Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > 8 dạng bài ôn tập con lắc lò xo (có đáp án)

8 dạng bài ôn tập con lắc lò xo (có đáp án)

* pham tat tiep - 10,922 lượt tải

Chuyên mục: Dao động cơ

Để download tài liệu 8 dạng bài ôn tập con lắc lò xo (có đáp án) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu 8 dạng bài ôn tập con lắc lò xo (có đáp án) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook

Cùng mục: Dao động cơ

Các loại dao động full dạng - luyện thi thpt quốc gia

Các loại dao động full dạng - luyện thi thpt quốc gia

452 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 03/10/2021

Trắc nghiệm dao động cơ từ đề thi của bộ 2007-2021 (cơ bản)

Trắc nghiệm dao động cơ từ đề thi của bộ 2007-2021 (cơ bản)

324 lượt tải về

Tải lên bởi: Huỳnh Thúy

Ngày tải lên: 25/09/2021

Bài toán Liên quan Dao động Tắt dần của Con lắc đơn

Bài toán Liên quan Dao động Tắt dần của Con lắc đơn

43 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 25/09/2021

Bài toán Điều kiện Cộng hưởng Trong Dao động Tắt dần

Bài toán Điều kiện Cộng hưởng Trong Dao động Tắt dần

37 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 25/09/2021

Thời gian quãng đường trong dao động điều hòa full dạng

Thời gian quãng đường trong dao động điều hòa full dạng

129 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 25/09/2021

Con lắc đơn full dạng

Con lắc đơn full dạng

200 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 25/09/2021

Con lắc lò xo full dạng

Con lắc lò xo full dạng

238 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 25/09/2021

Bài toán Liên quan đến Hai Con lắc Lò xo cùng dao động

Bài toán Liên quan đến Hai Con lắc Lò xo cùng dao động

40 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 25/09/2021

Cùng chia sẻ bởi: pham tat tiep

Đề thi thử đại học năm 2018, có hướng dẫn giải

Đề thi thử đại học năm 2018, có hướng dẫn giải

1,690 lượt tải về

Tải lên bởi: pham tat tiep

Ngày tải lên: 23/08/2017

Tiếp cận điểm 9 cho hs khá chương 4,5,6,7

Tiếp cận điểm 9 cho hs khá chương 4,5,6,7

1,417 lượt tải về

Tải lên bởi: pham tat tiep

Ngày tải lên: 27/06/2016

Đề thi thử cho hs Khá lần cuối

Đề thi thử cho hs Khá lần cuối

1,112 lượt tải về

Tải lên bởi: pham tat tiep

Ngày tải lên: 25/06/2016

ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 2 LÝ 10 PHÂN DẠNG CÓ ĐÁP ÁN

ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 2 LÝ 10 PHÂN DẠNG CÓ ĐÁP ÁN

3,292 lượt tải về

Tải lên bởi: pham tat tiep

Ngày tải lên: 20/04/2016

Ôn tập cấp tốc sóng cơ năm 2015 (Phân dạng chi tiết với 65 câu)

Ôn tập cấp tốc sóng cơ năm 2015 (Phân dạng chi tiết với 65 câu)

2,788 lượt tải về

Tải lên bởi: pham tat tiep

Ngày tải lên: 24/04/2015

Ôn tập cấp tốc dao động cơ năm 2015 (Phân dạng chi tiết với 109 câu)

Ôn tập cấp tốc dao động cơ năm 2015 (Phân dạng chi tiết với 109 câu)

5,464 lượt tải về

Tải lên bởi: pham tat tiep

Ngày tải lên: 16/04/2015

Ôn tập dao động cơ mức nhận biết và vận dụng cơ bản

Ôn tập dao động cơ mức nhận biết và vận dụng cơ bản

1,932 lượt tải về

Tải lên bởi: pham tat tiep

Ngày tải lên: 21/09/2014

Lecture 10 Hooke's Law Springs Simple Harmonic Motion Pendulum Small Angle Approximation

Lecture 10 Hooke's Law Springs Simple Harmonic Motion Pendulum Small Angle Approximation

