Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > 50 câu hỏi trắc nghiệm vật lý hóc búa

50 câu hỏi trắc nghiệm vật lý hóc búa

* Nguyễn Xuân Nam - 928 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu 50 câu hỏi trắc nghiệm vật lý hóc búa các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu 50 câu hỏi trắc nghiệm vật lý hóc búa , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

>> THAM GIA THI THỬ hằng tháng do nhóm Tia Sáng tổ chức tại đây.

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Tuyển tập hơn 500 câu đồ thị có giải chi tiết

Tuyển tập hơn 500 câu đồ thị có giải chi tiết

46 lượt tải về

Tải lên bởi: hiep

Ngày tải lên: 05/01/2022

Trắc nghiệm theo bài - Bộ đề ôn thi + kiểm tra Vất lý 11 HK2

Trắc nghiệm theo bài - Bộ đề ôn thi + kiểm tra Vất lý 11 HK2

434 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 06/12/2021

110 Bài tập Đồ thị Sóng cơ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG

110 Bài tập Đồ thị Sóng cơ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG

323 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 25/11/2021

Bộ đề ôn tập GHK1 trường THPT Thuận Thành 1-Bắc Ninh 2021-2022

Bộ đề ôn tập GHK1 trường THPT Thuận Thành 1-Bắc Ninh 2021-2022

469 lượt tải về

Tải lên bởi: Huỳnh Vĩnh Phát

Ngày tải lên: 14/11/2021

550 câu đồ thị có giải chi tiết

550 câu đồ thị có giải chi tiết

122 lượt tải về

Tải lên bởi: hiep

Ngày tải lên: 07/11/2021

Ngân hàng trắc nghiệm Vật lí 12 file word có đáp án (mức độ từ dễ đến Khá)
Ngân hàng trắc nghiệm Vật lí 12 file word có đáp án

Ngân hàng trắc nghiệm Vật lí 12 file word có đáp án

582 lượt tải về

Tải lên bởi: Quang Hưởng

Ngày tải lên: 25/07/2021

PHÂN THEO CHƯƠNG ĐỀ VẬT LÍ CỦA BGD NĂM 2021

PHÂN THEO CHƯƠNG ĐỀ VẬT LÍ CỦA BGD NĂM 2021

1,122 lượt tải về

Tải lên bởi: ĐOÀN VĂN LƯỢNG

Ngày tải lên: 20/07/2021

Cùng chia sẻ bởi: Nguyễn Xuân Nam

Các bài toán về dao động điều hòa

Các bài toán về dao động điều hòa

838 lượt tải về

Tải lên bởi: Nguyễn Xuân Nam

Ngày tải lên: 22/07/2014

50 câu hỏi trắc nghiệm vật lý hóc búa

50 câu hỏi trắc nghiệm vật lý hóc búa

928 lượt tải về

Tải lên bởi: Nguyễn Xuân Nam

Ngày tải lên: 21/07/2014

Một số bài tập sóng điện từ

Một số bài tập sóng điện từ

856 lượt tải về

Tải lên bởi: Nguyễn Danh Kao

Ngày tải lên: 22/05/2013

50 bài dao động cơ học chọn lọc - Có đáp án

50 bài dao động cơ học chọn lọc - Có đáp án

2,092 lượt tải về

Tải lên bởi: Nguyễn Danh Kao

Ngày tải lên: 08/05/2011

Dao động cơ học toàn tập

Dao động cơ học toàn tập

1,078 lượt tải về

Tải lên bởi: Nguyễn Danh Kao

Ngày tải lên: 02/08/2010

Vật lý hạt nhân - Lí thuyết và bài tập

Vật lý hạt nhân - Lí thuyết và bài tập

5,831 lượt tải về

Tải lên bởi: Nguyễn

Ngày tải lên: 28/01/2010

14 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Nguyễn Xuân Nam
Ngày cập nhật: 21/07/2014
Tags: 50 câu hỏi, trắc nghiệm, vật lý, hóc búa
Ngày chia sẻ:
Tác giả Nguyễn Xuân Nam
Phiên bản 1.0
Kích thước: 117.79 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu 50 câu hỏi trắc nghiệm vật lý hóc búa là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

