Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Ôn tập TNTHQG học kì II

Ôn tập TNTHQG học kì II

* Trần Trọng Hữu - 750 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu Ôn tập TNTHQG học kì II các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Ôn tập TNTHQG học kì II , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
9 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trọng Hữu
Ngày cập nhật: 05/01/2015
Tags: Ôn tập, TNTHQG, học kì II
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trọng Hữu
Phiên bản 1.0
Kích thước: 523.84 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Ôn tập TNTHQG học kì II là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

CHƯƠNG IV: MẠCH DAO ĐỘNG

Câu 1: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 0,1 μF. Tần số dao động riêng của mạch là:

A. 3,225.103Hz.B. 3,225.104Hz .C. 1,125.103Hz .D. 1,125.104Hz .

Câu 2: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị

A. từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s.B. từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s.

C. từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s.D. từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s.

Câu 3: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10-4H và tụ điện có điện dung C. Biết tần số dao động của mạch là 100kHz. Lấy

. Giá trị C là

A. 25nFB. 0,025FC. 250nFD. 0,25F

Câu 4: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 s. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là

A. 9 s.B. 27 s.C.

s.D.

s.

Câu 5: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1A. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng

A.

B.

.C.

.D.

Câu 6: Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm L đang thực hiện dao động tự do. Điện tích cực đại trên bản tụ là q0 = 2.10-6C và dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 0,314A. Lấy

= 10. Tần số dao động điện từ tự do trong khung là

A. 25kHz.B. 3MHz.C. 50kHz.D. 2,5MHz.

Câu 7: Một mạch dao động LC gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/

H và một tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 1MHz. Giá trị của C bằng

A. 1/4

F.B. 1/4

mF.C. 1/4

F.D. 1/4

pF.

Câu 8: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 18 nF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 6H. Trong mạch đang có dao động điện từ với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 2,4V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là

A. 92,95 mAB. 131,45 mAC. 65,73 mAD. 212,54 mm

Câu 9: Một mạch dao động gồm một tụ điện có C = 3500pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 30

H, điện trở thuần R = 1,5

. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 15V. Để duy trì dao động điện từ của mạch thì cần phải cung cấp một công suất bằng

A. 13,13mW.B. 16,69mW.C. 19,69mW.D. 23,69mW.

Câu 10: Mạch dao động của máy thu vô tuyến gồm một tụ điện có điện dung C = 285pF và một cuộn dây thuần cảm có L = 2

H. Máy có thể bắt được sóng vô tuyến có bước sóng bằng

A. 45m.B. 30m.C. 20m.D. 15m

Câu 11: Sóng FM của đài tiếng nói TP Hồ Chí Minh có tần số f = 100 MHz. Bước sóng

A. 3m.B. 4m.C. 5m.D. 10m.

Câu 12: Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L bằng 0,5mH và tụ điện có điện dung C biến đổi được từ 20pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt được tất cả các sóng vô tuyến điện có dải sóng nằm trong khoảng nào?

A. 188,4m đến 942m. B. 18,85m đến 188m. C. 600m đến 1680m. D. 100m đến 500m.

Câu 13: Khi mắc tụ C1 vào mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là f1 = 30kHz. Khi thay tụ C1 bằng tụ C2 thì tần số dao động riêng của mạch là f2 = 40kHz. Tần số dao động riêng của mạch dao động khi thay tụ có điện dung C=2C1+3C2:

A. 50kHz.B. 15,62kHz.C. 100kHz.D. 120kHz.

Câu 14: Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 20mA hoặc 10 mA. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3=(9L1+4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là

A. 9 mA.B. 4 mA.C. 10 mA.D. 5 mA.

Câu 15: Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0.5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn là:

A.

B.

C.

D.

Câu 16: Trong một mạch d.động LC không có điện trở thuần, có d.động điện từ tự do (d.động riêng). Hđt cực đại giữa hai bản tụ và cđdđ cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0. Tại thời điểm cđdđ trong mạch có giá trị

thì độ lớn hđt giữa hai bản tụ điển là

A.

B.

C.

D.

Câu 17: Trong mạch d.động LC có d.động điện từ tự do (d.động riêng) với tần số góc 104 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9 C. Khi cđdđ trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là

A. 6.10−10CB. 8.10−10CC. 2.10−10CD. 4.10−10C

Câu 18: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện dung 50

. Hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ điện là 10V. Năng lượng của mạch dao động là

A. 25.10-5 JB. 2,5 mJC. 106 JD. 2500 J

Câu 19: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L, R = 0, tụ có C = 1,25

. Dao động điện từ trong mạch có tần số góc

= 4000 (rad/s), cường độ dòng điện cực đại trong mạch

. Năng lượng điện từ trong mạch là

A.

