Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Tổng hợp các câu trong đề thi ĐH-CĐ chương HẠT NHÂN (đến 2013- có đáp án)

Tổng hợp các câu trong đề thi ĐH-CĐ chương HẠT NHÂN (đến 2013- có đáp án)

* TATHIKIMTUYEN - 7,095 lượt tải

Chuyên mục: Vật lí hạt nhân

Để download tài liệu Tổng hợp các câu trong đề thi ĐH-CĐ chương HẠT NHÂN (đến 2013- có đáp án) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Tổng hợp các câu trong đề thi ĐH-CĐ chương HẠT NHÂN (đến 2013- có đáp án) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Cấu tạo hạt nhân

Cấu tạo hạt nhân

37 lượt tải về

Tải lên bởi: Bùi Xuân Dương

Ngày tải lên: 13/03/2022

CHƯƠNG 7_HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ_FULL TRẮC NGHIỆM

CHƯƠNG 7_HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ_FULL TRẮC NGHIỆM

442 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 13/03/2022

CHƯƠNG 7. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ (TRẮC NGHIỆM)

CHƯƠNG 7. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ (TRẮC NGHIỆM)

1,112 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 30/03/2021

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

719 lượt tải về

Tải lên bởi: LƯ HỮU CHUYÊN

Ngày tải lên: 28/04/2020

LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG VẬT LÝ HẠT NHÂN  VẬT LÝ 12
Tuyển chọn câu hỏi vật lý hạt nhân THPT Quốc Gia 2009 - 2019

Tuyển chọn câu hỏi vật lý hạt nhân THPT Quốc Gia 2009 - 2019

1,196 lượt tải về

Tải lên bởi: Bùi Xuân Dương

Ngày tải lên: 15/02/2020

Chủ đề 11. Phóng xạ và các dạng bài tập

Chủ đề 11. Phóng xạ và các dạng bài tập

2,232 lượt tải về

Tải lên bởi: Thầy Hùng vật lý

Ngày tải lên: 05/08/2019

100 câu trắc nghiệm mới nhất chuyên đề Phóng Xạ (sưu tầm từ đề sở, trường chuyên) có đáp án.

Cùng chia sẻ bởi: TATHIKIMTUYEN

Tổng hợp các câu trong đề thi ĐH-CĐ chương HẠT NHÂN (đến 2013- có đáp án)
Tổng hợp các câu trong đề thi ĐH-CĐ chương LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG ( đến 2013- có đáp án)
Tổng hợp các câu trong đề thi ĐH-CĐ chương SÓNG ÁNH SÁNG ( đến 2013- có đáp án)
Tổng hợp đề ĐH-CĐ chương Dòng điện xoay chiều.

Tổng hợp đề ĐH-CĐ chương Dòng điện xoay chiều.

5,082 lượt tải về

Tải lên bởi: TATHIKIMTUYEN

Ngày tải lên: 29/10/2013

Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 VL12

Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 VL12

1,100 lượt tải về

Tải lên bởi: TATHIKIMTUYEN

Ngày tải lên: 18/10/2011

58 Đang tải...
Chia sẻ bởi: TATHIKIMTUYEN
Ngày cập nhật: 15/01/2014
Tags: Tổng hợp, các câu, đề thi ĐH-CĐ, HẠT NHÂN
Ngày chia sẻ:
Tác giả TATHIKIMTUYEN
Phiên bản 1.0
Kích thước: 214.97 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Tổng hợp các câu trong đề thi ĐH-CĐ chương HẠT NHÂN (đến 2013- có đáp án) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

HẠT NHÂN – ĐỀ THI ĐAI HỌC + CAO ĐẲNG CÁC NĂM

Câu 1(CĐ 2007): Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0 , chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày. Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g. Khối lượng m0 là

5,60 g. B. 35,84 g. C. 17,92 g. D. 8,96 g.

Câu 2(CĐ 2007): Phóng xạ β- là

A. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

B. phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng.

C. sự giải phóng êlectrôn (êlectron) từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử.

D. phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

Câu 3(CĐ 2007): Hạt nhân Triti ( T13 ) có

A. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn. B. 3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn.

C. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron). D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron).

Câu 4(CĐ 2007): Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

A. số nuclôn. B. số nơtrôn (nơtron). C. khối lượng. D. số prôtôn.

Câu 5(CĐ 2007): Hạt nhân càng bền vững khi có

A. số nuclôn càng nhỏ. B. số nuclôn càng lớn.

C. năng lượng liên kết càng lớn. D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.

Câu 6(CĐ 2007): Xét một phản ứng hạt nhân: H12 + H12 → He23 + n01 . Biết khối lượng của các hạt nhân H12 MH = 2,0135u ; mHe = 3,0149u ; mn = 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c2. Năng lượng phản ứng trên toả ra là

7,4990 MeV. B. 2,7390 MeV. C. 1,8820 MeV. D. 3,1654 MeV.

Câu 7(CĐ 2007): Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A. tính cho một nuclôn. B. tính riêng cho hạt nhân ấy.

C. của một cặp prôtôn-prôtôn. D. của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).

Câu 8(ĐH – 2007): Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng

A. 2 giờ. B. 1,5 giờ. C. 0,5 giờ. D. 1 giờ.

Câu 9(ĐH – 2007): Phát biểu nào là sai?

A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.

B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị.

C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.

D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

Câu10(ĐH – 2007): Phản ứng nhiệt hạch là sự

A. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.

B. kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.

C. phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.

D. phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.

Câu 11(ĐH – 2007): Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani U92238 là 238 g/mol. Số nơtrôn (nơtron) trong 119 gam urani U 238 là

A. 8,8.1025. B. 1,2.1025. C. 4,4.1025. D. 2,2.1025.

Câu 12(ĐH – 2007): Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1eV = 1,6.10-19 J ; c = 3.108 m/s. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C 126 thành các nuclôn riêng biệt bằng

A. 72,7 MeV. B. 89,4 MeV. C. 44,7 MeV. D. 8,94 MeV.

Câu 13(CĐ 2008): Hạt nhân Cl1737 có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân LINK Word.Document.8 "F:\\VAT LY\\ĐE THI THU ĐH\\de va dap an thi DH TACH CHUYEN ĐÊ.10481.doc" OLE_LINK1 \a \r \* MERGEFORMAT Cl1737 bằng

A. 9,2782 MeV. B. 7,3680 MeV. C. 8,2532 MeV. D. 8,5684 MeV.

Câu 14(CĐ 2008): Trong quá trình phân rã hạt nhân U92238 thành hạt nhân U92234, đã phóng ra một hạt α và hai hạt

A. nơtrôn (nơtron). B. êlectrôn (êlectron). C. pôzitrôn (pôzitron). D. prôtôn (prôton).

Câu15(CĐ 2008): Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Khối lượng của chất X còn lại sau khoảng thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu bằng

A. 3,2 gam. B. 2,5 gam. C. 4,5 gam. D. 1,5 gam.

Câu 16(CĐ 2008): Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

B. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.

C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng. D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

Câu 17(CĐ 2008): Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam Al1327 là

A. 6,826.1022. B. 8,826.1022. C. 9,826.1022. D. 7,826.1022.

Câu 18(CĐ 2008): Phản ứng nhiệt hạch là

A. nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời. B. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.

C. phản ứng hạt nhân thu năng lượng. D. phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.

Câu 19(ÐH – 2008): Hạt nhân

biến đổi thành hạt nhân

do phóng xạ

A. và -.B. -.C. .D. +

Câu 22(ÐH – 2008): Hạt nhân

có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A. 0,6321 MeV.B. 63,2152 MeV.C. 6,3215 MeV.D. 632,1531 MeV.

Câu 23(ÐH – 2008) : Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng mB và hạt có khối lượng m . Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt ngay sau phân rã bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 24(ÐH – 2008) : Hạt nhân

X phóng xạ và biến thành một hạt nhân

Y bền. Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Biết chất phóng xạ

X có chu kì bán rã là T. Ban đầu có một khối lượng chất

X, sau 2 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là

A.