50 BÀI TẬP CHỌN LỌC HAY VÀ KHÓ

DAO ĐỘNG CƠ HỌC

Câu 1: (SUB.2803.00)Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t + T4 vật có tốc độ 50 cm/s. Giá trị của m bằng

A. $0,5 kgB. $1,2 kgC. $0,8 kgD. $$1,0 kg

(END.2803.00)

Câu 2: (SUB.2833.00)Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox. Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua góc tọa độ và vuông góc với Ox. Biên độ của M là 6 cm, của N là 8 cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Ở thời điểm mà M có động năng bằng thế năng, tỉ số động năng của M và động năng của N là

A. $43. B. $34.C. $$916. D. $169.

(END.2833.00)

Câu 3: (SUB.2813.00)Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 = A1cos(πt + π6) (cm) và x1 = 6cos(πt - π2) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x = Acos(πt + φ) (cm). Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì φ = - π6 rad

A. $φ = - π6 radB. $φ = π radC. $$φ = - π3 radD. $φ = 0

(END.2813.00)

Câu 4: (SUB.2814.00)Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1 J và lực đàn hồi cực đại là 10 N. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 53 N là 0,1 s. Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4 s là

A. $40 cm.B. $$60 cm.C. $80 cm.D. $115 cm.

(END.2814.00)

Câu 5: (SUB.2888.00)Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định. Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10cm. Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo giãn đều; khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12cm. Lấy π2 = 10. Vật dao động với tần số là:

A. $2,9 HzB. $$2,5 Hz C. $3,5 HzD. $1,7 Hz.

(END.2888.00)

Câu 6: (SUB.2782.00)(*)Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1. Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ m2 (có khối lượng bằng khối lượng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1. Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m1 và m2 là

A. $4,6 cm.B. $2,3 cm.C. $5,7 cm.D. $$3,2 cm.

(END.2782.00)

Câu 7: (SUB.2881.00)(*)Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100g và lò xo có độ cứng 40N/m được đặt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Vật nhỏ đang nằm yên ở vị trí cân bằng, tại t = 0, tác dụng lực F = 2N lên vật nhỏ cho con lắc dao động điều hòa đến thời điểm t = π3 s thì ngừng tác dụng lực F. Dao động điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng có giá trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây:

A. $$9 cmB. $7 cm C. $5 cmD. $11 cm.

(END.2881.00)

Câu 8: (SUB.9046.39)(Chuyên CNH - 1.2013)Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động lần lượt là x1 =A1 cos(ωt + φ1); x2 =A2 cos(ωt + φ2). Trong đó x tính bằng (cm), t tính bằng giây (s). Cho biết:

= 43 . Khi chất điểm thứ nhất có li độ x1 = 3 cm thì vận tốc của nó có bằng 8 cm/s. Khi đó vận tốc của chất điểm thứ hai là

A. $6 cm/s. B. $8 cm/s. C. $$9 cm/s. D. $12 cm/s.

(END.9046.39)

Câu 9: (SUB.2856.00)Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 cm được treo ở trần một căn phòng. Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với nhau. Gọi Δt là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau. Giá trị Δt gần giá trị nào nhất sau đây:

A. $2,36 s B. $8,12 s C. $$0,45 s D. $7,20 s

(END.2856.00)

Câu 10: (SUB.9000.42)(Chuyên AMS - 1.2013)Cho một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Một học sinh tiến hành hai lần kích thích dao động. Lần thứ nhất, nâng vật lên rồi thả nhẹ thì gian ngắn nhất vật đến vị trí lực đàn hồi triệt tiêu là x. Lần thứ hai, đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì thời gian ngắn nhất đến lúc lực hồi phục đổi chiều là y. Tỉ số x/y = 2/3. Tỉ số gia tốc vật và gia tốc trọng trường ngay khi thả lần thứ nhất là

