Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Chủ đề tự chọn học kì II VL12

Chủ đề tự chọn học kì II VL12

* Trần Trọng Hữu - 914 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu Chủ đề tự chọn học kì II VL12 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Chủ đề tự chọn học kì II VL12 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Phân chương đề của Bộ từ 2007 đến tham khảo 2021

Phân chương đề của Bộ từ 2007 đến tham khảo 2021

88 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 13/04/2021

Bộ đề ôn thi THPT QG mức độ Khá năm học 2020-2021

Bộ đề ôn thi THPT QG mức độ Khá năm học 2020-2021

23 lượt tải về

Tải lên bởi: Quang Hưởng

Ngày tải lên: 13/04/2021

16 đề luyện thi THPTQG

16 đề luyện thi THPTQG

166 lượt tải về

Tải lên bởi: TXĐ

Ngày tải lên: 08/04/2021

Bộ đề ôn thi TN môn lí 2021 - Penbook

Bộ đề ôn thi TN môn lí 2021 - Penbook

300 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 30/03/2021

Tổng quan đề thi THPT Quốc Gia 2017 - 2020

Tổng quan đề thi THPT Quốc Gia 2017 - 2020

161 lượt tải về

Tải lên bởi: Bùi Xuân Dương

Ngày tải lên: 07/03/2021

ĐỀ RÈN LUYỆN QUỐC GIA SỐ 1-2021

ĐỀ RÈN LUYỆN QUỐC GIA SỐ 1-2021

706 lượt tải về

Tải lên bởi: ĐOÀN VĂN LƯỢNG

Ngày tải lên: 28/02/2021

30 đề thi thử của các trường năm 2020

30 đề thi thử của các trường năm 2020

498 lượt tải về

Tải lên bởi: h

Ngày tải lên: 08/01/2021

Trắc nghiệm lí 12 (Cấp độ nhận thức)  - Bản giải 2020

Trắc nghiệm lí 12 (Cấp độ nhận thức) - Bản giải 2020

442 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 24/11/2020

Cùng chia sẻ bởi: Trần Trọng Hữu

Dao động tắt dần (cơ bản)

Dao động tắt dần (cơ bản)

879 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Trọng Hữu

Ngày tải lên: 20/09/2015

Chủ đề tự chọn học kì II VL12

Chủ đề tự chọn học kì II VL12

914 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Trọng Hữu

Ngày tải lên: 06/01/2015

Chuyên đề cảm ứng điện từ

Chuyên đề cảm ứng điện từ

5,903 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Trọng Hữu

Ngày tải lên: 05/01/2015

Ôn tập TNTHQG học kì II

Ôn tập TNTHQG học kì II

761 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Trọng Hữu

Ngày tải lên: 05/01/2015

9 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trọng Hữu
Ngày cập nhật: 06/01/2015
Tags: Chủ đề, tự chọn, học kì II, VL12
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trọng Hữu
Phiên bản 1.0
Kích thước: 556.60 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Chủ đề tự chọn học kì II VL12 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

Chương IV: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

Bài 20:Mạch Dao Động LC

1. Mạch dao động LC:

Là mạch kín gồm cuộn thuần cảm L nối tiếp với tụ điện C

Trong mạch dao động có dao động điện từ,có tần số góc,chu kỳ, tần số dao động riêng là

2.Mối quan hệ giữa điện tích q, cường độ dòng điện i, điện áp u trong mạch dao động LC là

+q, i,u: biến thiên điều hòa cùng chu kỳ,tần số.

+i sớm pha

so với q,u

+q,u cùng pha.

Biểu thức độc lập với thời gian:

Với

3.Năng lượng điện từ của mạch dao động LC:

Tổng năng lượng điện trường và từ trường luôn không đổi theo thời gian

;

Khi dòng điện qua cuộn cảm đạt cực đại (

cực đại)thì điện áp ở 2 đầu tụ bằng 0 (

) và ngược lại.

Năng lượng điện trường

và năng lượng từ trường

biến thiên tuần hoàn cùng tần số

,cùng chu kỳ

Bài 21:Điện Từ Trường

Mọi sự biến thiên theo thời gian của từ trường đều làm xuất hiện điện trường xoáy và ngược lại, mọi biến thiên của điện trường theo thời gian cũng làm xuất hiện từ trường

+Điện trường xoáy do từ trường biến thiên gây ra, đường sức của nó là các đường cong khép kín.

+Điện trường tĩnh do điện tích đứng yên gây ra,đường sức của nó là các đường cong không khép kín.

+Từ trường chỉ có 1 đó là từ trường xoáy

Các vectơ điện trường và từ trường luôn vuông góc nhau

Dòng điện dịch chạy qua tụ có bản chất là điện trường biến thiên

Bài 22: Sóng Điện Từ

1. Sóng điện từ

Là quá trình lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên

2.Những đặc điểm của sóng điện từ:

●Truyền được trong các môi trường vật chất và trong chân không.Bước sóng của sóng điện từ trong chân không

Sóng điện từ là sóng ngang (các vectơ điện trường và từ trường luôn vuông góc nhau và vuông góc với phương truyền sóng).

Điện trường và từ trường biến thiên điều hòa cùng pha.

Sóng điện từ mang năng lượng.

Sóng điện từ có đủ các tính chất sóng cơ, có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa,sóng dừng....

3.Phân loại sóng điện từ và ứng dụng:

+Sóng dài:dùng để thông tin dưới nước vì ít bị nước hấp thụ.

+Sóng trung:dùng để truyền thanh gần.

+Sóng ngắn:dùng để truyền thanh xa vì nó phản xạ tốt ở tần điện li và ở mặt đất.

+Sóng cực ngắn:dùng để thông tin vũ trụ hoặc truyền hình vì nó xuyên qua tầng điện li.

Bài 23: Nguyên Tắc Thông Tin Liên Lạc Bằng

Sóng Vô Tuyến

1.Nguyên tắc chung:

+Phải dùng các sóng điện từ cao tần (sóng mang)

+Phải biến điệu các sóng mang( trộn sóng âm tần với sóng cao tần)

+Tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần để đưa ra loa.

+Khuếch đại các tín hiệu thu được.

2.Sơ đồ khối của một máy phát thanh đơn giản:

+1:Micrô

+2:Mạch phát sóng điện từ cao tần.

+3:Mạch biến điệu.

+4:Mạch khuếch đại

+5:Ăng ten.

3.Sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản:

+1:Ăng ten.

+2:Mạch khuếch đại cao tần

+3:Mạch tách sóng.

+4:Mạch khuếch đại âm tần.

+5:Loa

4.Lưu ý:

Để thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng cộng hưởng điện.

● Dụng cụ có cả máy phát và máy thu sóng điện từ là điện thoại di động, máy bắn tốc độ...

PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Mạch dao động điện từ điều hòa LC khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch

A.tăng 4 lầnB.tăng 2 lầnC.giảm 4 lầnD.giảm 2 lần

Câu 2: Mạch dao động điện từ điều hòa LC khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần đồng thời giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch

A.không đổiB.tăng 2 lầnC.giảm 4 lầnD.tăng 4 lần

Câu 3: Phát biểu nào dưới đây không đúng? Trong mạch dao động điện từ LC, đại lượng biến thiên điều hòa với chu kỳ

A. điện tích q của một bản tụB.cường độ dòng điện i trong mạch

C.hiệu điện thế u giữa hai đầu cuộn cảmD. Năng lượng từ trường trong cuộn cảm

Câu 5: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Một mạch dao động gồm cuộn cảm có 4 mH, tụ điện có điện dung 10 pF. Tần số góc của mạch dao động là:

A. 0,158 rad/s B. 5.105 rad/s C. 5.105 rad/s D. 2.103 rad/s.

Câu 7: Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/ mH và một tụ có điện dung C = 16/ nF. Sau khi kích thích cho mạch dao động, chu kì dao động của mạch là:

A. 8.10-4 s B. 8.10-6 s C. 4.10-6 s D. 4.10-4 s

Câu 8: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L=2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy

Tần số dao động của mạch là

A. 2,5 Hz B. 2,5 MHzC. 1 HzD. 1 MHz

Câu 9 : Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm có độ tự cảm 0,3

và tụ điện có điện dung thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được một sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Để thu được sóng của hệ phát thanh VOV giao thông có tần số 91 MHz thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện tới giá trị

A. 11,2 pFB. 10,2 nFC. 10,2 pFD. 11,2 nF

Câu 10: Một cuộn dây có điện trở không đáng kể mắc với một tụ điện có điện dung 5F thành một mạch dao động. Để tần số riêng của mạch dao động là 20KHz thì hệ số tự cảm của cuộn dây phải có giá trị:

A. 4,5 H B. 6,3 H C. 8,6 H D. 12,5 H

Câu 11: Một mạch dao động LC khép kín có điện trở không đang kể. Biết biểu thức dòng điện trong mạch là i=4.10-2cos(4.107)t(A). Điện tích cực đại của tụ điện là:

A. 8.10-9C B) 10-9C C) 2.10-9C D) 4.10-9C

Câu 12: Một mạch d.động LC lí tưởng đang có d.động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cđdđ cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số d.động điện từ tự do của mạch là

A. 2,5.103 kHz.B. 3.103 kHz.C. 2.103 kHz.D. 103 kHz.

Câu 13: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 62,8 mA. Giá trị của T là

A. 2 µsB. 1 µsC. 3 µsD. 4 µs

Câu 14: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 18 nF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 6H. Trong mạch đang có dao động điện từ với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 2,4V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là

A. 92,95 mAB. 131,45 mAC. 65,73 mAD. 212,54 mm

Câu 15: Mạch d.động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung 5 F. Nếu mạch có điện trở thuần 10-2 , để duy trì d.động trong mạch với hđt cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng

A. 72 mW.B. 72 W.C. 36 W.D. 36 mW.

Câu 16: Một mạch d.động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C = C1 thì tần số d.động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số d.động riêng của mạch là 10 MHz. Nếu C = C1 + C2 thì tần số d.động riêng của mạch là

A. 12,5 MHz.B. 2,5 MHz.C. 17,5 MHz.D. 6,0 MHz.

Câu 16: Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi C =C1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz. Nếu

thì tần số dao động riêng của mạch bằng

A. 50 kHz. B. 24 kHz. C. 70 kHz. D. 10 kHz.

Câu 16:Cho một mạch dao động LC, biết cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=0,1mH.Biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 17: Trong mạch dao động LC, tụ điện có điện dung 5F, cường độ dòng điện tức thời trong mạch

,t(s). Biểu thức điện tích của tụ điện là:

B.

D.

Câu 18: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng như hình vẽ. Phương trình dao động của điện tích ở bản tụ điện này là

469011041592500

4400550635

q0

00

q0

4282440177165

0,5q0

00

0,5q0

5572760180975

t(s)

00

t(s)

5033010415925

7.10-7

00

7.10-7

4461510367030

0

00

0

469011017589500

469011018097500

46901102222500

A.

B.

469011018097500

446151085725

-q0

00

-q0

C.

D.

Câu 19: Một s.đ.từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có b.sóng là

A. 300 m.B. 0,3 m.C. 30 m.D. 3 m.

Câu 20: Mạch dao động LC dùng phát sóng điện từ có độ tự cảm L = 0,25 H phát ra dải sóng có tần số f = 99,9MHz = 100MHz. Tính bước sóng điện từ do mạch phát ra và điện dung của mạch, vận tốc truyền sóng c = 3.108 m/s. (2 = 10).

A. 3m; 10pF B. 0,33m; 1pF C. 3m, 1pF D. 0,33m; 10pF

Câu 21: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 10 H và một tụ điện có điện dung C = 10pF. Mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng là là:

A. 1,885m B. 18,85m C.1885m D. 3m

Câu 22: Một mạch chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây có độ tự cảm L=4

H và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10pF đến 250pF,lấy

.Mạch trên thu được dải sóng có bước sóng trong khoảng từ

A.12m-60m.B.24m-300mC.12m-300mD.24m-120m.

Câu 23:Một mạch chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây có độ tự cảm L=4

H,lấy

.Để thu được sóng điện từ có bước sóng 240m thì điện dung trong mạch phải có giá trị bằng

A.16nF.B.8nF.C.4nF.D.24pF

Câu 24: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh thu được sóng có bước sóng 30m khi mạch gồm cuộn cảm L và tụ điện có điện dung C1 .Khi thay tụ có điện dung C1 bằng tụ điện có điện dung C2 thì mạch thu được sóng có bước sóng 40m .Nếu mạch chọn sóng gồm cuộn cảm L và tụ điện dung có tụ điện C =C1+C2 ?

A.70m.B.48m.C.24m.D.100m.

Câu 25: Sóng điện từ

A. Là sóng dọc hoặc sóng ngang.

B. Là điện từ trường lan truyền trong không gian.

C. Có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

D. Không truyền được trong chân không.

Câu 26: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

A. Mạch tách sóng. B. Mạch khuyếch đại. C. Mạch biến điệu. D. Anten.

Câu 27: Tại Hà Nội, một máy đang phát s.đ.từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ đ.trường có

A. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.B. độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.

C. độ lớn bằng không.D. độ lớn cực đại và hướng về phía BắC.

Câu 28: Khi nói về s.đ.từ, phát biểu nào dưới đây là SAI?

A. S.đ.từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai m.tr.

B. S.đ.từ truyền được trong m.tr vật chất và trong chân không.

C. Trong quá trình truyền s.đ.từ, vectơ cường độ đ.trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.

D. Trong chân không, s.đ.từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ás

Câu 29: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có phận nào sau đây?

A. Mạch khuếch đại âm tầnB. Mạch biến điệu

C. LoaD. Mạch tách sóng

Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai?

Sóng điện từ và sóng cơ

A. đều tuân theo quy luật phản xạB. đều mang năng lượng

C. đều truyền được trong chân khôngD. đều tuân theo quy luật giao thoa

Chương V: TÍNH CHẤT SÓNG ÁNH SÁNG

Bài 24:Tán Sắc Ánh Sáng

1. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

Hiện tượng ánh sáng trắng truyền qua lăng kính bị phân tích tánh các thành phần đơn sắc khác nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím. Trong đó tia màu đỏ bị lệch ít nhất,tia màu tím bị lệch nhiều nhất gọi là hiện tượng tán sắc ánh sáng

2.Ánh sáng đơn sắc và ánh sáng trắng.

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khi đi qua lăng kính không bị tán sắc, mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định gọi là màu đơn sắc(có 1 bước sóng xác định )

Ánh sáng trắng là tập hợp vô số của các ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím (không có bước sóng xác định)

Ánh sáng nhìn thấy (ánh sáng trắng) có bước sóng:

tím

đỏ

0,38

m

0,76

380nm

760nm

3.Giải thích hiện tượng tán sắc.

Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc do chiết suất của môi trường phụ thuộc vào màu sắc ánh sáng.

đỏ>

cam>

vàng>

lục>

lam>

chàm>

tím

nđỏ<ncam<nvàng<nlục<nlam<nchàm<ntím

Dđỏ<Dcam<Dvàng<Dlục<Dlam<Dchàm<Dtím

4.Chú ý: Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác tần số không đổi bước sóng sẽ thay đổi.

Gọi:

là bước sóng của ánh sáng trong chân không

là bước sóng của ánh sáng trong môi trường có chiết suất n. Ta có:

Bài 25:Giao Thoa Ánh Sáng

I.Nhiễu xạ ánh sáng:

Hiện tượng ánh sáng truyền sai lệch so với phương truyền thẳng khi gặp vật cản

II. Giao thoa ánh sáng

1. Điều kiện để có hiện tượng giao thoa ánh sáng: hai sóng gặp nhau phải là hai sóng kết hợp chúng phải có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi

2.Điều kiện để có vân sáng,vân tối.Vị trí của các vân sáng,vân tối.

