Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Chuyên đề 2; Điện trường

Chuyên đề 2; Điện trường

* Thầy Hoàng - 2,774 lượt tải

Chuyên mục: Tĩnh điện học

Để download tài liệu Chuyên đề 2; Điện trường các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Chuyên đề 2; Điện trường , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
21 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Thầy Hoàng
Ngày cập nhật: 11/07/2014
Tags: Chuyên đề 2, Điện trường
Ngày chia sẻ:
Tác giả Thầy Hoàng
Phiên bản 1.0
Kích thước: 330.12 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Chuyên đề 2; Điện trường là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

-238125-209550

TRUNG TÂM THẦY HOÀNG – CÔ NHƯ

LUYỆN THI ĐẠI HỌC KHỐI A, A1

LUYỆN THI VÀO LỚP 10

Daïy nhoùm chaát löôïng cao Toaùn, Lyù, Hoùa lôùp 10, 11, 12

Daïy nhoùm, gia sö taïi nhaø caùc moân vaên hoùa (toaùn, lyù, hoùa, vaên, anh) caáp 2, caáp 3.

Ñ/c: Soá 8A, ngaùch 69B, ngoõ 121 – Kim Ngöu

FB: www.facebook.com/thayhoang.suphamvatly

Ñieän thoaïi:

0974 222 456

Chuyên đề 2: ĐIỆN TRƯỜNG

Bài 1. Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 N. Hỏi độ lớn của điện tích đó là bao nhiêu?

Bài 2. Có 1 điện tích Q = 5.10-9 C đặt tại điểm A trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm B cách A một khoảng 10cm.

Bài 3. Có 2 điện tích q1, q2 đặt cách nhau 10cm trong chân không. Điện tích q1= 5.10-9 C, điện tích q2= - 5.10-9 C. Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua 2 điện tích đó và:

a/ Cách đều 2 điện tích.

b/ Cách q1 một khoảng 5cm và cách q2 một khoảng 15cm.

Bài 4. Hai điện tích q1= q2= 5.10-16 C được đặt cố định tại 2 đỉnh B, C của 1 tam giác đều cạnh là 8cm. Các điện tích đặt trong không khí.

a/ Xác định cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác nói trên.

b/ Câu trả lời sẽ thay đổi thế nào nếu q1= 5.10-16 C, q2= - 5.10-16 C ?

Bài 5. Ba điện tích q giống nhau được đặt cố định tại 3 đỉnh của 1 tam giác đều cạnh a. Xác định cường độ điện trường tại tâm của tam giác.

Bài 6. Điện tích điểm q = - 3.10-6 C được đặt tại điểm mà tại đó điện trường có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới và có độ lớn E = 12000V/m. Hỏi phương, chiều và độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích q?

Bài 7. Một điện tích điểm q được đặt trong điện môi đồng tính, vô hạn. Tại điểm M cách q một đoạn 0,4m, điện trường có cường độ 9.105 V/m và hướng về phía điện tích q. Hỏi độ lớn và dấu của q? Cho biết hằng số điện môi của môi trường = 2,5.

Bài 8. Hai điện tích điểm q1= - 9 µC, q2= 4 µC nằm cách nhau 20cm. Tìm vị trí mà tại đó điện trường bằng không.

Bài 9. Một quả cầu khối lượng m = 1g treo trên 1 sợi dây mảnh, cách điện. Quả cầu nằm trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ E = 2 kV/m. Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng 1 góc 60. Hỏi lực căng dây của sợi dây và điện tích của quả cầu? Lấy g = 10m/s2.

Bài 10. Tại 3 đỉnh của tam giác đều, cạnh 10cm có 3 điện tích điểm bằng nhau và bằng 10nC. Hãy xác định cường độ điện trường tại:

a/ trung điểm của mỗi cạnh tam giác.

b/ tâm của tam giác.

Bài 11. Một điện tích điểm q= 2,5 µC được đặt tại điểm M. Điện trường tại M có 2 thành phần Ex = 6000V/m, Ey= - 6

.103 V/m. Hỏi :

a/ Góc hợp bởi vectơ lực tác dụng lên điện tích q và trục Oy?

b/ Độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q?