157 lượt tải về

Tải lên bởi: pham tat tiep

Ngày tải lên: 11/09/2014

95 Đang tải...
Chia sẻ bởi: pham tat tiep
Ngày cập nhật: 16/08/2014
Tags: 8 dạng, bài ôn tập, con lắc lò xo
Ngày chia sẻ:
Tác giả pham tat tiep
Phiên bản 1.0
Kích thước: 120.93 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu 8 dạng bài ôn tập con lắc lò xo (có đáp án) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ÔN TẬP CON LẮC LÒ XO THEO CÁC DẠNG BÀI

Dạng 1 – Chu kỳ và tần số dao động con lắc lò xo

Câu 1. Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng

a) tăng lên 3 lần b) giảm đi 3 lầnc) tăng lên 2 lầnd) giảm đi 2 lần

Câu 2. Khi treo vật m vào lò xo k thì lò xo giãn ra 2,5cm, kích thích cho m dao động. Chu kì dao động tự do của vật là :

a) 1s. b) 0,5s.c) 0,32s.d) 0,28s.

Câu 3. Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2kg. Trong 20s con lắc thực hiện được 50 dao động. Tính độ cứng của lò xo.

a) 60(N/m)b) 40(N/m)c) 50(N/m)d) 55(N/m)

Câu 4. Hai lò xo có chiều dài bằng nhau độ cứng tương ứng là k1, k2. Khi mắc vật m vào một lò xo k1, thì vật m dao động với chu kì T1  0,6s. Khi mắc vật m vào lò xo k2, thì vật m dao động với chu kì T2  0,8s. Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kì dao động của m là.

a) 0,48sb) 0,7sc) 1,00s d) 1,4s

Câu 5. Một lò xo có độ cứng k mắc với vật nặng m1 có chu kì dao động T1  1,8s. Nếu mắc lò xo đó với vật nặng m2 thì chu kì dao động là T2  2,4s. Tìm chu kì dao động khi ghép m1 và m2 với lò xo nói trên :

a) 2,5sb) 2,8sc) 3,6sd) 3,0s

Câu 6. Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức : a   25x (cm/s2). Chu kì và tần số góc của chất điểm là :

A. 1,256s ; 25 rad/s.B. 1s ; 5 rad/s. C. 2s ; 5 rad/s.D. 1,256s ; 5 rad/s.

Dạng 2: Các đại lượng liên quan đến sự biến dạng của con lắc lò xo (

,

, F, Fđh...)

Câu 1: Vật có khối lượng m= 160g được gắn vào lò xo có độ cứng k= 64N/m đặt thẳng đứng, vật ở trên. Từ vị trí cân bằng, ấn vật xuống theo phương thẳng đứng đoạn 2,5cm và buông nhẹ. Chọn trục Ox hướng lên, gốc tại vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc buông vật. Lực tác dụng lớn nhất và nhỏ nhất lên giá đỡ là ( g= 10m/s2 )

A.3,2N ; 0N B.1,6N ; 0N C.3,2N ; 1,6N D.1,760N ; 1,44N

Câu 2. Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m  100g. Con lắc dao động điều hoà theo phương

trình x  cos(10

t)cm. Lấy g  10 m/s2. Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là :

A. Fmax  1,5 N ; Fmin = 0,5 NB. Fmax = 1,5 N; Fmin= 0 N

C. Fmax = 2 N ; Fmin = 0,5 ND. Fmax= 1 N; Fmin= 0 N.

Câu 3: Lò xo khi treo vật ở dưới thì dài l1 = 30cm; Khi gắn vật ấy ở trên thì lò xo dài l2 = 26cm. chiều dài tự nhiên của lò xo là : A.26cm B.30cm C.28cm D.27,5cm

Câu 4. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x  2cos20t(cm). Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0  30cm, lấy g  10m/s2. Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là

A. 28,5cm và 33cm.B. 31cm và 36cm.C. 30,5cm và 34,5cm.D. 32cm và 34cm.

Dạng 3: Thời gian lò xo nén và giãn

Câu 1: Một con lắc lò xo bố trí dao động trên phương ngang với tần số góc ω=10π(rad/s). Đưa con lắc đến vị trí lò xo dãn 5cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Kể từ lúc thả vật thì sau

tổng thời gian lò xo bị nén là:

A.