Điều kiện để có vân sáng:

(k:là số nguyên)

Điều kiện để có vân tối:

(k' :là số nguyên)

3. Khoảng vân:là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp

;

+ Khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối là

4. Vị trí vân sáng và vân tối:

+ Vân sáng:

k gọi là bậc giao thoa ( Vân trung tâm: k=0)

+ Vị trí vân tối:

; k' = thứ vân tối -1

5. Cách tính khoảng cách giữa hai vân:

+ Cùng một phía (một bên) vân trung tâm:

+ Hai phía (hai bên) vân trung tâm:

6. Cách xác định tại điểm M cách VTT xM là vân sáng hay vân tối, bậc hay thứ mấy?

Thiết lập tỉ số

+ Nếu k là số nguyên tại M là vân sáng bậc k

+ Nếu k là số bán nguyên Tại M là vân tối thứ k+0,5

7. cách xác định số vân sáng và số vân tối trong đoạn MN với M cách vân trung tâm 1 đoạn xM và N cách vân trung tâm một đoạn xN:

+ Vân sáng:

+ Vân tối:

Lưu ý: M và N cùng phía với vân trung tâm thì x1 và x2 cùng dấu.

M và N khác phía với vân trung tâm thì x1 và x2 khác dấu.

8. Cách tìm số vân sáng và vân tối trong cả vùng giao thoa:

Gọi L là bề rộng của vùng giao thoa

với k là phân nguyên,

là phần thập phân.

+ Số vân sáng: 2k+1

+ Số vân tối: 2k nếu

<0,5 và 2k+2 nếu

9.Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng:

- Hiện tượng giao thoa được ứng dụng đo bước sóng ánh sáng

Bài 26: Máy quang phổ

1.Máy quang phổ:

a.Định nghĩa: Máy quang phổ là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc

b.Cấu tạo:có 3 bộ phận là ống chuẩn trực,hệ tán sắc, buồng ảnh

+Ống chuẩn trực: tạo chùm tia song song

+Hệ tán sắc: gồm 1 hoặc vài lăng kính. Có tác dụng phân tích chùm tia song song thành từng thành phần đơn sắc song song

+Buồng ảnh(buồng tối): để thu ảnh quang phổ.

c.Nguyên tắc hoạt động: dựa vào hiện tượng tán sắc

2.Quang phổ liên tục:

a.Định nghĩa: Là loại quang phổ có dải màu liên tục từ đỏ đến tím.

b.Nguồn phát: Các chất rắn,lỏng,khí có áp suất cao bị nung nóng phát ra.

c.Đặc điểm: Chỉ phụ thuộc nhiệt độ mà không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

d.ứng dụng: Xác định nhiệt độ của các vật.

3.Quang phổ vạch phát xạ:

a.Định nghĩa: Là loại quang phổ có các vạch màu riêng lẽ, ngăn cách nhau bằng các khoảng tối.

b.Nguồn phát:Các chất khí (hay hơi) có áp suất thấp khi bị kích thích(đốt nóng,phóng điện) phát ra

c.Đặc điểm: Các nguyên tố khác nhau cho quang phổ vạch khác nhau về số lượng,màu sắc,vị trí,độ sáng.

d.ứng dụng: Xác định thành phần cấu tạo của nguồn phát

4.Quang phổ vạch hấp thụ:

a.Định nghĩa: Là quang phổ liên tục thiếu 1 số vạch màu do bị chất khí hay hơi hấp thụ.

b.Điều kiện thu được quang phổ vạch hấp thụ: Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát quang phổ liên tục.

c.Đặc điểm: Mỗi quang phổ hấp thụ là đặc trưng riêng của từng nguyên tố

d.Ứng dụng: Xác định thành phần cấu tạo của chất hấp thụ

Bài 27:Tia Hồng Ngoại-Tia Tử Ngoại

1.Tia hồng ngoại:

a.Định nghĩa: Là các bức xạ điện từ không nhìn thấy được,có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ (

)

b.Nguồn phát: Mọi vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh ( t>00 K)

c.Tính chất nổi bật:Tác dụng nhiệt mạnh.

d.Ứng dụng: Sưởi ấm, sấy khô các vật.

2.Tia tử ngoại:

a.Định nghĩa: Là các bức xạ không nhìn thấy được,có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím (

)

b.Nguồn phát:Những vật được nung nóng ở nhiệt độ cao (>20000 C) như hồ quang điện

c.Tính chất nổi bật: Bị nước, thủy tinh hấp thụ rất mạnh.

d.Ứng dụng:

+ Trong y học:Chữa bệnh còi xương; khử trùng; diệt khuẩn...

+ Trong công nghiệp:Tìm vết trầy, xước trên các bề mặt kim loại.

Bài 28:Tia X (Tia Rơn-ghen)

1.Tia X.

a.Định nghĩa: Tia X là sóng điện từ có bước sóng từ 10-11 m-10-8 m.

b.Cách tạo tia X (nguồn phát):do chùm tia catốt (chùm êlectron) có năng lượng lớn khi đập vào vật rắn thì vật đó sẽ phát ra tia X.

c.Tính chất nổi bật: Đâm xuyên mạnh qua giấy,vãi,gỗ....không xuyên qua được chì

d.Ứng dụng:

+Trong y học:Chiếu điện, chụp điện, chữa bệnh ưng thư (nông).

+Trong công nghiệp:Tìm vết nứt bên trong các vật bằng kim loại, kiểm tra hành lý...

2.Thang sóng điện từ:

X <

TN <

asnt <

HN <

vt

> fx > fTN > fasnt > fHN >fvt

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Gọi nc, nl, nL, nv lần lượt là chiết suất của thuỷ tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng. Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng?

A. nc > nl > nL > nv.B. nc < nl < nL < nv.

C. nc > nL > nl > nv.D. nc < nL < nl < nv.

Câu 2: Một ás đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ás này. Trong chất lỏng trên, ás này có

A. màu tím và tần số f.B. màu cam và tần số 1,5f.

C. màu cam và tần số f.D. màu tím và tần số 1,5f.

Câu 3: Trong chân không, bước sóng ánh sáng lục bằng

A. 546 mmB. 546

C. 546 pmD. 546 nm

Câu 4: Ba ánh sáng đơn sắc tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vt, vv, vđ. Hệ thức nào dưới đây là đúng?

A. vđ>vv>vtB. vđ=vt=vvC. vt>vv>VđD. vv>vđ>vt

Câu 5: Ás đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với b.sóng 600 nm. Chiết suất tuyệt đối của một m.tr trong suốt ứng với ás này là 1,52. Tần số của ás trên khi truyền trong m.tr trong suốt này

A. nhỏ hơn 5.1014 Hz còn b.sóng bằng 600 nm.

B. lớn hơn 5.1014 Hz còn b.sóng nhỏ hơn 600 nm.

C. vẫn bằng 5.1014 Hz còn b.sóng nhỏ hơn 600 nm.

D. vẫn bằng 5.1014 Hz còn b.sóng lớn hơn 600 nm.

Câu 6: Trong thí nghiệm Y-âng về gtas, hai khe được chiếu bằng ás đơn sắc có b.sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ás từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

A. 2λ.B. 1,5λ.C. 3λ.D. 2,5λ.

Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng về gtas, nguồn sáng gồm các bức xạ có b.sóng lần lượt là 1 = 750 nm, 2 = 675 nm và 3 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m có vân sáng của bức xạ

A. 2 và 3.B. 3.C. 1.D. 2.

Câu 8: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng bước sóng 0,5 m. đến khe Yâng. S1S2 = a = 0,5 mm. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn khoảng D = 1m. Tính khoảng vân.

A. 0,5mm B. 0,1mm C. 2mm D. 1mm

Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với khoảng cách giữa hai khe là a = 1,5mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là D = 2m. Hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,48 m. Vân sáng bậc hai cách vân trung tâm là?

A. 2,56 mm B. 1,32 mm C.1,28mm D. 0,63mm

Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với hai khe Yong, ta có a = 0,5mm, D = 2,5m; = 0,64 m. Vị trí vân tối thứ ba kể từ vân sáng trung tâm là?