Bài 12. Cho 2 tấm kim loại song song, nằm ngang, nhiễm điện trái dấu. Khoảng không gian giữa 2 tấm kim loại đó chứa đầy dầu. Một quả cầu sắt bán kính R = 1cm mang điện tích q nằm lơ lửng trong lớp dầu. Điện trường giữa 2 tấm kim loại là điện trường đều hướng từ trên xuống dưới và có cường độ 20000V/m. Hỏi độ lớn và dấu của điện tích q? Cho biết khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3, của dầu là 800 kg/m3. Lấy g=10m/s2.

Bài 13. Cường độ điện trường của 1 điện tích điểm tại A bằng 36 V/m, tại B bằng 9 V/m. Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm AB? Cho biết 2 điểm A, B nằm trên cùng 1 đường sức.

Bài 14. Một điện tích q = 10-7 đặt trong điện trường của 1 điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F = 3.10-3 N. Tìm cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q và tìm độ lớn của Q, biết rằng 2 điện tích đặt cách nhau r = 30cm.

Bài 15. Một điện tích điểm Q = 10-6 C đặt trong không khí.

a/ Tính độ lớn cường độ điện trường tại điểm cách Q 30cm.

b/ Đặt Q trong chất lỏng có hằng số điện môi = 16. Hỏi điểm có cường độ điện trường như câu a/ cách điện tích Q bao nhiêu?

Bài 16. Cho 2 điện tích q1= 4.10-10 C ; q2 = - 4.10-10 C đặt ở A, B trong không khí. AB = a = 2cm. Xác định vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại:

a/ H là trung điểm của AB.

b/ M cách A 1cm, cách B 3cm.

c/ N hợp với A, B thành tam giác đều.

Bài 17. Giải lại bài 16 với q1 = q2 = 4.10-10 C.

Bài 18. Hai điện tích điểm q1 = - 10-6 C ; q2 = 10-6 C đặt tại 2 điểm A, B cách nhau 40cm trong chân không. Xác định vectơ cường độ điện trường tại :

a/ M là trung điểm AB.

b/ N có AN = 20cm, BN = 60cm.

Bài 19. Có 3 điện tích điểm cùng độ lớn q đặt tại 3 đỉnh tam giác đều cạnh a. Xác định cường độ điện trường tại điểm đặt của mỗi điện tích do 2 điện tích kia gây ra khi:

a/ Ba điện tích cùng dấu.

b/ Một điện tích trái dấu với 2 điện tích kia.

Bài 20. Hai điện tích q1= 8.10-8 C ; q2= - 8.10-8 C đặt tại A, B trong không khí, AB = 4cm. Tìm vectơ cường độ điện trường tại C trên trung trực AB cách AB 2cm suy ra lực tác dụng lên q = 2.10-9 C đặt ở C.

Bài 21. Hai điện tích q1 = - 10-8 C; q2 = 10-8 C đặt tại A, B trong không khí. AB = 6cm. Xác định vectơ E tại M trên trung trực AB, cách AB 4cm.

Bài 22. Tại 3 đỉnh A, B, C của hình vuông ABCD cạnh a đặt 3 điện tích q giống nhau (q> 0). Tính cường độ điện trường tổng hợp tại

a/ tâm O hình vuông

b/ đỉnh D.

Bài 23. Cho 2 điện tích điểm q1= 8.10-8 C ; q2 = 2.10-8 C đặt tại 2 điểm cách nhau l = 10cm. Xác định vị trí của điểm mà tại đó cường độ điện trường bằng 0.

Bài 24. Cho q1 = 36.10-6 C ; q2 = 4.10-6 C đặt ở A, B trong không khí, AB = 100cm. Tìm điểm C tại đó cường độ điện trường tổng hợp bằng 0.

Bài 25. Cho 2 điện tích q1, q2 đặt tại A, B với AB = 2cm. Biết q1 + q2 = 7.10-8 C và điểm C cách q1 6cm, cách q2 8cm có cường độ điện trường E = 0. Tính q1, q2

Bài 26. Cho hình vuông ABCD, tai A và C đặt các điện tích q1 = q3 = q. Hỏi phải đặt ở B điện tích bao nhiêu để cường độ điện trường ở D bằng 0?

Bài 27. Bốn điểm A, B, C, D trong không khí tạo thành hình chữ nhật ABCD, AD = a = 3cm, AB = b = 4cm. Các điện tích q1, q2, q3 đặt lần lượt tại A, B, C. Biết q2 = - 12,5.10-8 C và cường độ điện trường tổng hợp ở D bằng 0. Tính q1, q3.