B.

C.

D.

Câu 2: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m, vật nặng có khối lượng m=100g. Lấy g=10m/s2, π2=10. Kéo vật xuống khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng 2cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa. Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kỳ là:

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, khi con lắc ở vị trí cân bằng lò xo dãn 9cm, thời gian con lắc bị nén trong 1 chu kỳ là 0,1s. Lấy g = 10m/s2 . Biên độ dao động của vật là:

A. 6

cmB. 4,5cmC. 9cmD. 8

cm

Câu 4. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 6 cm. Kích thích cho vật dao động điều hòa thì thấy thời gian lò xo giãn trong một chu kì là 2T/3 (T là chu kì dao động của vật). Độ giãn lớn nhất của lò xo trong quá trình vật dao động là

A. 12 cm.B. 18cm C. 9 cm.D. 24 cm.

Câu 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m, vật nặng có khối lượng m=100g. Lấy g=10m/s2, π2=10. Kéo vật xuống khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng 2cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa. Thời gian lò xo bị nén trong khoảng thời gian 0,5s kể từ khi thả vật là:

A.

B.

C.

D.

Câu 6: (ĐH – 2008) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và 2 = 10. Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là

A. 4/15 (s). B. 7/30(s).C. 3/10(s).D. 1/30(s).

Dạng 4: Năng lượng của con lắc lò xo dao động điều hoà

Câu 1: Một con lắc lò xo có độ cứng k=100N/m dao động điều hòa phương trình

. Biểu thức thế năng là:

(J). Phương trình li độ là:

A.

B.

C.

D.

Câu 2. Con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 100g, chiều dài tự nhiên 20cm treo thẳng đứng. Khi vật cân bằng lò xo có chiều dài 22,5cm. Kích thích để con lắc dao động theo phương thẳng đứng. Thế năng của vật khi lò xo có chiều dài 24,5cm là

A. 0,04J.B. 0,02J.C. 0,008J.D. 0,8J.

Câu 3. Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 1kg và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 100N/m dao động điều hoà. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 20cm đến 32cm. Khi lò xo có chiều dài bằng 23 cm thì động năng của vật là

A. 1,5J.B. 0,135J.C. 3J.D. 0,18J.

Câu 3. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình

Tỉ số động năng và thế năng của vật tại điểm có li độ

A. 8B. 1/8C. 3D. 2

Câu 4. Một vật dao động điều hòa theo phương trình

. Tốc độ (độ lớn của vận tốc) của vật tại vị trí mà động năng nhỏ hơn thế năng 3 lần là

A. 2 cm/sB. 10 m/sC. 0,1 m/sD. 20 cm/s

Câu 5. Một vật dao động điều hòa theo phương trình

. Vị trí của vật tại vị trí mà động năng bằng 3 lần thế năng là

A. ±1 cmB. ±2 cmC. 1 cmD. 2 cm

Câu 6 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

A.T/4.B.T/8.C.T/12.D.T/6.

Câu 7 (ĐH – 2011) : Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1/3 lần thế năng là

A. 26,12 cm/s.B. 7,32 cm/s.C. 14,64 cm/s.D. 21,96 cm/s.

Dạng 5: Con lắc lò xo trong điện trường

Câu 1: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng tích điện q = 20 µC và lò xo có độ cứng k = 10 N/m. Khi vật đang nằm cân bằng, cách điện, trên mặt bàn nhẵn thì xuất hiện tức thời một điện trường đều trong không gian bao quanh có hướng dọc theo trục lò xo. Sau đó con lắc dao động trên một đoạn thẳng dài 4 cm. Độ lớn cường độ điện trường E là

A. 2.104 V/m. B. 2,5.104 V/m. C. 1,5.104 V/m. D.104 V/m.

Câu 2: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang không ma sát có k=100N/m, m=1kg. Khi đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương với tốc độ v0=40

cm/s thì xuất hiện điện trường đều có độ lớn cường độ điện trường là 2.104V/m và

cùng chiều dương Ox. Biết điện tích của quả cầu là q=200C. Tính cơ năng của con lắc sau khi có điện trường.