J.B.

mJ.C.

mJ. D. 4.

J.

Câu 20: Một mạch dao động LC lí tưởng với tụ điện có điện dung

và cuộn dây có độ tự cảm L = 50 mH. Hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6 V. Khi hiệu điện thế trên tụ là 4 V thì cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây có giá trị bao nhiêu.

A. 4,47 AB. 2 mAB. 2 AD. 44,7 mA

Câu 21: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2 H và tụ điện có điện dung C = 10F thực hiện dao động điện từ tự do. Biết cường độ dòng điện cực đại trong khung là 0,012A. Khi cường độ dòng điện tức thời 0,01A thì hiệu điện thế cực đại và hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ điện là

A. U0 = 1,7V, u = 20V.B. U0 = 5,8V, u = 0,94V.

C. U0 = 1,7V, u = 0,94V.D. U0 = 5,8V, u = 20V.

Câu 22: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 23: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là

C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5

A. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là

A.

B.

C.

D.

Câu 24: Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích cực đại của tụ điện là

và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

. Tính từ thời điểm điện tích trên tụ là q0, khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng I0 là

A.

B.

C.

D.

4766824223452

q(

)

00

q(

)

Câu 25: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng như hình vẽ. Cường độ dòng điện cực đại qua cuộ cảm là:

470147717589500

4453890181610

5

00

5

4328154635

10

00

10

469011041592500

5572760180975

t(s)

00

t(s)

4461510367030

0

00

0

469011018097500

46901102222500

A.0,105AB. 0,052A

469011014357300

498786220955

7.10-7

00

7.10-7

446151085725

-10

00

-10

C.52,34AD. 105A

39427151270000Câu 26: Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch là

được biểu diễn như hình vẽ. Điện tích cực đại của tụ điện:

-1596390601662500

-1659890555942500

-1715770506412500

-1659890441642500

-1779270359092500

-1659890296862500

-1596390206057500

-1628140123507500

-162814055562500

-1659890-29527500

-1628140-85407500

-1532890-121602500

-1532890-230822500

A.

B.

C.

D.

CHƯƠNG V: TÍNH CHẤT SÓNG CỦA ÁNH SÁNG

Câu 1: Trong chân không, bước sóng của một ánh sáng màu lục là

A. 0,55nm. B. 0,55mm. C. 0,55µm. D. 0,55pm.

Câu 2: Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

A. tần số không đổi và vận tốc không đổi B. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi

C. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi D. tần số không đổi và vận tốc thay đổi

Câu 3: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

A. lam. B. chàm. C. tím. D. đỏ.

Câu 4: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

A. không bị lệch phương truyềnB. bị thay đổi tần số

C. không bị tán sắcD. bị đổi màu

Câu 5: Ba ánh sáng đơn sắc: tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vt, vv, vđ. Hệ thức đúng là:

A. vđ = vt = vvB. vđ < vt < vvC. vđ > vv > vtD. vđ < vtv < vt

Câu 6: Chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc màu lục, màu đỏ, màu lam, màu tím lần lượt là n1, n2, n3, n4. Sắp xếp theo thứ tự giảm dần các chiết suất này là:

A. n1, n2, n3, n4. B. n4, n2, n3, n1C. n4, n3, n1, n2.D. n1, n4, n2, n3

Câu 7: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

A. Vùng tia Rơnghen. B. Vùng tia tử ngoại.

C. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Vùng tia hồng ngoại.

Câu 8: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ,

, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là

A.

= rt = rđ.B. rt <

< rđ.C. rđ <

< rt.D. rt < rđ <

.

Câu 9: Gọi nc, nv, nℓ lần lượt là chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc chàm, vàng và lục. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. nc > nv > nℓ B. nv> nℓ > ncC. nℓ > nc > nvD. nc > nℓ > nv

Câu 10: Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,4 m. Ánh sáng này có màu

A. vàngB. đỏC. lụcD. tím

Câu 11: Một nguồn sáng đơn sắc có = 0,6m chiếu vào hai khe S1, S2 hẹp song song cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là:

A. 0,7mm.

B. 0,6mm.

C. 0,5mm.

D. 0,4mm.

Câu 12:Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m, a = 1 mm, = 0,6 m. Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng là

A. 4,2 mm.B. 3,6 mm.C. 4,8 mm.D. 6 mm

Câu 13: Một nguồn sáng đơn sắc có = 0,6m chiếu vào hai khe S1, S2 hẹp song song cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m. Vị trí vân tối thứ ba kể từ vân sáng trung tâm cách vân sáng trung tâm một khoảng là:

A. 0,75mm.

B. 0,9mm.

C. 1,25mm.

D. 1,5mm.

Câu 14:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong không khí, hai cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60μm, màn quan cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là:

A. 0,3mm.B. 0,4m.C. 0,3m.D. 0,4mm.

Câu 15: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ tư ở hai bên so với vân sáng trung tâm là

A. 0,375mm.B. 1,875mm.C. 18,75mm.D. 3,75mm.

Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở hai phía của vân sáng trung tâm là 8 mm. Giá trị của λ bằng :

A. 0,57 µm.B. 0,60 µm.C. 1,00 µm.D. 0,50 µm.

Câu 17: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng kh Young, a = 0,5mm. Khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là D = 2m. Bước sóng ánh sáng là λ = 5.10–4 mm. Điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 9mm là vị trí của

A. vân sáng bậc 3.B. vân sáng bậc 4.C. vân tối thứ 4.D. vân tối thứ 5.

Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 1,14mm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 5,7 mm có

A. vân sáng bậc 6B. vân tối thứ 5C. vân sáng bậc 5D. vân tối thứ 6

Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Khoảng cách giữa hai khe a = 2mm. Thay λ bởi λ' = 0,6μm và giữ nguyên khoảng cách từ hai khe đến màn. Để khoảng vân không đổi thì khoảng cách giữa hai khe lúc này là :

A. a' = 2,2mm.B. a' = 1,5mm.C. a' = 2,4mm.D. a' = 1,8mm.

Câu 20: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ. Người ta đo khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6mm ; 7mm có bao nhiêu vân sáng ?

A. 6 vân. B. 7 vân. C. 9 vân. D. 5 vân.

Câu 21: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,2m, bước sóng ánh sáng là 0,5

. Xét hai điểm M và N ( ở cùng phía đối với O) cách vân trung tâm lần lượt là 4 mm và 9 mm. Trong khoảng giữa M và N ( không tính M,N ) có:

A. 9 vân sáng B. 10 vân sáng C. 11 vân sáng D. Một giá trị khác

Câu 22: Trong giao thoa vớí khe Young, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 cùng một phía với vân trung tâm là 3mm. Số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 13mm là :

A. 15 vân. B. 9 vân. C. 13 vân. D. 11 vân.

Câu 23: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5

mđến khe Iâng S 1 , S 2 với 0,5mm .Mặt phẳng chứa S 1S2 cách màn (E) 1 khoảng 1m.Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là L = 13mm.Tìm số vân sáng và số vân tối quan sát được.

A. 13sáng, 14 tối B. 11sáng, 12 tối C. 12sáng, 13 tối D. 10 sáng, 11 tối

Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.108 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A. 5,5.1014 Hz. B. 4,5. 1014 Hz.C. 7,5.1014 Hz.D. 6,5. 1014 Hz.

Câu 25: Trong thí nghiệp Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A. 0,5

.B. 0,45

.C. 0,6

.D. 0,75

.

Câu 26: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng

A. 0,48 μm. B. 0,40 μm. C. 0,60 μm. D. 0,76 μm.

Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân trung tâm 9 mm có vân sáng bậc 10. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:

A. 600 nm.B. 640 nm.C. 540 nm.D. 480 nm.

Câu 28: Trong thí nghiệm Young, khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λo = 0,580 μm thì quan sát được 13 vân sáng trên miền giao thoa L, hai mép của miền giao thoa đều là vân sáng, Nếu dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ thì quan sát được 11 vân sáng, với hai đầu mép miền giao thoa là 2 vân tối. Bước sóng λ có giá trị là

A. 0,632μmB. 0,685µmC. 0,696µmD. 0,754µm

Câu 29: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm và được chiếu sáng bằng một ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng giữa M và N (MN = 2 cm) người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là

A. 0,700 µm.

B. 0,600 µm.

C. 0,500 µm.

D. 0,400 µm.

Câu 30: Trong thí nghiệm về giao thao ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa 2 khe là a = 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn là D=1,5m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 6 ở cùng một phía đối với vân trung tâm là 3.6mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này là

A. 0,4

m. B. 0,6

m. C. 0,76

m. D. 0,48

m.

Câu 31: Thực hiện giao thoa ánh sáng 2 khe Young cách nhau a = 1,2mm có khoảng vân là 1mm. Di chuyển màn ảnh E ra xa 2 khe Young thêm 50cm, thì khoảng vân là 1,25mm. Tính bước sóng của bức xạ trong thí nghiệm.