A. $3B. $3/2C. $1/5D. $$2

(END.9000.42)

Câu 11: (SUB.2838.00)Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và vật nhỏ có khối lượng 100 g mang điện tích 2.10-5 C. Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo phương ngang và có độ lớn 5.104 V/m. Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song với vectơ cường độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trong trường g một góc 540 rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2. Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ là

A. $$0,59 m/s.B. $3,41 m/s.C. $2,87 m/s.D. $0,50 m/s.

(END.2838.00)

Câu 12: (SUB.2730.00)(*)Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

A. $1030 cm/s.B. $206 cm/s.C. $$402 cm/s.D. $403 cm/s.

(END.2730.00)

Câu 13: (SUB.9017.43)(#*#*#*#*#*)(###)(Chuyên ĐHV - 3.2013)Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gọi Δt là khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật có động năng bằng thế năng. Tại thời điểm t vật qua vị trí có tốc độ 8π3 cm/s với độ lớn gia tốc 96π2 cm/s2 sau đó một khoảng thời gian đúng bằng Δt vật qua vị trí có độ lớn vận tốc 24π cm/s. Biên độ dao động của vật là

A. $52 cm B. $42 cm C. $$43 cm D. $8 cm

(END.9017.43)

Câu 14: (SUB.9000.49)(Chuyên AMS - 1.2013)Một con lắc lò xo khối lượng vật nặng 100 g, độ cứng lò xo 10 N/m, đặt trên mặt phẳng ngang có hệ số ma sát trượt 0,2. Kéo con lắc để lò xo dãn 20 cm rồi thả nhẹ. Chọn gốc thời gian lúc thả vật. Tìm thời điểm lần thứ hai lò xo dãn 7 cm.

A. $$13π/60 sB. $π/6 sC. $π/60 sD. $15π/60 s

(END.9000.49)

SÓNG CƠ HỌC

Câu 15: (SUB.9031.42)(Chuyên CHT - 3.2013)Có hai điểm A và B trên cùng phương truyền sóng trên mặt nước, cách nhau một phần tư bước sóng. Tại thời điểm nào đó mặt thoáng ở A và B đang cao hơn vị trí cân bằng lần lượt là 3,0 mm và 4,0 mm. Biên độ dao động của sóng là

A. $7,0 mm. B. $3,0 mm. C. $$5,0 mm. D. $4,0 mm.

(END.9031.42)

Câu 16: (SUB.2891.00)Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp O1 và O2 dao động cùng pha, cùng biên độ. Chọn hệ trục tọa độ vuông góc xOy thuộc mặt nước với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O1 còn nguồn O2 nằm trên trục Oy. Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 4,5cm và OQ = 8cm. Dịch chuyển nguồn O2 trên trục Oy đến vị trí sao cho góc PO2Q có giá trị lớn nhất thì phần tử nước tại P không dao động còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại. Biết giữa P và Q không còn cực đại nào khác. Trên đoạn OP, điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách P một đoạn là:

A. $3,4cmB. $$2,0cm C. $2,5cmD. $1,1cm.

(END.2891.00)

Câu 17: (SUB.2779.00)Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

A. $2 m/s.B. $$0,5 m/s.C. $1 m/s.D. $0,25 m/s.

(END.2779.00)

Câu 18: (SUB.2818.00)Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm, giống nhau với công suất phát âm không đổi. Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng

A. $4.B. $$3.C. $5.D. $7.

(END.2818.00)

Câu 19: (SUB.2724.00)Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

A. $$26 dB. B. $17 dB. C. $34 dB. D. $40 dB.

(END.2724.00)

Câu 20: (SUB.2883.00)Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt nước với bước sóng λ. Hai điểm M và N thuộc mặt nước, nằm trên hai phương truyền sóng mà các phần tử nước dao động. Biết OM = 8λ; ON = 12λ và OM vuông góc ON. Trên đoạn MN, số điểm mà phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là:

A. $5 B. $$6 C. $7 D. $4.

(END.2883.00)