A. 0,32(J)B. 0,032(J)C. 3,2(J)D. 32(J)

Dạng 6: ĐỘ CỨNG LÒ XO THAY ĐỔI

Câu 1. Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A. Đúng lúc lò xo giãn nhiều nhất thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo khi đó con lắc dao động với biên độ A’. Tỉ số A’/A bằng:

A.

B. ½C.

D. 1

Câu 2: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với biên độ A.Khi vật nặng chuyển động qua VTCB thì giữ cố định điểm cách điểm cố định một đoạn ¼ chiều dài tự nhiên của lò xo.Vật sẽ tiếp tục dao động với biên độ bằng:

A.A/

B.0,5A

C.A/2 D.A

Câu 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật dao động điều hòa với biên độ

Khi vật đi qua vị trí cân bằng người ta giữ chặt lò xo ở vị trí cách điểm treo của lò xo một đoạn bằng

chiều dài của lò xo lúc đó. Biên độ dao động của vật sau đó bằng

A.

B.

C.

D.

Dạng 7: Thay đổi các đại lượng trong dao động điều hòa do va chạm.

Câu 1. Một lò xo có độ cứng k = 16N/m có một đầu được giữ cố định còn đầu kia gắn vào quả cầu khối lượng M =240 g đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Một viên bi khối lượng m = 10 g bay với vận tốc vo = 10m/s theo phương ngang đến gắn vào quả cầu và sau đó quả cầu cùng viên bi dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Bỏ qua ma sát và sức cản không khí. Biên độ dao động của hệ là

A. 5cm B. 10cm C. 12,5cm D.2,5cm

Câu 2 Một con lắc lò xo, gồm lò xo có độ cứng 50N/m và vật nặng có khối lượng M = 0,5 kg dao động điều hòa với biên độ A0 dọc theo trục Ox nằm ngang trùng với trục lò xo. Khi vật M có tốc độ bằng không thì một vật nhỏ có khối lượng m = 0,5/3 kg chuyển động theo phương Ox với tốc độ 1m/s va chạm đàn hồi với M. Sau va chạm vật M dao động điều hòa với biên độ 10cm. Giá trị của A0 là

A. 5

cm B. 10 cm C. 15 cm D. 5

cm

Dạng 8: Điều kiện để 2 vật cùng dao động

Câu 1. Cho cơ hệ như hình vẽ. Lò xo có độ cứng k = 100 N/m, m1 = 100 g,

k

m2

m1

m2 = 150 g. Bỏ qua ma sát giữa m1 và mặt sàn nằm ngang, ma sát giữa m1 và m2 là µ12 = 0,8. Biên độ dao động của vật m1 bằng bao nhiêu để hai vật không trượt lên nhau:

A. A ≤ 0,8 cm.B. A ≤ 2 cmC. A ≤ 7,5 cmD. A ≤ 5cm

k

m1

m2

Câu 2. Cho cơ hệ như hình vẽ. Lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng

k = 100 N/m. vật m1 = 150 g vật m2 = 100 g. Bỏ qua lực cản của không khí,

lấy g = 10 m/s2. m1 và m2 cùng dao động. Hỏi biên độ của hai vật bằng bao nhiêu

thì m1 không rời khỏi m2?