A. 0,50 μm.B. 0,60 μm.C. 0,54μm.D. 0,66μm.

Câu 32: Trong thí nghiệm Y - âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm. Giao thoa thực hiện với ánh sáng đơn sắc có bước sóng

thì tại M cách vân trung tâm 1,2mm có vân sáng bậc 4. Nếu thay đổi khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn một đoạn 25cm thì tại M là vân sáng bậc 3. Xác định bước sóng:

A. 0,4μmB. 0,48μmC. 0,45μmD. 0,44μm

Câu 33: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng

, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Giá trị của

bằng

A. 0,60

B. 0,50

C. 0,45

D. 0,55

Câu 34: trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn phát ánh sáng gồm các bức xạ đơn sắc có bước sóng trong khoảng 0,40 μm đến 0,76 μm. Trên màn, tại điểm cách vân trung tâm 3,3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối?

A. 6 bức xạ.B. 4 bức xạ.C. 3 bức xạ.D. 5 bức xạ.

Câu 35: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng

A. 0,48 μm và 0,56 μm.B. 0,40 μm và 0,60 μm.C. 0,45 μm và 0,60 μm.D. 0,40 μm và 0,64 μm.

Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa Young các khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Cho

= 0,76

m;

= 0,40

m. Khoảng cách từ vân sáng đá bậc 2 đến vân sáng tím bậc 2 nằm cùng bên vân sáng trung tâm là

A. 4,8mm. B. 2,4mm.C. 24mm.D. 2,4nm.

Câu 37: Thực hiện giao thoa ánh sáng với thiết bị của Y–âng, khoảng cách giữa hai khe a = 2 mm, từ hai khe đến màn D = 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng (380 nm ≤ λ ≤ 760 nm). Quan sát điểm M trên màn ảnh, cách vân sáng trung tâm 3,3 mm. Tại M bức xạ cho vân tối có bước sóng ngắn nhất là

A. 490 nm.B. 508 nm.C. 388 nm.D. 440 nm

Câu 38: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng, nguồn phát ra hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là

= 0,5

m và

. Vân sáng bậc 12 của

trùng với vân sáng bậc 10 của

. Bước sóng của

là:

A. 0,45

m.B. 0,55

m.C. 0,6

m.D. 0,75

m.

Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc 1, 2 có bước sóng lần lượt là 0,48 m và 0,60 m. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có

A. 4 vân sáng 1 và 3 vân sáng 2. B. 5 vân sáng 1 và 4vân sáng 2.

C. 4 vân sáng 1 và 5vân sáng 2. D. 3 vân sáng 1 và 4vân sáng 2.

Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là

A. 4,9 mm.B. 19,8 mm.C. 9,9 mm.D. 29,7 mm.

Câu 41: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng,khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm,khoảng cách từ màn chứa hai khe đến màn quan sát là 1m.Sử dụng ánh sáng có bước sóng

,khoảng vân đo được là 0,2mm.Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng

thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ

ta thấy có một bức xạ

.Bức xạ

có giá trị nào dưới đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 42: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là

A. 4,9 mm.B. 19,8 mm.C. 9,9 mm.D. 29,7 mm.

Câu 43: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2,0m. Người ta chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc

= 0,48

m và

= 0,60

m vào hai khe. Khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí mà vân sáng hai bức xạ trùng nhau là

A. 4mm.B. 6mm.C. 4,8mm.D. 2,4mm.

Câu 44: Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

A. 5.B. 2.C. 4.D. 3

CHƯƠNG V: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

------

Câu 1: Chọn câu đúng. Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì

A. điện tích âm của lá kẽm mất đi.B. tấm kẽm sẽ trung hoà về điện.

C. điện tích của tấm kẽm không thay đổi.D. tấm kẽm tích điện dương.

Câu 2: Chọn câu trả lời không đúng. Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là

A. hiện tượng quang điện.B. sự phát quang của các chất.

C. hiện tượng tán sắc ánh sáng.D. tính đâm xuyên.

Câu 3: Hiện tượng quang dẫn xảy ra đối với

A. kim loại.B. chất điện môi.

C. chất bán dẫn.D. chất điện phân.

Câu 4: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì

A. ε2 > ε1 > ε3. B. ε3 > ε1 > ε2. C. ε1 > ε2 > ε3. D. ε2 > ε3 > ε1.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

A. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

B. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

C. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

D. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

Câu 6: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.

B. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.

C. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

D. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

Câu 7: Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có

A. tần số càng lớn.B. tốc độ truyền càng lớn.

C. bước sóng càng lớn.D. chu kì càng lớn

Câu 8: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai ?

