q2 = - 2,4.10-6 C. Xác định cường độ điện trường do 2 điện tích này gây ra tại điểm C. Biết AC = 8 cm, BC = 6 cm.

5267960824230Câu 2: (1 điểm) Một hạt bụi nhỏ có khối lượng m = 0,1 mg, nằm lơ lửng trong điện trường giữa hai bản kim loại phẳng. Các đường sức điện có phương thẳng đứng và chiều hướng từ dưới lên trên. Hiệu điện thế giữa hai bản là 220 V. Khoảng cách giữa hai bản là 1 cm. Xác định điện tích của hạt bụi. Lấy g = 10 m/s2.

Câu 3: (3 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ. Ba nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Biết R1 = 3 ; R2 = 6 ; bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 với cực dương bằng đồng và có điện trở Rp = 0,5 . Sau một thời gian điện phân 386 giây, người ta thấy khối lượng của bản cực làm catôt tăng lên 0,636 gam. Cho biết đồng có A = 64; n = 2.

a) Xác định cường độ dòng điện qua bình điện phân và qua từng điện trở.

b) Dùng một vôn có điện trở rất lớn mắc vào 2 đầu A và C của bộ nguồn. Nếu bỏ mạch ngoài đi thì vôn kế chỉ 20 V. Tính suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn điện.

-------------------------------------------------------- HẾT ----------

PHẦN BÀI LÀM CỦA THÍ SINH

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Học sinh điền đáp án đúng vào bảng sau:

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Đ.A

II. PHẦN TỰ LUẬN

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………

HƯỚNG DẪN CHẤM THI THÁNG LẦN 1 - NĂM HỌC 2014-2015

MÔN: VẬT LÍ LỚP 11; KHỐI A, A1

ĐỀ 683

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Đ.A

D

A

C

D

B

B

C

C

D

B

B

C

B

D

C

A

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu

Lời giải

Điểm

1

Tam giác ABC vuông tại C. Các điện tích q1 và q2 gây ra tại C các véc tơ cường độ điện trường

có phương chiều như hình vẽ, có độ lớn: E1 = 9.109

= 255.104 V/m;

2940685-813435E2 = 9.109

= 600.104 V/m.

Cường độ điện trường tổng hợp tại C do các điện tích q1 và q2 gây ra là:

=

+

; có phương chiều như hình vẽ; có độ lớn:

E =

64.105 V/m.

0,5

0,5

0,5

0,5

2

Hạt bụi nằm cân bằng nên lực điện trường cân bằng với trọng lực. Lực điện trường phải có phương thẳng đứng và hướng lên, do đó hạt bụi phải mang điện tích dương (lực điện

cùng phương, cùng chiều với

).

Ta có: qE = q

= mg q =

= 4,55.10-11 C.

0,5

0,5

3

a) Ta có: m =

It I =

= 5 A;

R12 =

= 2 ;

U12 = U1 = U2 = IR12 = 10 V;

I1 =

=

A; I2 =

=

A.

b) Khi bỏ mạch ngoài thì UV = Eb = 2E E =

= 10 V;

R = R12 + Rp = 2,5 ; I =

12,5 + 7,5r = 20

r = 1 .

0,75

0,25

0,5

0,5

0,5

0,5

Lưu ý:

Nếu học sinh làm theo các cách khác, lập luận đầy đủ, chính xác thì vẫn cho điểm tối đa.

Nếu sai đơn vị trừ 0,25 điểm mỗi lỗi, cả bài trừ không quá 0,5 điểm.

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Giao Thoa Sóng Cơ
Ngày 28/10/2020
* BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QG 2021 (TẬP 1_CHƯƠNG 1)_THẦY TIẾN
Ngày 28/10/2020
* BÀI GIẢNG POWERPOINT 12 (SƯU TẦM)
Ngày 28/10/2020
* BÀI GIẢNG POWERPOINT 11 (SƯU TẦM)
Ngày 28/10/2020
* BÀI GIẢNG POWERPOINT 10 (SƯU TẦM)
Ngày 28/10/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Full 500 câu trắc nghiệm

200 Bài tập Sóng cơ Hay và Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2020
User Trần Tuệ Gia 28 - 10

200 Bài tập Sóng cơ Hay và Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2020
User Trần Tuệ Gia 28 - 10


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (76)