Câu 21: (SUB.9000.47)(Chuyên AMS - 1.2013)Cho hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước, cùng pha có biên độ 4 cm tại hai điểm A và B cách nhau 31 cm. Cho bước sóng là 12 cm. O là trung điểm AB. Trên đoạn OB có hai điểm M và N cách O lần lượt 1 cm và 4 cm. Khi N có li độ 23 cm thì M có li độ

A. $–2 cmB. $2 cmC. $43cmD. $$– 6 cm

(END.9000.47)

Câu 22: (SUB.9000.58)(Chuyên AMS - 1.2013)Trên một sợi dây đàn hồi, hai đầu A B cố định có sóng dừng ổn định với bước sóng λ = 24 cm. Hai điểm M và N cách đầu A những khoảng lần lượt là dM = 14cm và dN = 27 cm. Khi vận tốc dao động của phần tử vật chất ở M là vM = 2 cm/s thì vận tốc dao động của phần tử vật chất ở N là

A. $$-22 cm/s.B. $22 cm/s.C. $23 cm/s.D. $-2 cm/s.

(END.9000.58)

DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

Câu 23: (SUB.2877.00)(*)Hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với 4q12 + q22 = 1,3.10-17 C2, q tính bằng C. Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10-9 C và 6 mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng:

A. $10mAB. $6mA C. $4MaD. $$8mA.

(END.2877.00)

Câu 24: (SUB.2847.00)Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động. Khi α = 00, tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz. Khi α = 1200, tần số dao động riêng của mạch là 1MHz. Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì α bằng

A. $300B. $$450 C. $600D. $900

(END.2847.00)

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 25: (SUB.9000.07)(Chuyên AMS - 1.2013)Đặt điện áp u = U0cos(100πt + π/3) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C = 10-35π F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1π H. Nếu nối tắt cuộn cảm thì điện áp hai đầu tụ điện có biểu thức uC = 1002cos(100πt) (V). Nếu không nối tắt cuộn cảm thì điện áp hai đầu cuộn cảm có biểu thức là

A. $uL = 2002cos(100πt + π2) (V).B. $uL = 2002cos(100πt + 5π6) (V).

C. $$uL = 2002cos(100πt + 2π3) (V).D. $uL = 1002cos(100πt - π3) (V).

(END.9000.07)

Câu 26: (SUB.9054.14)(Chuyên CNT - 3.2013)Cho một mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện xoay chiều u = 220

cos100πt (V), biết ZL = 2ZC. Ở thời điểm t điện áp hai đầu điện trở R là 80(V), hai đầu tụ điện là 40(V). Hỏi điện áp hai đầu đoạn mạch AB khi đó là:

A. $80 (V) B. $89,4

(V) C. $89,4 (V) D. $$40 (V)

(END.9054.14)

Câu 27: (SUB.9054.17)(Chuyên CNT - 3.2013)Đặt điện áp u = U

cos 2πft (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s, U không đổi còn f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Khi f = f1 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là 88W. Khi f = f2 = 2f1 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là 44W. Khi f = f3 = 5f1 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là:

A. $$9,8W B. $14,7 W C. $24W D. $48W

(END.9054.17)

Câu 28: (SUB.2829.00)(*)Đặt điện áp u = U0cost (V) (U0 không đổi, thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 45π H và tụ điện mắc nối tiếp. Khi = 0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch đạt giá trị cực đại Im. Khi = 1 hoặc = 2 thì cường độ dòng điện cực đại qua đoạn mạch bằng nhau và bằng Im. Biết 1 – 2 = 200 rad/s. Giá trị của R bằng

A. $150 .B. $200 .C. $$160 .D. $50 .

(END.2829.00)

Câu 29: (SUB.9029.10)(Chuyên CHT - 3.2011)Một cuộn cảm nối tiếp với tụ điện C, mắc vào nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 200 V. Hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện có điện áp hiệu dụng tương ứng 150 V và 250 V. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn cảm và tụ điện là φ, tính tanφ.