A. Trong chân không, phô tôn bay với tốc độ c =3.108m/s dọc theo các tia sáng.

B. Phô tôn của mọi ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau

C. Phô tôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phô tôn

Câu 9: Trong chân không, bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0,589 m. Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này có giá trị là

A. 2,11 eV.C. 4,22 eV.C. 0,42 eV.D. 0,21 eV.

Câu 10: Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng là 1,5.10-4 W. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Số phôtôn được nguồn phát ra trong 1 s là

A. 5.1014.B. 6.1014.C. 4.1014.D. 3.1014.

Câu 11: Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz. Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 0,01 kW. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng

A. 3,02.1019.B. 0,33.1019.C. 3,02.1020.D. 3,24.1019.

Câu 12: Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,45

với công suất 0,8W. Laze B phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,60

với công suất 0,6 W. Tỉ số giữa số phôtôn của laze B và số phôtôn của laze A phát ra trong mỗi giây là

A. 1B.

C. 2D.

Câu 13: Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là Đ, L và T thì

A. T > L > eĐ. B. T > Đ > eL. C. Đ > L > eT. D. L > T > eĐ.

Câu 14: Biết công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 3,74 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

A. 0,532m.B. 0,232m.C. 0,332m.D. 0,35 m.

Câu 15: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là

Công thoát của kim loại dùng làm catốt là:

A. 1,16 eV. B. 2,21 eV. C. 4,14 eV. D. 6,62 eV.

Câu 16: Công thoát êlectron của một kim loại là 4,775eV. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là

= 0,18 μm,

= 0,21 μm và

= 0,35 μm. Lấy h=6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

A. Hai bức xạ (

). B. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên.

C. Cả ba bức xạ (

). D. Chỉ có bức xạ

.

Câu 17: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm, λ2 = 0,25μm vào một tấm kẽm có công thoát 3,55eV . Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

A. Chỉ có bức xạ λ1 B. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên

C. Chỉ có bức xạ λ2 D. Cả hai bức xạ

Câu 18: Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; giới hạn quàn điện của các kim loại bạc và đồng lần lượt là 0,26μm và 0,3μm. Chiếu ánh sáng có tần số 9,1.1014Hz vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây?

A. Kali và đồng B. Canxi và bạc C. Bạc và đồng D. Kali và canxi

Câu 19: Công thoát của electron khỏi một kim loại là 2,3eV. Khi chiếu vào tấm kim loại đó lần lượt hai bức xạ: bức xạ (I) có bước sóng 0,6μm và bức xạ (II) có tần số 1,2.1015Hz thì

A. bức xạ (II) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện tượng quang điện

B. cả bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện

C. cả bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện

D. bức xạ (I) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng quang điện

Câu 20: Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11 m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô là

A. 132,5.10-11 m. B. 84,8.10-11 m. C. 21,2.10-11 m.D. 47,7.10-11 m.

Câu 21: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 4,77.10-10m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng

A. L.B. O.C. N.D. M.

Câu 22: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?

A. 3.B. 1.C. 6.D. 4.

Câu 23: Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En = -1,5 eV sang trạng thái dừng có năng lượng Em = -3,4 eV. Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng

A. 0,654.10-7m. B. 0,654.10-6m.C. 0,654.10-5m. D. 0,654.10-4m.

Câu 24: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức -

(eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng

A. 0,4350 μm. B. 0,4861 μm.C. 0,6576 μm. D. 0,4102 μm.

Câu 25: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức -

(eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng M về quỹ đạo dừng K thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng

A. 102,7 pm.B. 102,7 mm.C. 102,7 m.D. 102,7 nm

Câu 26: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, bước sóng của hai vạch đỏ (ứng với sự chuyển dời từ M về L) và lam ( ứng với sự chuyển dời từ N về L) lần lượt là 0,656

m và 0,486

m. Bước sóng của vạch đầu tiên trong dẫy Paschen ( ứng với sự chuyển dời từ N về M) là

A. 103,9nm.B. 1875,4nm.C. 1785,6nm.D. 79,5nm.

Câu 27: Bước sóng dài nhất trong dãy Balmer bằng 0,6500

m (ứng với sự chuyển dời từ M về L). Bước sóng dài nhất trong dãy Lyman bằng 0,1220

m (ứng với sự chuyển dời từ L về K). Bước sóng dài thứ hai trong dãy Lyman bằng

A. 0,1027

m.B. 0,1110

m.C. 0,0528

m.D. 0,1211

m.