A. 11,2mm B.6,4mm C. 4,8mm D. 8mm

Câu 11: Thí nghiệm giao thoa sóng ánh sáng với hai khe Yâng trong đó a = 0,3mm, D = 1m, = 600nm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 2 và bậc 5 nằm cùng bên vân sáng trung tâm là:

A. 6mm B. 3mm C. 8mm D. 5mm

Câu 12: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, cho a = 0,3 mm, D=1m,

=0,6

m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối thứ 10 ở một phía đối với vân trung tâm là:

9mmB. 18 mm C. 10mmD. 20 mm

Câu 13: Trong TN Iâng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, cho khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, bước sóng 0,6

m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 6 ở hai phía đối với vân trung tâm là:

A. 20mmB.20mC. 4mmD. 4mm

Câu 14: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0.5

, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2.0mm,khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m.Tính khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân tối thứ 5 ở hai bên so với vân trung tâm.

A.0,375mm.B.1,875mm.C.3,075mm.D.8,175mm

Câu 15: Hai khe Yâng cách nhau 3mm được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có = 0,5m. Khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1,5m. Điểm M trên màn cách vân trung tâm 1,25mm có vân sáng hay vân tối thứ mấy kể từ vân sáng trung tâm?

A. Vân sáng thứ 5 B. Vân tối thứ 5 C. Vân sáng thứ 4 D. Vân sáng thứ 6

Câu 16: Hai khe Y-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

.Các vân giao thoa được hứng trên màn đặt cách hai khe 2m.Tại điểm N cách vân trung tâm 1,8mm có

A.vân sáng bậc 4.B.vân tối thứ 5.C.vân sáng bậc 5.D.vân tối thứ 4.

Câu 17: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với a = 3mm; D = 2,5m, = 0,5m. M, N là hai điểm trên màn nằm hai bên của vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 2,1mm và 5,9mm. Số vân sáng quan sát được từ M đến N là:

A. 19 B. 18 C. 17 D. 20

Câu 18: Trên màn quan sát các vân giao thoa, ta thấy cứ 4 vân sáng liên tiếp thì cách nhau 4mm. M và N là hai điểm trên màn nằm cùng một phía đối với vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 3mm và 9mm. Số vân tối quan sát được từ M đến N là:

A. 6 B. 5 C. 7 D. 4

Câu 19: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5 m, đến khe Yâng S1, S2 với S1S2 = 0,5mm. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn D = 1m. Chiều rộng vùng giao thoa quan sát được L = 13mm. Tìm số vân sáng và vân tối quan sát được?

A. 13 sáng, 14 tối B. 11 sáng, 12 tối C. 12 sáng, 13 tối D. 10 sáng, 11 tối

Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về4 gtas, hai khe được chiếu bằng ás đơn sắc có b.sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền g.thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền g.thoa là

A. 21 vân.B. 15 vân.C. 17 vân.D. 19 vân.

Câu 21: Hai khe Y- âng cách nhau a = 1mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là D = 3m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 1,5mm. Bước sóng của ánh sáng là:

A. 0,4mB. 0,5mC. 0,55mD. 0,45m

Câu 22: Trong một thí nghiệm Y-âng với a=2mm,D=1,2m,người ta đo được khoảng vân 0,36mm.Tần số của bức xạ

A.5.1014 Hz.B6.1014 Hz.C.5.1014 Hz.D.6.1014 Hz.

Câu 23: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về g.thoa của ás đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. b.sóng của ás dùng trong thí nghiệm này bằng

A. 0,48 μm. B. 0,40 μm. C. 0,60 μm. D. 0,76 μm

Câu 24: Hai khe Y- âng cách nhau a = 1mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là D = 3m. Khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp là 3mm. Bước sóng của ánh sáng là:

A. 0,4mB. 0,5mC. 0,55mD. 0,45m

Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng,đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4mm,khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm,khoảng cách từ màn chứa hai khe đến màn quan sát là 1m.Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A.

B.

C.

D.

Câu 26: Trong thí nghiệm với khe Yâng có a = 1,5mm, D = 3m. người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm. Tính bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm:

A. 2.10-6 m B. 0,2.10-6 mC. 5 m D. 0,5 m

Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khi dùng ánh sáng có bước sóng 1 = 0,6 m thì trên màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 5 là 2,5 mm. Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 2 thì khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 9 là 3,6 mm. Bước sóng 2 là:

A. 0,45 mB. 0,52 mC. 0,48 mD. 0,75 m

Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về g.thoa với ás đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.108 m/s. Tần số ás đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A. 5,5.1014 Hz.B. 4,5. 1014 Hz.C. 7,5.1014 Hz.D. 6,5. 1014 Hz.

Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về gtas, hai khe được chiếu bằng ás đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm. Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm. Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm. b.sóng của ás dùng trong thí nghiệm là

A. 0,64 mB. 0,50 mC. 0,45 mD. 0,48 m

Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về g.thoa với ás đơn sắc có b.sóng

, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Giá trị của

bằng

A. 0,60

B. 0,50

C. 0,45

D. 0,55

Câu 31: Trong thí nghiệm I-âng về gtas, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có b.sóng lần lượt là

. Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của

trùng với vân sáng bậc 10 của

. Tỉ số

bằng

A.

.B.

C.

D.

Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về gtas, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có b.sóng λd = 720 nm và bức xạ màu lục có b.sóng λl (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λl là

A. 500 nm.B. 520 nm.C. 540 nm.D. 560 nm.

Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về gtas, nguồn sáng phát đồng thời hai ás đơn sắc 1, 2 có b.sóng lần lượt là 0,48 m và 0,60 m. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có

A. 4 vân sáng 1 và 3 vân sáng 2.B. 5 vân sáng 1 và 4vân sáng 2.

C. 4 vân sáng 1 và 5vân sáng 2.D. 3 vân sáng 1 và 4vân sáng 2.

Câu 33: Trong thí nghiệm gtas với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m. Chiếu sáng hai khe bằng ás hỗn hợp gồm hai ás đơn sắc có b.sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân g.thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là

A. 4,9 mm.B. 19,8 mm.C. 9,9 mm.D. 29,7 mm.

Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng,khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm,khoảng cách từ màn chứa hai khe đến màn quan sát là 1m.Sử dụng ánh sáng có bước sóng

,khoảng vân đo được là 0,2mm.Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng

thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ

ta thấy có một bức xạ

.Bức xạ

có giá trị nào dưới đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng,khoảng cách giữa hai khe sáng là 3mm,khoảng cách từ màn chứa hai khe đến màn quan sát là 3m.Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng 0,38

đến 0,76

.Trên màn quan sát ta thu được các dải quang phổ.Bề rộng của dải quang phổ bậc một ngay sát vân sáng trắng trung tâm là

A.0,38mm.B.0,5mm.C.0,6mm.D.0,7mm.

Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về gtas, hai khe được chiếu bằng ás trắng có b.sóng từ 380 nm đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với b.sóng

A. 0,48 μm và 0,56 μm.B. 0,40 μm và 0,60 μm.

C. 0,45 μm và 0,60 μm.D. 0,40 μm và 0,64 μm.

Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Iâng biết a=0.5mm;D=2m.Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38

đến 0,76

. Tìm số bức xạ bị tắt tại điểm N cách vân trung tâm 0.72cm.

A.3B.4C.2D.1

Câu 39: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về g.thoa với ás đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân g.thoa trên màn. Nếu thay ás đơn sắc màu lam bằng ás đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì

A. khoảng vân tăng lên.B. khoảng vân giảm xuống.

C. vị trí vân trung tâm thay đổi.D. khoảng vân không thay đổi.

Câu 40: Một sóng âm và một sóng ás truyền từ không khí vào nước thì b.sóng

A. của sóng âm tăng còn b.sóng của sóng ás giảm.

B. của sóng âm giảm còn b.sóng của sóng ás tăng.

C. của sóng âm và sóng ás đều giảm.

D. của sóng âm và sóng ás đều tăng.

Câu 41: Chiếu ás trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được

A. ás trắng

B. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

C. các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.

D. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

Câu 42: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

A. tím.B. đỏ.

C. lam.D. chàm.

Câu 43: Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

A. tần số thay đổi và vận tốc thay đổiB. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi

C. tần số không đổi và vận tốc thay đổiD. tần số không đổi và vận tốc không đổi

Câu 44: Một sóng ánh sáng đơn sắc có tần số f1 , khi truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n1 thì có vận tốc v1 và có bước sóng λ1. Khi ánh sáng đó truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n2 (n2 ≠ n1) thì có vận tốc v2, có bước sóng λ2 và tần số f2 . Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. v2. f2 = v1. f1 .B. λ2 = λ1.C. v2 = v1.D. f2 = f1 .