A. $3/4. B. $$- 4/3. C. $4/3.D. $- 3/5.

(END.9029.10)

Câu 30: (SUB.9050.36)(Chuyên CNH - 4.2012) Cho mạch điện RL nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, L biến thiên từ 0 . Điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch là U. Hỏi trên giản đồ véc tơ quỹ tích của đầu mút véc tơ

là đường gì?

A. $$Nửa đường tròn đường kính

B. $Đoạn thẳng

, k là hệ số tỉ lệ.

C. $Một nửa hiperbol

D. $Nửa elip

(END.9050.36)

Câu 31: (SUB.9029.27)(Chuyên CHT - 3.2011)Có đoạn mạch điện xoay chiều mắc theo thứ tự là L, R, C. Bỏ qua điện trở thuần của cuộn cảm và của dây nối. Điện áp tức thời các đoạn mạch: uAN = 1002 cos(100πt) V, uNB = 506 cos(100πt - 2π/3) V. Điện áp tức thời trên đoạn mạch MB là

A. $$uMB = 1003cos(100πt - 5π/12) V. B. $uMB = 1003cos(100πt - π/4) V.

C. $uMB = 503cos(100πt - 5π/12) V. D. $uMB = 503cos(100πt - π/2) V.

(END.9029.27)

Câu 32: (SUB.2823.00)Trong giờ thực hành, một học sinh mắc đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 40 , tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp nhau theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa điện trở thuần và tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số 50 Hz. Khi điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị Cm thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng 75 V. Điện trở thuần của cuộn dây là

A. $$24 .B. $16 .C. $30 .D. $40 .

(END.2823.00)

Câu 33: (SUB.2787.00)Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost (U0 không đổi và thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn càm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với CR2 < 2L. Khi = 1 hoặc = 2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có cùng một giá trị. Khi = 0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại. Hệ thức liên hệ giữa 1, 2 và 0 là

A. $0 = 12(1 + 2)B. $$ω02 = 12(ω12 + ω22)C. $0 = ω1ω2D. $1ω02 = 12(1ω12 + 1ω22)

(END.2787.00)

Câu 34: (SUB.9018.06)(Chuyên ĐHV - 4.2011)Đặt điện áp xoay chiều

vào đoạn mạch RLC. Biết

, tụ điện có điện dung thay đổi được. Khi điện dung tụ điện lần lượt là

thì điện áp hiệu dụng trên tụ có cùng giá trị. Để điện áp hiệu dụng trên điện trở R đạt cực đại thì giá trị của C là

A. $$

.B. $

.C. $

.D. $

.

(END.9018.06)

Câu 35: (SUB.9000.17)(Chuyên AMS - 1.2013)Đặt điện áp xoay chiều u = U2cos(ωt) (V)vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch ban đầu bằng

A. $15 B. $22C. $32D. $$13

(END.9000.17)

Câu 36: (SUB.2876.00)Đặt điện áp u = U0cos(ωt) (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C (thay đổi được). Khi C = C0 thì cường độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn u là φ1 (0 < φ1 < π2) và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 45V. Khi C = 3C0 thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn u là φ2 = π2 – φ1 và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 135V. Giá trị của U0 gần giá trị nào nhất sau đây:

A. $130 VB. $64 V C. $$95 VD. $75 V

(END.2876.00)

Câu 37: 470725574295

X

C

L

M

N

B

A

00

X

C

L

M

N

B

A

(SUB.2875.00)(*)Đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, đoạn mạch X và tụ điện (hình vẽ). Khi đặt vào hai đầu A, B điện áp uAB = U0cos(ωt + φ) V (U0, ω, φ không đổi) thì LCω2 = 1, UAN = 252 V và UMB = 502 V, đồng thời uAN sớm pha π3 so với uMB. Giá trị của U0 là:

A. $12,57 VB. $12,514 VC. $$257 VD. $2514 V

(END.2875.00)