Câu 28: Đối với nguyên tử hiđrô, khi electron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra photon ứng với bước sóng 121,8 nm. Khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử phát ra photon ứng với bước sóng 656,3 nm. Khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K, nguyên tử phát ra photon ứng với tần số:

A. 5,6.1014 HzB. 3,1.1015HzC. 2,9.1015Hz D. 9,7.1014Hz

Câu 29: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số f = 6.1014 Hz. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

A. 0,55 μm. B. 0,45 μm.C. 0,38 μm.D. 0,40 μm.

Câu 30: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng

. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang ?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 31: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 µm. Hiện tượng quang điện có thể xảy ra khi chiếu vào tấm kẽm bằng:

A. ánh sáng màu tím.B. tia X.C. ánh sáng màu đỏ.D. hồng ngoại.

Câu 32: Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng λ1 = 720 nm, ánh sáng tím có bước sóng λ2 = 400 nm. Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là n1 = 1,33 và n2 = 1,34. Khi truyền trong môi trường trong suốt trên, tỉ số năng lượng của phôtôn có bước sóng λ1 so với năng lượng của phôtôn có bước sóng λ2

A. 5/9. B. 9/5. C. 133/134. D. 134/133.

Câu 33: Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích

A. hiện tượng quang điệnB. hiện tượng quang – phát quang

C. hiện tượng giao thoa ánh sángD. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

Câu 34: Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng

A. trong truyền tin bằng cáp quang.B. làm dao mổ trong y học .

C. làm nguồn phát siêu âm.D. trong đầu đọc đĩa CD.

Câu 35: Theo mẫu Bo về nguyên tử hiđrô, nếu lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng L là F thì khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N, lực này sẽ là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 36: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tỉ số giữa tốc độ của êlectron trên quỹ đạo K và tốc độ của êlectron trên quỹ đạo M bằng

A. 9.B. 2.C. 3.D. 4.

Câu 37: Hãy chọn câu đúng. Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến

A. sự giải phóng một electron tự do.B. sự giải phóng một electron liên kết.

C. sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống.D. sự phát ra một phôtôn khác.

Câu 38: Sự phát quang của vật nào dưới đây là sự phát quang?

A. Tia lửa điện. B. Hồ quang.

C. Bóng đèn ống.D. Bóng đèn pin.

CHƯƠNG VII: VẬT LÝ HẠT NHÂN

---

Câu 1: Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân

,

,

 và

A.

. B.

. C.

D.

.

Câu 2: So với hạt nhân

Ca, hạt nhân

Co có nhiều hơn

A. 16 nơtron và 11 prôtôn.B. 11 nơtron và 16 prôtôn.

C. 9 nơtron và 7 prôtôn.D. 7 nơtron và 9 prôtôn.

Câu 3: Hạt nhân

và hạt nhân

có độ hụt khối lần lượt là Δm1 và Δm2 Biết hạt nhân

bền vững hơn hạt nhân

. Hệ thức đúng là :

A.

>

.B. A1 > A2.C.

>

.D. Δm1 > Δm2

Câu 4: Trong phản ứng hạt nhân:

+ X →

+ α , hạt nhân X có:

A. 12 prôtôn và 13 nơ trôn.B. 25 prôtôn và 12 nơ trôn. .

C. 12 prôtôn và 25 nơ trôn.D. 13 prôtôn và 12 nơ trôn..

Câu 5: Cho phản ứng hạt nhân

. Hạt nhân X có cấu tạo gồm:

A. 54 proton và 86 nơtronB. 54 proton và 140 nơtron

C. 86 proton và 140 nơtronD. 86 proton và 54 nơtron

Câu 6: Cho khối lượng hạt nhân vàng

, prôtôn và nơtron lần lượt là: 196,9233 u; 1,0073 u và 1,0087 u. Biết 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân vàng

là:

A. 1682,46 MeV.B. 1564,92 MeV.C. 15,89 MeV.D. 7,94 MeV

Câu 7: Biết khối lượng của hạt nhân

là 234,99 u, của proton là 1,0073 u và của nơtron là 1,0087 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A. 8,71 MeV/nuclôn B. 7,63 MeV/nuclôn C. 6,73 MeV/nuclôn D. 7,95 MeV/nuclôn

Câu 8: Biết các năng lượng liên kết của lưu huỳnh 32S, crôm 52Cr, urani 238U theo thứ tự là 270MeV, 447MeV, 1785MeV. Hãy sắp xếp các hạt nhân ấy theo thứ tự độ bền vững tăng lên