A. A bất kì.B. A ≤ 2 cmC. A ≤ 2,5 cmD. A ≤ 5cm

Dạng 8. Câu 1 B, câu 2 C

Giải câu 1 dạng 8: để không trượt: Lực quán tính cực đại nhỏ hơn lực ma sát

. Đáp án B

Giải câu 2 dạng 8: làm giống bài 22 =>

Dạng 7. Câu1 B.Câu 2A

Dạng 6:Câu 1B, câu 2 B, câu 3C

Dạng 5 câu 1D, câu 2. Đáp án A

Dạng 4: Câu 1C, câu 2.C, Câu 3B câu 4 đáp án A. Câu 5.đáp án.B. câu 6 A. Câu 7.B. câu 8.D

Dạng 3: câu 1. D, câu 2 B, câu 3. A; câu 4B. Câu 5A

Dạng 1. Đáp án: Câu 1 c, câu 2 C, Câu 3 C, Câu 4 A.; câu 5.D; câu 6.D

Dạng 2. Câu 1A, câu 2.A. câu 3.C

Giải câu 1 dạng 6 1. Tại biên dương A vận tốc vận bằng 0. Khi đó giữ cố định điểm chính giữa thì k’=2k. Vật dao động xung quang vị trí cân bằng mới O’ cách biên dương A một đoạn x.

O

O’ M

Ta có: x=

Khi đó

. Phương án B.

bạn có thể hiểu đơn giản như sau :

Khi vật ở vị trí biên thì Cơ năng là thế năng của lò xo (cực đại) như vậy khi cố định thì ½ năng lượng đã biến mất.Khi đó Biên độ thay đổi và độ cứng cũng thay đổi

O

O’ M

Do đó: A’/A = ½

Giải 2.Vật ở M, cách VTCB mới O’

Gọi l0 là độ dài tự nhiên của lò xo.

Vị trí cân bằng mới của con lắc

lò xo sau khi bị giữ cách điểm giữ

một đoạn

. Do đó O’M = A’ =

-

=

=> A’ =

Khi lò xo dãn nhiều nhất thì vật ở biên, động năng bằng 0. Nếu giữ chính giữa lò xo thì cơ năng của hệ giảm đi một nửa, đồng thời độ cứng của lò xo tăng gấp đôi nên ta có:

Do đó: A’/A = ½

M

O

Giải câu 2 dạng 6: Khi vật ở VTCB

cơ năng của con lắc W =

Sau khi giữ cố định điểm M: Con lác mới vẫn dao động điều hòa quanh O với biên độ A’, độ cứng của lò xo k’ với độ dài tự nhiên l’ = 3l/4=> k’ = 4k/3

Theo ĐL bảo toàn năng lượng

=

=>

. => A’ =

= 0,5

. Chọn B

GIẢI câu 3 dạng 6:

* Ban đầu : l = mg/k

Khi vật ở VTCB chiều dài lò xo là : l0 + l

* Khi 1 điểm trên lò xo bị giữ lại :

+ chiều dài lò xo còn lại khi đó : l’ = l0/4 + l/4

+ chiều dài tự nhiên của lò xo còn gắn với vật là :

l0’ = l0/4 => k’ = 4k => w’ = 2w

+ l’ = mg/k’ = l/4 => chiều dài lò xo ở VTCB :

lcb = l0’ + l’ = l0/4 + l/4 = l’

=> VTCB của con lắc không thay đổi

+ vận tốc vật khi đó : vmax = wA = w’A’ => A’ = A/2

Tin tức vật lý

Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật

Ảnh chụp 121 megapixel của Trái đất Bảng tuần hoàn hóa học tốc hành (Phần 48) 10 nhà khoa học ‘kì cục’ nhất
Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Các loại dao động full dạng - luyện thi thpt quốc gia
Ngày 03/10/2021
* CÔNG THỨC CHƯƠNG 2. SÓNG CƠ
Ngày 03/10/2021
* Trắc nghiệm theo bài vật lý 11 (2021)
Ngày 25/09/2021
* Đề kiểm tra thường xuyên vật lý 10 hk1 năm 2021-2022
Ngày 25/09/2021
* ĐÁP ÁN LUYỆN THI ĐẠI HỌC - DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HAY VÀ KHÓ - ĐIỂM 10 TUYỆT ĐỐI
Ngày 25/09/2021
File mới upload

Bình luận tài nguyên

...

Gởi tặng quý thầy cô.

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 19 - 10

300 Bài tập Dao động cơ Mức độ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 19 - 10

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 19 - 10


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (91)