Câu 46: Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì

A. f3 > f1 > f2.B. f2 > f1 > f3.C. f3 > f2 > f1.D. f1 > f3 > f2.

Câu 47: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ

đến

m thuộc loại nào trong các loại sóng dưới đây ?

A. Tia X. B. Ánh sáng nhìn thấy.

C. Tia hồng ngoại. D. Tia tử ngoại.

Câu 48: Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào trong các khoảng sau đây ?

A. Từ 10-12 m đến 10-9 mB. Từ 10-19 m đến 4. 0-7 m

C. Từ 4.10-7 m đến 7,5.10-7 mD. 7,5.10-7 m đến 10-3

Câu 49: Ánh sáng có bước sóng

là ánh sáng thuộc:

A. tia hồng ngoại.B. tia tử ngoại.

B. ánh sáng tím.D. ánh sáng nhìn thấy.

Câu 50: Ánh sáng có tần số 3.1014 Hz có tác dụng nổi bật là:

A. Tác dụng nhiệtB. tác dụng đâm xuyên mạnh

C. Bị nước và thuỷ tinh hấp thụ mạnhD. làm phát quang nhiều chất.

Bài 30:HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI

THUYẾT LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

1.Hiện tượng quang điện ngoài:

Là hiện tượng electron thoát khỏi kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

2. Năng lượng phô tôn (lượng tử năng lượng):

;

hoặc f;

tỉ lệ thuận với f hoặc tỉ lê nghịch với

trong chấn không Ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số không đổi nên năng lượng phô tôn cũng không đổi.

3. Công suất nguồn sáng:

P(W) =

với N: số phô tôn nguồn phát ra/1s

4. Công thức công thoát và giới hạn quang điện của kim loại:

: giới hạn quang điện của kim loại

A: công thoát của kim loại

A(J)=

=>

=

; 1eV=1,6.10-19(J)

5.Điều kiện có hiện tượng quang điện:

+

, f,

lần lượt là bước sóng, tần số và năng lượng phô tôn của ánh sáng kích thích (ánh sáng chiếu vào kim loại)

+

0, f0, A: lần lượt là giới hạn quang điện, tần số giới hạn quang điện và công thoát của kim loại

Hiện tượng quang điện xảy ra khi và chỉ khi

6.Thuyết lượng tử ánh sáng.Thuyết phôtôn : có 4 nội dung

+ Ánh sáng tạo thành bởi các hạt gọi là phôton

+ Với ánh sáng đơn sắc có tần số f các phôtôn đều giống nhau và mang năng lượng bằng hf

+ Trong chân không phôtôn bay với tốc độ c=3.10

m/s, không có phôtôn đứng yên

+ Mỗi lần nguyên tử hay phân tử phát xạ hoặc hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ 1 phôtôn

7.Lưỡng tính sóng-hạt của ánh sáng:

+Ánh sáng có

ngắn thì tính chất hạt mạnh (đâm xuyên mạnh,dễ ion hóa không khí,dễ phát quang các chất,dễ tác dụng lên phim ảnh)

+Ánh sáng có

dài thì tính chất sóng mạnh (dễ quan sát hiện tượng tán sắc,nhiễu xạ,giao thoa)

Bài 31:HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN TRONG

1.Chất quang dẫn.Hiện tượng quang điện trong

a.Chất quang dẫn: là chất bán dẫn có tính dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành dẫn điện tốt khi bị chiếu sáng

b.Định nghĩa tượng quang điện trong:là hiện tượng ánh sáng giải phóng các êlectron thoát khỏi liên kết trong chất quang dẫn, trở thành êlectron dẫn đồng thời tạo ra các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

3.Quang điện trở: là điện trở làm bằng chất quang dẫn có điện trở thay đổi.Có nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong

4.Pin quang điện:là nguồn điện biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.Có nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong

Bài 32:HIỆN TƯỢNG QUANG-PHÁT QUANG

1.Hiện tượng quang phát quang:

a.Định nghĩa: là hiện tượng 1 số chất có khả năng hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác.

Ví dụ:Dung dịch fluorexêin sẽ phát ra ánh sáng màu lục khi hấp thụ ánh sáng tử ngoại.

b.Huỳnh quang và lân quang:

+Huỳnh quang:là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn(hầu như tắt ngay vì dưới 10-8 giây)nó thường xảy ra với chất lỏng và chất khí.

+Lân quang:là sự phát quang có thời gian phát quang dài(từ 10-8 giây trở lên )nó thường xảy ra với chất rắn.

2.Đặc điểm của ánh sáng huỳnh quang (Định luật xtốc về sự phát quang)

do

Bài 33:Mẫu Nguyên Tử Bo

1.Mẫu nguyên tử Bo:là mẫu hành tinh nguyên tử của Rơ-dơ-pho được bổ sung 2 tiên đề:

a. Tiên đề về các trạng thái dừng:nguyên tử chỉ tồn tại trong một số trạng thái có năng lượng xác định.Khi ở trạng thái dừng nguyên tử không bức xạ(không hấp thụ)

+Đối với nguyên tử hiđrô:bán kính các quỹ đạo dừng tăng tỉ lệ với bình phương các số nguyên liên tiếp

với

:bán kính Bo

+Ta có:

Tên quỹ đạo

K

L

M

N

O

P

n

1

2

3

4

5

6

1

4

9

16

25

36

b.Tiên đề 2 sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử:

2.Sơ đồ mức năng lượng nguyên tử của hiđrô:

- Công thức tính năng lượng của các mức là:

- Công thức tính số bức xạ phát ra là:

3. Tính vận tốc và tần số quay của electron khi chuyển động trên quỹ đạo dừng n:

Lực Culông giữa electron và hạt nhân giữ vai trò lực hướng tâm

Bài 34:Tia Laze

1.Tia laze:

a.Định nghĩa laze:là 1 nguồn sáng phát ra chùm sáng có cường độ lớn,dựa trên việc ứng dụng hiện tượng phát xạ cảm ứng.

b.Các đặc điểm của laze:

+Tính đơn sắc rất cao.

+Tính định hướng (song song) rất cao

+Tính kết hợp rất cao.

+Cường độ lớn.

Lưu ý:tia laze không có công suất lớn.

c.Nguyên tắc hoạt động của laze: Dựa vào hiện tượng phát xạ cảm ứng, số phôtôn sẽ tăng lên theo cấp số nhân.

d.Phân loại laze:có 3 loại laze rắn,khí,bán dẫn. Bút chỉ bản thuộc laze bán dẫn.

2.Một vài ứng dụng của laze:

+Trong y học: dùng làm dao mỗ,chữa bệnh ngoài da.

+Trong thông tin liên lạc:liên lạc vệ tinh,điều khiển con tàu vũ trụ.

+Trong công nghiệp:cắt khoan kim loại.

+Trong trắc địa:đo khoảng cách,ngắm đường thẳng.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Dùng thuyết lượng tử ás không giải thích được

A. h.tượng quang – phát quang.B. h.tượng gtas.

C. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.D. h.tượng quang điện ngoài.

Câu 2: Gọi n.lượng của phôtôn ás đỏ, ás lục và ás tím lần lượt là Đ, L và T thì

A. T > L > eĐ.B. T > Đ > eL.C. Đ > L > eT.D. L > T > eĐ.

Câu 3: Khi nói về thuyết lượng tử ás, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. N.lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ás càng nhỏ.