A. S < U < Cr.B. U < S < Cr.C. Cr < S < U.D. S < Cr < U.

Câu 9: Năng lượng liên kết của các hạt nhân

,

,

lần lượt là 2,22 MeV; 2,83 MeV; 492 MeV và 1786. Hạt nhân kém bền vững nhất là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 10: Hạt có khối lượng 4,0015u, biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023mol-1, 1u = 931 MeV/c2. Các nuclôn kết hợp với nhau tạo thành hạt , năng lượng táa ra khi tạo thành 1mol khí Hêli là

A. 2,7.1012J.B. 3,5. 1012J. C. 2,7.1010J.D. 3,5. 1010J.

Câu 11: Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, khối lượng động (khối lượng tương đối tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là:

A. 1,75 m0.B. 1,25 m0. C. 0,36 m0.D. 0,25 m0.

Câu 11: Cho phản ứng hạt nhân:

. Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

A. 15,017 MeV.B. 200,025 MeV.C. 17,498 MeV.D. 21,076 MeV

Câu 12: Hạt α có động năng Kα = 3,51 MeV đập vào hạt nhân nhôm đứng yên gây phản ứng: α + Al

P

+ X. Phản ứng này táa hay thu bao nhiêu năng lượng. Cho biết khối lượng một số hạt nhân tính theo u là: mAl = 26,974u, mn = 1,0087u; mα = 4,0015u và mP = 29,9701u; 1u = 931MeV/c2.

A. Toả ra 1,75 MeV. B. Thu vào 3,50 MeV.

C. Thu vào 3,07 MeV. D. Toả ra 4,12 MeV.

Câu 13: Cho phản ứng hạt nhân

. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g khí heli xấp xỉ bằng

A. 4,24.108J. B. 4,24.105J.C. 5,03.1011J. D. 4,24.1011J

Câu 14: Khi một hạt nhân

bị phân hạch thì tỏa ra năng lượng 200 MeV. Cho số A-vô-ga-đrô NA = 6,02.1023 mol-1. Nếu 1g

bị phân hạch hoàn toàn thì năng lượng tỏa ra xấp xỉ bằng

A. 5,1.1016 J.B. 8,2.1010 J.C. 5,1.1010 J.D. 8,2.1016J.

Câu 15: Một lò phản ứng phân hạch có công suất 200 MW. Cho rằng toàn bộ năng lượng mà lò phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của 235U và đồng vị này chỉ bị tiêu hao bởi quá trình phân hạch. Coi mỗi năm có 365 ngày; mỗi phân hạch sinh ra 200 MeV; số A-vô-ga-đrô NA=6,02.1023 mol-1. Khối lượng 235U mà lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là

A. 461,6 kg.B. 461,6 g.C. 230,8 kg.D. 230,8 g.

Câu 16: Cho phản ứng tổng hợp heli:

Nếu tổng hợp heli từ 1g liti thì năng lượng tỏa ra có thể đun sôi một khối lượng nước ở 00C là

A. 4,5.105kg. B. 5,7.105kg. C. 7,3.105kg. D. . 9,1.105kg.

Câu 17: Hãy chọn câu đúng. Hạt nhân

phóng xạ

. Hạt nhân con sinh ra là

A. 5p và 6n.B. 6p và 7nC. 7p và 7nD. 7p và 6n

Câu 18: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 4T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A.

N0.B.

N0.C.

N0.D.

N0.

Câu 19: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã là T. Sau thời gian t = 2T kể từ thời điểm ban đầu, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác và số hạt nhân chất phóng xạ X còn lại là:

A. 1/3 B. 3. C. 4/3D. 4.

Câu 20: Chất phóng xạ pôlôni

có chu kỳ bán rã 138 ngày. Ban đầu có một mẫu gồm No hạt nhân pôlôni

. Sau bao lâu (kể từ lúc ban đầu) số hạt nhân bị phân rã là

No ?

A. 690 ngày.B. 414 ngày.C. 276 ngày.D. 552 ngày.

Câu 21: Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ. Tính từ lúc ban đầu, trong khoảng thời gian 10 ngày có eq \s\don1(\f(3,4)) số hạt nhân của đồng vị phóng xạ đó đã bị phân rã. Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ này là:

A. 20 ngàyB. 7,5 ngàyC. 5 ngàyD. 2,5 ngày

Câu 22: Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ. Sau 9 giờ kể từ thời điểm ban đầu, có 87,5% số hạt nhân của đồng vị này đã bị phân rã. Chu kì bán rã của đồng vị này là