Bài 28. Một hạt bụi tích điện âm có khối lượng m = 10-8g nằm cân bằng trong điện trường đều có hướng thẳng đứng xuống dưới và có cường độ E = 1000 V/m.

a/ Tính điện tích hạt bụi.

b/ Hạt bụi mất hết một số điện tích bằng điện tích của 5.105 electron, muốn hạt bụi vẫn cân bằng thì cường độ điện trường phải bằng bao nhiêu? Cho me = 9,1.10-31kg.

Bài 29. Một giọt chất lỏng tích điện có khối lượng 2.10-9g nằm cân bằng trong điện trường đều có phương thẳng đứng, có E = 1,25.105V/m. Tính điện tích của giọt chất lỏng và số electron thừa hoặc thiếu trên giọt chất lỏng.

Bài 30. Một hòn bi nhỏ bằng kim loại được đặt trong dầu. Bi có thể tích V= 10mm3, khối lượng m = 9.10-5 kg. Biết khối lượng riêng của dầu là D= 800kg/m3. Tất cả được đặt trong điện trường đều,

hướng từ trên xuống, E = 4,1.105 V/m. Tìm điện tích của bi để nó cân bằng lơ lửng trong dầu.

Bài 31. Một quả cầu kim loại nhỏ, bán kính R= 1cm tích điện dương qo nằm lơ lửng trong dầu, trong đó có điện trường đều hướng thẳng đứng từ dưới lên trên và có cường độ E= 2.104V/m. Biết trọng lượng riêng của kim loại và của dầu lần lượt là87840N/m3 và 7840N/m3. Tìm qo.

Bài 32. Quả cầu nhỏ khối lượng m= 0,25g mang điện tích q= 2,5.10-9 C được treo bởi 1 sợi dây và được đặt trong điện trường đều E có phương nằm ngang và có độ lớn E= 106 V/m. Tính góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng.

Bài 33. Một quả cầu nhỏ khối lượng m= 20g mang điện tích q= 10-7 C được treo bởi sợi dây mảnh trong điện trường đều

có phương nằm ngang. Khi quả cầu cân bằng dây treo hợp với phương đứng góc = 30 . Tính độ lớn của cường độ điện trường.

Bài 34. Hai điện tích điểm q1= -4.10-8C và q2= 4.10-8C đặt tại hai điểm AB cách nhau một khoảng 40cm trong không khí . Xác định cường độ điện trường tại:

trung điểm AB.

M với MA = 20cm; MB = 60cm.

N với NA = NB = 40cm.

Bài 35. Trong không khí, tại 3 đỉnh của tam giác ABC vuông tại A, AB = 30cm; AC = 40cm đặt 3 điện tích dương có độ lớn bằng nhau q=10-9C. Xác định cường độ điện trường tại H là chân đường cao hạ từ đỉnh góc vuông xuống cạch huyền.

Bài 36. Một quả cầu tích điện có khối lượng m = 20g có điện tích q = 10-7C treo vào một sợi chỉ mảnh trong điện trường đều có phương nằm ngang . Khi cân bằng, dây chỉ hợp với phương thẳng đứng một góc 300. Tính độ lớn của cường độ điện trường. Lấy g = 10m/s2

Bài 37. Một quả cầu tích điện có khối lượng m = 0,1g treo vào một sợi chỉ mảnh trong điện trường đều có phương nằm ngang có cường độ điện trường 103 V/m. Dây chỉ hợp với phương thẳng đứng một góc 300. Tính điện tích của quả cầu. Lấy g = 10m/s2

Bài 38. Hai điện tích điểm q1= 2.0-8C và q2= 4.10-8C đặt tại hai điểm AB cách nhau một khoảng 40cm trong không khí. Tìm vị trí mà tại đó cường độ điện trường bằng không ?

Bài 39. Hai điện tích điểm q1= 8.0-8C và q2= -4.10-8C đặt tại hai điểm AB cách nhau một khoảng 10cm trong không khí. Tìm vị trí mà tại đó cường độ điện trường bằng không ?

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Romanian Master of Physics
Ngày 26/11/2020
* Bài toán liên quan đến cực đại, cùng pha với nguồn
Ngày 24/11/2020
* Đề ôn tập GK1 - VL12
Ngày 24/11/2020
* Trắc nghiệm lí 12 (Cấp độ nhận thức) - Bản giải 2020
Ngày 24/11/2020
* Các mạch điện xoay chiều
Ngày 24/11/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (92)