B. Phôtôn có thể ch.động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng ch.động hay đứng yên.

C. N.lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ás ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

D. Ás được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

Câu 4: Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A. Các photôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau

B. Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của photôn giảm dần

C. Photôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon

Câu 5: Tính lượng tử năng lượng của các ánh sáng đỏ (

) và ánh sáng vàng (

) :

A. 26,5.10- 20 (J) Và . 36,14.10- 20 (J)B . 20,5.10- 20 (J) Và . 6,14.10- 20 (J)

C. 26,5.10- 18 (J) Và . 36,14.10- 18 (J)D. 20,5.10- 18 (J) Và . 6,14.10- 18 (J)

Câu 6: Một nguồn phát ra ás có b.sóng 662,5 nm với công suất phát sáng là 1,5.10-4 W. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Số phôtôn được nguồn phát ra trong 1 s là

A. 5.1014.B. 6.1014.C. 4.1014.D. 3.1014.

Câu 7: Nguồn sáng A có có bước sóng

. Nguồn sáng B có bước sóng

. Trong cùng một khoảng thời gian , tỉ số photon mà nguồn sáng A phát ra so với nguồn sáng B là 5/4. Tỉ số giữa công suất nguồn A đối với nguồn B là:

A. 8/15B. 6/5C. 5/6D. 15

Câu 8: Catod của một tế bào quang điện có công thoát A = 3,5eV. Cho h =

Js .Tính

giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catod:

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là 0,30 μm.Công thoát êlectron ra ngoài bề mặt của đồng là

A. 4,14 eV. B. 4,14.10-38 eV. C. 8,526.10-19 J. D. 6,265.10-19J

Câu 10: Giới hạn quang điện có Natri là 0,5

m. Công thoát của kẽm lớn hơn công thoát của Natri là 1,4 lần. Giới hạn quang điện của kẽm là:

A. 0,7

mB. 0,36

mC. 0,9

mD. 0,4

m

Câu 11: Giới hạn quang điện của Niken là 248 nm, thì công thoát của êlectrron khỏi Niken là bao nhiêu ?

A. 5 eVB. 50 eVC. 5,5 eVD. 0,5 eV.

Câu 12: Công thoát êlectron của một kim loại là 4,775eV. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có b.sóng là 1 = 0,18 m, 2 = 0,21 m và 3 = 0,35 m. Lấy h=6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Bức xạ nào gây được h.tượng quang điện đối với kim loại đó?

A. Hai bức xạ (1 và 2).B. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên.

C. Cả ba bức xạ (1, 2 và 3).D. Chỉ có bức xạ 1.

Câu 13: Công thoát của electron khỏi một kim loại là 3,68.10-19 J. Khi chiếu vào tấm kim loại đó lần lượt hai bức xạ: bức xạ (I) có tần số 5.1014 Hz và bức xạ (II) có bước sóng 0,25m thì

A. bức xạ (II) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện tượng quang điện

B. cả bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện

C. cả bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện

D. bức xạ (I) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng quang điện

Câu 14: Công thoát êlectrôn ra khỏi một kim loại là 3,45 eV. Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số

f1 = 5.1014Hz ; f2 = 75.1013Hz ; f3 = 1015Hz ;f4 = 12.1014Hz vào bề mặt tấm kim loại đó. Những bức xạ

gây ra hiện tượng quang điện có tần số là:

A. f1, f2 và f4B. f1 và f2 C. f2, f3 và f4D. f3 và f4

Câu 15: Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ás có b.sóng 0,33

vào bề mặt các kim loại trên. H.tượng quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây?

A. Kali và đồngB. Canxi và bạcC. Bạc và đồngD. Kali và canxi

Câu 16: Kim loại dùng làm Catot của một tế bào quang điện có A = 6,625 eV. Lần lượt chiếu vào catot các bước sóng: 1 = 0,1875 m; tần số f2=1,56.1015Hz, f3 =1,78.1015 Hz. Hỏi bước sóng nào gây ra được hiện tượng quang điện?

A. 1,2,3.B. ,2,3.C. 1, ,3.D. ,3

Câu 17: Trong nguyên tử hidro, với r0 là bán kính B0 thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron không thể là:

A.12r0B.25r0C.9r0D.16r0

Câu 18: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là ro = 5,3.10-11 m. Bán kính quỹ đạo dừng N là:

A. 47,7.10-11 m. B. 84,8.10-11 m. C. 21,2.10-11 m. D. 132,5.10-11 m

Câu 18: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron ch.động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.10-10m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng

A. L.B. O.C. N.D. M.

Câu 19: Theo mẫu Bo về nguyên tử hiđrô, nếu lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng L là F thì khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N, lực này sẽ là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 20: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, ch.động của êlectron quanh hạt nhân là ch.động tròn đều. Tỉ số giữa tốc độ của êlectron trên quỹ đạo K và tốc độ của êlectron trên quỹ đạo M bằng

A. 9.B. 2.C. 3.D. 4.

Câu 21: Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có n.lượng En = -1,5 eV sang trạng thái dừng có n.lượng Em = -3,4 eV. b.sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng

A. 0,654.10-7m.B. 0,654.10-6m. C. 0,654.10-5m. D. 0,654.10-4m.

Câu 22: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì n.lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức -

(eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có b.sóng bằng

A. 0,4350 μm.B. 0,4861 μm. C. 0,6576 μm. D. 0,4102 μm.

Câu 23: Trong quang phổ vạch của hiđrô (quang phổ của hiđrô), b.sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn (êlectron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 μm, vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M → L là 0,6563 μm. b.sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M →K bằng

A. 0,1027 μm . B. 0,5346 μm . C. 0,7780 μm . D. 0,3890 μm .

Câu 24: Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai của dãy Ban – me ( ứng với sự chuyển dời từ ML) là

và thứ hai của dãy Ban – me (ứng với sự chuyển dời từ NL) là

Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pa – sen ( ứng với sự chuyển dời từ NM) là:

A.

B.

C.

D.

Câu 25: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hidrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôton ứng với bức xạ có tần số f1 . Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số f2. Nếu êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số

A. f3 = f1 – f2 B. f3 = f1 + f2C.

D.

Câu 26: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron ch.động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?

A. 3.B. 1.C. 6.D. 4.

Câu 27: Chiếu vào đám nguyên tử hiđrô (đang ở trạng thái cơ bản) một chùm sáng đơn sắc mà phô tôn trong chùm có năng lượng

. Sau đó, nghiên cứu quang phổ vạch của nguyên tử trên, ta thu được bao nhiêu vạch:

A. 3.B. 1.C. 6.D. 4.

Câu 28: Một chất có khả năng phát ra ás phát quang với tần số f = 6.1014 Hz. Khi dùng ás có b.sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

A. 0,55 μm.B. 0,45 μm.C. 0,38 μm.D. 0,40 μm.

Câu 29: Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh quang màu vàng. Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng

A. màu tím.B. màu chàm.C. màu đỏ.D. màu lam.

Câu 30: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là:

A. màu đỏB. màu lụcC. màu lamD. màu chàm

CHƯƠNG 7: VẬT LÝ HẠT NHÂN

-----

CHỦ ĐỀ 1: TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN

1.Cấu tạo hạt nhân của nguyên tử : từ các hạt prôtôn và nơtron gọi là nuclôn.

Ký hiệu hạt nhân:

+ A:số nuclôn A=Z+N

+ Z:số prôtôn

+ số nơtron là (A-Z)

2. Đồng vị :Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng khác nhau về số nơtron (hoặc A)

Hiđrô có 3 đồng vị là :

3.Đơn vị khối lượng nguyên tử :

.Có 3 đơn vị đo khối lượng là: u,kg,Mev/c

4.Khối lượng và năng lượng:

+ Công thức Anh-xtanh giữa năng lượng E và khối lượng m:

.

Khi m=1g=10-3 kg thì E=25.106 kWh

+ Công thức tính khối lượng tương đối tính:

, m0 :khối lượng nghỉ (ứng với v=0);khi v tăng thì m tăng .

+Động năng tương đối tính của vật:

CHỦ ĐỀ 2 : ĐỘ HỤT KHỐI, NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT.

PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

1. Công thức tính độ hụt khối, năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng?

Xét hạt nhân

có khối lượng mX, mp: khối lượng prô tôn, mn: khối lượng nơ trôn

+ Độ hụt khối:

=Z.mp+N.mn-mX

+ Năng lượng liên kết: Wlk=

c2

Nếu khối lượng tính theo đơn vị u thì:

+ Năng lượng liên kết riêng:

Năng lượng liên kết riêng đặc trưng cho tính bền vững của hạt nhân. WLKR càng lớn thì hạt nhân càng bề vững và ngược lại.