Câu 38: (SUB.2869.00)(*)Đặt điện áp u = U0cos(ωt) (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 và L = L2 điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị, độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện lần lượt là 0,52rad và 1,05rad. Khi L = L0 điện áp giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là φ. Giá trị của φ gần giá trị nào nhất sau đây:

A. $0,41 rad B. $1,57 rad C. $$0,83 rad D. $0,26 rad.

(END.2869.00)

Câu 39: (SUB.2748.00)Trong giờ học thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điện trở R rồi mắc hai đầu đoạn mạch này vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380V. Biết quạt này có các giá trị định mức: 220V - 88W và khi hoạt động đúng công suất định mức thì độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu quạt và cường độ dòng điện qua nó là , với cos = 0,8. Để quạt điện này chạy đúng công suất định mức thì R bằng

A. $180 B. $354 C. $$361 D. $267

(END.2748.00)

Câu 40: (SUB.2831.00)Đặt điện áp u = 400cos100t (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 50 Ω mắc nối tiếp với đoạn mạch X. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch là 2 A. Biết ở thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu AB có giá trị 400 V; ở thời điểm t + 1400 (s), cường độ dòng điện tức thời qua đoạn mạch bằng không và đang giảm. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch X là

A. $400 W.B. $$200 W.C. $160 W.D. $100 W.

(END.2831.00)

Câu 41: (SUB.9031.22)(Chuyên CHT - 3.2013)Cho đoạn mạch . Đặt một điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng trong mạch là I1 và pha ban đầu φi1. Nếu nối tắt tụ điện C thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I2 = 2I1 và pha ban đầu φi2 = φi1 + π/2. Hệ số công suất của đoạn mạch khi chưa nối tắt tụ điện là:

A. $0,4

. B. $0,25

. C. $$0,2

. D. $0,5

(END.9031.22)

Câu 42: (SUB.9000.20)(Chuyên AMS - 1.2013)Đặt điện áp xoay chiều u = 2202cos(100πt) V (t tính bằng giây) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 100Ω, cuộn cảm thuần L = 23π H và tụ điện C = 10-4π3 F mắc nối tiếp. Trong một chu kỳ, khoảng thời gian điện áp hai đầu đoạn mạch sinh công dương cung cấp điện năng cho mạch bằng

A. $15 ms.B. $7,5ms.C. $$

ms.D. $

ms.

(END.9000.20)

Câu 43: (SUB.9000.48)(Chuyên AMS - 1.2013)Cho mạch RLC mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn dây thuần cảm L = 1,5/π, điện trở R và tụ C. E là điểm giữa cuộn dây và điện trở. Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế uAB = 1002cos(100πt) (V;s). Thay đổi C thì hiệu điện thế hiệu dụng đoạn EB đạt cực đại bằng 200V. Tìm dung kháng của tụ khi đó.

A. $100 ΩB. $300 ΩC. $50 ΩD. $$200 Ω

(END.9000.48)

Câu 44: (SUB.9000.25)(Chuyên AMS - 1.2013)Cho mạch điện RLC, tụ điện có điện dung C thay đổi. Ta điều chỉnh điện dung sao cho điện áp hiệu dụng của tụ đạt giá trị cực đại. Khi đó điện áp hiệu dụng trên R là 75 V và khi điện áp tức thời hai đầu mạch là 756 V thì điện áp tức thời của đoạn mạch RL là 256 V Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch là

A. $$150 V.B. $1502 VC. $753 VD. $756 V

(END.9000.25)

Câu 45: (SUB.2878.00)Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A, B mắc nối tiếp gồm điện trở 69,1 Ω, cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung 176,8 µF. Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát. Biết ro to máy phát có hai cặp cực. Khi rô to quay đều với tốc độ n1 = 1350 vòng/ phút hoặc n2 = 1800 vòng/ phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau. Độ tự cảm L có giá trị gần giá trị nào nhât sau đây:

A. $0,7HB. $0,8H C. $$0,6HD. $0,2H

(END.2878.00)

Câu 46: (SUB.2879.00)Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tài là 90%. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20%. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là:

A. $$87,7%B. $89,2%C. $92,8%D. $85,8%

(END.2879.00)

Câu 47: (SUB.9000.28)(Chuyên AMS - 1.2013)Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây tải điện một pha bằng n lần điện áp ở nơi truyền đi. Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp. Để công suất hao phí trên đường dây giảm a lần nhưng vẫn đảm bảo công suất truyền đến nơi tiêu thụ không đổi, cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần?