A. 24 giờB. 3 giờC. 30 giờD. 47 giờ

Câu 23: Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng

A. 2 giờ. B. 1,5 giờ. C. 0,5 giờ. D. 1 giờ.

Câu 24: Ban đầu (t=0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

A. 50 s.B. 25 s.C. 400 s.D. 200 s.

Câu 25: Chất phóng xạ pôlôni

phát ra tia và biến đổi thành chì

. Cho chu kì bán rã của

là 138 ngày. Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là

. Tại thời điểm t2 = t1 + 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 26: Hạt nhân urani

sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì

. Trong quá trình đó, chu kì bán rã của

biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 1,188.1020 hạt nhân

và 6,239.1018 hạt nhân

. Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của

. Tuổi của khối đá khi được phát hiện là

A. 3,3.108 năm.B. 6,3.109 năm.C. 3,5.107 năm.D. 2,5.106 năm.

Câu 27: Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ

, với tỷ lệ số hạt

và số hạt

. Biết chu kì bán rã của

lần lượt là 7,00.108 năm và 4,50.109 năm. Cách đây bao nhiêu năm, urani tự nhiên có tỷ lệ số hạt

và số hạt

?

A. 2,74 tỉ năm.B. 2,22 tỉ năm.C. 1,74 tỉ năm.D. 3,15 tỉ năm.

Câu 28: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

A. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượngB. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C. đều là phản ứng tổng hợp hạt nhânD. đều không phải là phản ứng hạt nhân

Câu 29: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?

A. Tia .B. Tia +.C. Tia .D. Tia X.

Câu 30: Tia

A. có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

B. là dòng các hạt nhân

.

C. không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

D. là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.

Câu 31: Trong một phản ứng hạt nhân , tổng khối lượng các hạt trước phản ứng:

A. có thể lớn hay nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng

B. luôn lớn hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng

C. luôn bằng tổng khối lượng các hạt sau phản ứng.

D. luôn nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng

Câu 32: Phản ứng phân hạch

A. chỉ xãy ra ở nhiệt độ rất cao cỡ hàng chục triệu độ

B. là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn

C. là phản ứng trong đó hai hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành hạt nhân nặng hơn

D. là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

Câu 33: Phản ứng nhiệt hạch là

A. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.

B. phản ứng hạt nhân thu năng lượng .

C. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.

D. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

Câu 34: Trong sự phân hạch của hạt nhân

, gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.

B. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

D. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

Câu 35: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số

A. prôtôn nhưng khác số nuclônB. nuclôn nhưng khác số nơtron

C. nuclôn nhưng khác số prôtônD. nơtron nhưng khác số prôtôn

Câu 36: Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn

A. số prôtôn.B. số nuclôn.C. số nơtron.D. khối lượng.

Câu 37: Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau khoảng thời gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A.

.B.

.C.

.D. N0

.

Câu 38: Trong quá trình phân rã hạt nhân U92238 thành hạt nhân U92234, đã phóng ra một hạt α và hai hạt

A. nơtrôn (nơtron). B. êlectrôn (êlectron). C. pôzitrôn (pôzitron). D.prôtôn (prôton).

Câu 39: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

A. 0,5T.B. 3T.C. 2T.D. T.

Câu 40: Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là

A.

.B.

C.

D.

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề ôn tập hk1 vật lý 12 - đề số 3
Ngày 01/04/2020
* Đề ôn tập hk1 vật lý 12 - đề số 2
Ngày 01/04/2020
* Đề ôn tập hk1 vật lý 12 - đề số 1
Ngày 01/04/2020
* Đề kiểm tra chương 4 & 5 vật lí 11
Ngày 01/04/2020
* Thi thử lý chuyên Phan Ngọc Hiển - Cà Mau - L1 (2019 - 2020)
Ngày 01/04/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đáp án Đề HSG lớp 11 Quảng Bình vòng 2
Ngày 03/04/2014
* Kiểm tra Lý 12 - Chương VI, VII với 15 đề khác nhau
Ngày 04/04/2017
* Kiểm tra Lý 12 - Chương VI, VII với 15 đề khác nhau
Ngày 07/04/2017
* ĐỀ CƯƠNG LTĐH DAO ĐỘNG CƠ
Ngày 08/04/2014
* THI THỬ THPT QG LẦN 1 (THPT NAM TRỰC- NAM ĐỊNH)
Ngày 04/04/2016
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Nếu bạn là GV thì nên suy nghĩ lại việc làm của mình là đúng hay sai. Nếu bạn cãi cùn tôi đề nghị bạn xóa tên tôi và...
User Chu Van Bien 31 - 03

...
User Trần Tuệ Gia 26 - 03

...
User Trần Tuệ Gia 26 - 03

Bộ đề Lý 2019 - Chu Văn Biên file Word

Bộ đề Lý 2019 - Các sở, trường chuyên file Word - Giải chi tiết


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (143)