+ Các hạt nhân nặng trung bình có A=50-95 có năng lượng liên kết riêng lớn nhất, bền vững nhất

2. Công thức liên hệ giữa số hạt N và khối lượng m:

với n: số mol; NA=6,02.1023 hạt/mol: hằng số Avograđo

3. công thức tính năng lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng hạt nhân :

Xét phản ứng hạt nhân :

+ Năng lượng của phản ứng : W = (mtrước – msau)c2 ; W ở đây m(Kg), W(J)

Nếu khối lượng tính theo đơn vị u thì:

W > 0: phản ứng tỏa năng lượng

W < 0: phản ứng thu năng lượng

4. Một số bài toán liên quan đến phản ứng hạt nhân:

+ Năng lượng tỏa ra khi tạo thành n mol hoặc m (g) là:

1MeV = 1,6.10-13J

+

+ Nhiệt lượng

5. Bốn định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân

+ Bảo toàn điện tích Z: Z1+Z2=Z3+Z4

+ Bảo toàn số khối(số nulôn): A1+A2=A3+A4

+ Bảo toàn năng lượng toàn phần :

+ Bảo toàn động lượng :

Với K: gọi là động năng;

: động lượng;

;

CHỦ ĐỀ 3 : PHÓNG XẠ

1. Hiện tượng phóng xạ:

a. Định nghĩa:là hiện tượng một hạt nhân không bền vững tự phát phân rã,phóng ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác và là phản ứng tỏa năng lượng

Phương trình phóng xạ: A B+C

với: A: hạt nhân mẹ; B: hạt nhân con; C: tia phóng xạ

b.Hiện tượng phóng xạ có đặc điểm : không phụ thuộc vào tác động bên ngoài, nên không điều khiển được.

c Bản chất , tính chất của các tia phóng xạ .Các phương trình phóng xạ.

■ Tia

có bản chất là hạt nhân của nguyên tử hêli

,bị lệch ít về bản âm của tụ điện

+ Phương trình phóng xạ

:

■ Tia

có bản chất là dòng hạt electron(

)bị lệch về bản dương của tụ điện.

+ Phương trình phóng xạ

:

■ Tia

có bản chất là dòng hạt êlectron dương hay gọi là pôzitron

bị lệch nhiều về bản âm của tụ điện.

+Phương trình phóng xạ

:

■ Tia

có bản chất là sóng điện từ ,có bước sóng ngắn hơn bước sóng tia X,không bị lệch trong điện trường và từ trường

2.Các định luật phóng xạ:

Gọi: N0: số hạt nhân ban đầu

N: số hạt nhân chưa bị phân rã(số hạt nhân mẹ còn lại) ở thời điểm t

: số hạt nhân đã bị phân rã thành hạt nhân khác

gọi là hằng số phóng xạ

:chu kỳ bán rã .

+ Các công thức:

CHỦ ĐỀ 4: PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH VÀ NHIỆT HẠCH

1. Hiện tượng phân hạch :Là phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành 2 hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron chậm và tỏa năng lượng.

2.Điều kiện để phản ứng dây chuyền xảy ra : hệ số nhân nơtron K

1 ,khối lượng chất phân hạch phải lớn hơn khối lượng tới hạn (m>m

)

+ k > 1:phản ứng dây chuyền xảy ra,năng lượng tỏa ra không kiểm soát được.

+ k = 1:phản ứng dây chuyền xảy ra,năng lượng tỏa ra kiểm soát được

+ k < 1 :phản ứng dây chuyền xảy ra không xảy ra.

3. Điều kiện làm việc của lò phản ứng hạt nhân trong nhà máy điện nguyên tử

Hệ số nhân nơtron bằng 1( k = 1)

4. Phản ứng nhiệt hạch –điều kiện

a. Định nghĩa phản ứng nhiệt hạch:Là phản ứng kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn và tỏa năng lượng

b. Điều kiện để phản ứng nhiệt hạch xảy ra: nhiệt độ rất cao cỡ 100 triệu độ

c. Sự giống nhau của phản ứng phân hạch,nhiệt hạch và sự phóng xạ: đều là phản ứng hạt nhân tỏ năng lượng.

5.Phản ứng nhiệt hạch trên vũ trụ: Cung cấp năng lượng cho Mặt Trời và các ngôi sao.

6 .Phản ứng nhiệt hạch trên Trái Đất:Năng lượng tỏa ra chưa khống chế được.

Năng lượng phản ứng nhiệt hạch rất được quan tâm vì là năng lượng sạch ,không làm ô nhiểm môi trường .

BÀI TẬP

Câu 1: Số nơtron và prôtôn trong hạt nhân nguyên tử

là:

A.

B.

C.

D.

Câu 2: Hạt nhân

có cấu tạo gồm:

A. 238P và 92nB. 92p và 238nC. 238p và 146nD. 92p và 146n

Câu 3: Hạt nhân nguyên tử có 82 prôtôn và 125 nơtron. Hạt nhân nguyên tử này cso ký hiệu:

A.

B.

C.

D.

Câu 4: Khi so sánh hạt nhân

và hạt nhân

, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Số nuclon của hạt nhân

bằng số nuclon của hạt nhân

B. Điện tích của hạt nhân

nhỏ hơn điện tích của hạt nhân

C. Số proton của hạt nhân

lớn hơn số proton của hạt nhân

D. Số nơtron của hạt nhân

nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân

Câu 5: Trong các hạt nhân

thì hạt nhân bền vững nhất là

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

A. năng lượng liên kết càng lớn.B. năng lượng liên kết càng nhỏ.

C. năng lượng liên kết càng lớn.D. năng lượng liên kết càng nhỏ.

Câu 7: Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, k.lượng mol của urani eq \l(\o\ar\ar(238,92))U là 238 g/mol. Số nơtrôn (nơtron) trong 119 gam urani U 238 là

A. 8,8.1025. B. 1,2.1025. C. 4,4.1025. D. 2,2.1025.

Câu 8: Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và k.lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam Al1327 là

A. 6,826.1022. B. 8,826.1022. C. 9,826.1022. D. 7,826.1022.

Câu 9: Biết k.lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân

lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2. N.lượng liên kết của hạt nhân

xấp xỉ bằng

A. 14,25 MeV.B. 18,76 MeV.C. 128,17 MeV.D. 190,81 MeV.

Câu 10: Cho khối lượng của hạt proton, notron và hạt đơ tê ri

lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u=931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân

là:

A. 2,24MeV B. 3,06MeV C. 1,12 MeV D. 4,48MeV

Câu 11: Hạt nhân eq \l(\o\ar\ar(37,17))Cl có k.lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết k.lượng của nơtrôn (nơtron) là1,008670u, k.lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c2. N.lượng liên kết riêng của hạt nhân eq \l(\o\ar\ar(37,17)) LINK Word.Document.8 "D:\\2012-2013\\Luyen thi dai hoc - hs gioi\\luyen thi cap toc 2013 chinh thuc 2.doc" OLE_LINK1 \a \r \* MERGEFORMAT Cl bằng

A. 9,2782 MeV. B. 7,3680 MeV. C. 8,2532 MeV. D. 8,5684 MeV

Câu 12: Hạt nhân

có khối lượng là 55, 940 u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u và khối lượng của nơtron là 1,0087 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A. 70,5 MeV. B. 70,4 MeV. C. 48,9 MeV. D. 54,4 MeV.

Câu 13: Các hạt nhân đơteri

; triti

, heli

có n.lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV. Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là

A.

;

;

.B.

;

;

.C.

;

;

.D.

;

;

.

Câu 14: Hạt

có khối lượng 4,0015 u. Biết số A – ga – đrô NA = 6,02.1023

,

năng lượng tỏa ra khi các nuclôn kết hợp với nhau tạo thành 1 mol khí heli là:

A. 2,7.10 12 J. B. 3,5.1012 J. C. 2,7.1010 J. D. 3,5.1010 J.

Câu 15: Cho phản ứng hạt nhân

hạt nhân X là hạt nào sau đây ?

A.

B.

. C.

. D. n.