A. $na(n+1).B. $n+ aa(n+1).C. $n+aa(n+1).D. $$a1- n + na.

(END.9000.28)

SÓNG ÁNH SÁNG

Câu 48: (SUB.2784.00)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là 1 = 0,42m, 2 = 0,56m và 3 = 0,63m. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là

A. $$21.B. $23.C. $26.D. $27.

(END.2784.00)

Câu 49: (SUB.9046.18)(Chuyên CNH - 1.2013)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời ba bức xạ đơn sắc λ1 = 0,60μm, λ2 = 0,45μm, λ3 (có giá trị trong khoảng từ 0,62μm đến 0,76μm). Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có1 vân sáng là kết quả trùng nhau của λ1 và λ2. Giá trị của λ3 là

A. $0,70μm. B. $0,68μm. C. $0,64μm. D. $$0,72μm.

(END.9046.18)

LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

VẬT LÝ HẠT NHÂN

Câu 50: (SUB.9018.03)(Chuyên ĐHV - 4.2011)Cho prôtôn có động năng

bắn phá hạt nhân

đứng yên. Biết

,

,

,

. Sau phản ứng xuất hiện hai hạt X giống nhau có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động của prôtôn một góc

như nhau. Coi phản ứng không kèm theo bức xạ

. Giá trị của

là:

A. $

.B. $

.C. $

.D. $$

.

(END.9018.03)

ĐÁP ÁN:

(Tải đề thi và phần mềm xử lý tại dethivatly.com)

Câu 01:

D

Câu 02:

C

Câu 03:

C

Câu 04:

B

Câu 05:

B

Câu 06:

D

Câu 07:

A

Câu 08:

C

Câu 09:

C

Câu 10:

D

Câu 11:

A

Câu 12:

C

Câu 13:

C

Câu 14:

A

Câu 15:

C

Câu 16:

B

Câu 17:

B

Câu 18:

B

Câu 19:

A

Câu 20:

B

Câu 21:

D

Câu 22:

A

Câu 23:

D

Câu 24:

B

Câu 25:

C

Câu 26:

D

Câu 27:

A

Câu 28:

C

Câu 29:

B

Câu 30:

A

Câu 31:

A

Câu 32:

A

Câu 33:

B

Câu 34:

A

Câu 35:

D

Câu 36:

C

Câu 37:

C

Câu 38:

C

Câu 39:

C

Câu 40:

B

Câu 41:

C

Câu 42:

C

Câu 43:

D

Câu 44:

A

Câu 45:

C

Câu 46:

A

Câu 47:

D

Câu 48:

A

Câu 49:

D

Câu 50:

D

Tin tức vật lý

Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật

7 lí thuyết của tất cả Cái gì ở bên trong chân trời sự kiện của một lỗ đen? Thời gian là gì? (Phần 1)
Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* 250 Bài tập Đồ thị Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG Phần 2
Ngày 05/01/2022
* Đề thi thử 2022 Sở Nam Định có lời giải
Ngày 05/01/2022
* Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 15
Ngày 05/01/2022
* Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 14
Ngày 05/01/2022
* Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 13
Ngày 05/01/2022
File mới upload

Bình luận tài nguyên

Trắc nghiệm chuẩn kiến thức, kỹ năng 2021_2022

250 Bài tập Đồ thị Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 14 - 01

110 Bài tập Đồ thị Sóng cơ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG
User Trần Tuệ Gia 14 - 01

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 14 - 01

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 14 - 01


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (26)