Câu 16: Trong phản ứng hạt nhân:

thì X và Y lần lượt là:

A. triti và đơtêriB.

và triti

C. triti và

D. prôtôn và

Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân

. Hạt nhân X có cấu tạo gồm:

A. 54 proton và 86 nơtronB. 54 proton và 140 nơtron

C. 86 proton và 140 nơtronD. 86 proton và 54 nơtron

Câu 18: Cho phản ứng hạt nhân

,khối lượng của các hạt nhân là m(Ar)=36,956889u;m(Cl)=36,956563u;m(n)=1,008670u;m(H)1,007276u; u=931 MeV/c2.Năng lượng mà phản ứng hạt nhân này toả ra hay thu vào là bao nhiêu?

A.Toả ra 1,60132 MeVB.Toả ra 2,562112.10-19 J.

C.Thu vào 1,60132 MeVD.Thu vào 2,562112.10-19 J.

Câu 19: Cho phản ứng hạt nhân

. Biết Li=6,0135u;mD=2,0136u;mHe=4,0015u. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này là:

A.7,26MeV.B.12,3MeV.C.15,3MeV.D.22,4MeV.

Câu 20: Trong phản ứng phân hạch urani U235 năng lượng trung bình tỏa ra khi một hạt nhân bị phân hạch là 200MeV.Khi 1kg U235 phân hạch hoàn toàn thì tỏa ra năng lượng là

A.8,21.1013 J.B.4,11.1013 J.C.5,25.1013 J.D.6,23.1021 J.

Câu 21: Cho phản ứng hạt nhân

.Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp 1g khí hêli xấp xĩ bằng

A.6,84.1011 J.B. 68,4.1011 J.C.16,84.1011 J.D. 684.1011 J.

Câu 22: Hãy chọn câu đúng. Hạt nhân

phóng xạ

. Hạt nhân con sinh ra là

A. 5p và 6n.B. 6p và 7nC. 7p và 7nD. 7p và 6n

Câu 23: Hạt nhân

biến đổi thành hạt nhân

do phóng xạ

A. và -.B. -.C. .D. +

Câu 24: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ

.Ở thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân. Số hạt nhân đã bị phân rã sau thời gian t là:

A.

B.

C.

D.

Câu 25: Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ là T.Tại thời điểm ban đầu mẫu chứa N0 hạt nhân.Sau khoảng thời gian 3T,trong mẫu:

A.còn lại 25% số hạt nhân N0B.đã bị phân rã 25% số hạt nhân N0

C. còn lại 12,5% số hạt nhân N0D. đã bị phân rã 12,5% số hạt nhân N0

Câu 26: Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ là T=20 năm.Sau 80 năm,số phần trăm hạt nhân còn lại chưa bị phân rã bằng:

A.25%B.12,5%C.50%D.6,25%

Câu 27: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã 2h. Sau thời gian là bao lâu số hạt nhân còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu:

A.1hB.3hC.2hD.4h.

Câu 28: Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ. Tính từ lúc ban đầu, trong khoảng thời gian 10 ngày có eq \s\don1(\f(3,4)) số hạt nhân của đồng vị phóng xạ đó đã bị phân rã. Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ này là:

A. 20 ngàyB. 7,5 ngàyC. 5 ngàyD. 2,5 ngày

Câu 29: Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ. Sau 9 giờ kể từ thời điểm ban đầu, có 87,5% số hạt nhân của đồng vị này đã bị phân rã. Chu kì bán rã của đồng vị này là

A. 24 giờB. 3 giờC. 30 giờD. 47 giờ

Câu 30: Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau khoảng t.gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A.

.B.

.C.

.D. N0

.

Câu 31: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng t.gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng t.gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

A. 0,5T.B. 3T.C. 2T.D. T.

Câu 32: Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

A. 50 s.B. 25 s.C. 400 s.D. 200 s.

Câu 33: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ:

A. Tia B. Tia C. Tia D. Tia X.

Câu 34: Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, khối lượng động (khối lượng tương đối tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là:

A. 1,75m0 B. 1,25m0 C. 0,36m0 D. 0,25m0.

Câu 35: Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn

A. số prôtôn.B. số nuclôn.C. số nơtron.D. k.lượng.

Câu 36: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

A. đều là phản ứng hạt nhân tỏa n.lượngB. đều là phản ứng hạt nhân thu n.lượng

C. đều là phản ứng tổng hợp hạt nhânD. đều không phải là phản ứng hạt nhân

Câu 37: Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây SAI?

A. Tia không phải là s.đ.từ.B. Tia có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

C. Tia không mang điện.D. Tia có tần số lớn hơn tần số của tia X.

Câu 38: Phản ứng nhiệt hạch là

A. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.

B. phản ứng hạt nhân thu n.lượng .

C. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.

D. phản ứng hạt nhân tỏa n.lượng.

Câu 39: Trong sự phân hạch của hạt nhân

, gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và n.lượng tỏa ra tăng nhanh.

B. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy rA.

D. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy rA.

Câu 40: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

C. n.lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

D. n.lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn n.lượng liên kết của hạt nhân Y.

Câu 41: Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

B. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào k.lượng của chất đó.

C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả n.lượng.

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

Câu 42: Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây là SAI?

A. Tia phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.

B. Khi đi qua đ.trường giữa hai bản tụ điện, tia bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

C. Khi đi trong không khí, tia làm ion hóa không khí và mất dần n.lượng.

D. Tia là dòng các hạt nhân heli (

).

Câu 43: Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất?

A. Tia .B. Tia .C. Tia +.D. Tia -.

Câu 44: Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có

A. cùng khối lượng, khác số nơtron.B. cùng số nơtron, khác số prôtôn.

C. cùng số prôtôn, khác số nơtron.D. cùng số nuclôn, khác số prôtôn.

Câu 45: Một lò phản ứng phân hạch có công suất 200MW. Cho rằng toàn bộ năng lượng mà lò phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của 235U và đồng vị này chỉ bị tiêu hao bởi quá trình phân hạch. Coi mỗi năm có 365 ngày; mỗi phân hạch sinh ra 200MeV; số Avôgađro NA=6,02.1023mol-1. Khối lượng 235U mà lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là:

A. 461,6g B. 461,6kg C. 230,8kg D. 230,8g

Câu 46: Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ 235U và 238U, với tỉ lệ số hạt 235U và số hạt 238U là 7/1000. Biết chu kí bán rã của 235U và 238U lần lượt là 7,00.108năm và 4,50.109 năm. Cách đây bao nhiêu năm, urani tự nhiên có tỷ lệ số hạt 235U và số hạt 238U là 3/100?

A. 2,74 tỉ năm B. 1,74 tỉ năm C. 2,22 tỉ năm D. 3,15 tỉ năm

Tin tức vật lý

Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật
Lực nâng từ tách biệt tế bào sống với tế bào chết
27/08/2020
Một kiểu lực nâng từ có thể tách các tế bào sống với tế bào chết mà không làm thay đổi hay làm hỏng chúng. Quá trình có

250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 60) Lịch sử vật lí thế kỉ 20 - Phần 28 Vật lí - Các khái niệm và quan hệ (Phần 11)
Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề tham khảo môn Lý 2021 bản word
Ngày 13/04/2021
* Bộ đề thi thử THPT QG hàng tuần từ đầu năm đến cuối năm
Ngày 13/04/2021
* [NHÓM VẬT LÝ 31415] Đề thi HSG Vật Lý THPT 2021 - Tỉnh An Giang - Khóa ngày 11-04-2021
Ngày 13/04/2021
* Đề thi thử THPTQG Thanh Chương Nghệ An 2021
Ngày 13/04/2021
* Đề thi HSG Vật Lý -Khóa ngày 10-04-2021- An Giang -PHẦN THỰC HÀNH
Ngày 13/04/2021
File mới upload

Bình luận tài nguyên

Đề thi thử THPTQG Chuyên Vĩnh Phúc 2021 lần 2
User Trần Tuệ Gia 30 - 03

Đề thi thử THPTQG Chuyên Long An 2021
User Trần Tuệ Gia 30 - 03

Đề thi thử THPTQG Chuyên Quang Trung Bình Phước 2021
User Trần Tuệ Gia 30 - 03

Chương 7. Hạt nhân nguyên tử

Điện Xoay Chiều 2020-2021 Full


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (149)