B.

C.

D.

Câu 25(CĐ 2009): Biết NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 59,50 g

có số nơtron xấp xỉ là

A. 2,38.1023.B. 2,20.1025.C. 1,19.1025.D. 9,21.1024.

Câu 26(CĐ 2009): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A. Trong phóng xạ , hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

B. Trong phóng xạ -, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.

C. Trong phóng xạ , có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.

D. Trong phóng xạ +, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.

Câu 27(CĐ 2009): Gọi là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời gian 2 số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?

A. 25,25%.B. 93,75%.C. 6,25%.D. 13,5%.

Câu 28(CĐ 2009): Cho phản ứng hạt nhân:

. Lấy khối lượng các hạt nhân

;

;

;

lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Trong phản ứng này, năng lượng

A. thu vào là 3,4524 MeV.B. thu vào là 2,4219 MeV.

C. tỏa ra là 2,4219 MeV.D. tỏa ra là 3,4524 MeV.

Câu 29(CĐ 2009): Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân

lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân

xấp xỉ bằng

A. 14,25 MeV.B. 18,76 MeV.C. 128,17 MeV.D. 190,81 MeV.

Câu 30(ÐH – 2009): Trong sự phân hạch của hạt nhân

, gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.

B. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

D. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

Câu 31(ÐH – 2009): Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

Câu 32(ÐH – 2009): Cho phản ứng hạt nhân:

. Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

A. 15,017 MeV.B. 200,025 MeV.C. 17,498 MeV.D. 21,076 MeV.

Câu 33(ÐH – 2009): Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

A. 0,5T.B. 3T.C. 2T.D. T.

Câu 34(ĐH – 2009): Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là

A.

.B.

C.

D.

Câu 35. ( ĐH – CĐ 2010)Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

A. 1,25m0c2.B. 0,36m0c2.C. 0,25m0c2.D. 0,225m0c2.

Câu 36.( ĐH – CĐ 2010)Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là

A. Y, X, Z. B. Y, Z, X.C. X, Y, Z.D. Z, X, Y.

Câu 37. ( ĐH – CĐ 2010)Hạt nhân

Po đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α

A. lớn hơn động năng của hạt nhân con.B. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.

C. bằng động năng của hạt nhân con. D. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.

Câu 38. ( ĐH – CĐ 2010)Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân

Be đang đứng yên. Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α. Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôtôn và có động năng 4 MeV. Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng

A. 3,125 MeV.B. 4,225 MeV. C. 1,145 MeV. D. 2,125 MeV.

Câu 39. ( ĐH – CĐ 2010)Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm.B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

C. đều không phải là phản ứng hạt nhân.D. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

Câu 40.( ĐH – CĐ 2010)Cho khối lượng của prôtôn; nơtron;

Ar ;

Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

Ar

A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.

C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.

Câu 41. ( ĐH – CĐ 2010)Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau khoảng thời gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A.

.B.

.C.

.D. N0

.

Câu 42.( ĐH – CĐ 2010)Biết đồng vị phóng xạ

C có chu kì bán rã 5730 năm. Giả sử một mẫu gỗ cổ có độ phóng xạ 200 phân rã/phút và một mẫu gỗ khác cùng loại, cùng khối lượng với mẫu gỗ cổ đó, lấy từ cây mới chặt, có độ phóng xạ 1600 phân rã/phút. Tuổi của mẫu gỗ cổ đã cho là

A. 1910 năm.B. 2865 năm.C. 11460 năm. D. 17190 năm.

Câu 43. ( ĐH – CĐ 2010)Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó làA. 50 s.B. 25 s.C. 400 s.D. 200 s.

Câu 44.( ĐH – CĐ 2010)Cho phản ứng hạt nhân

. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g khí heli xấp xỉ bằngA. 4,24.108J.B. 4,24.105J. C. 5,03.1011J. D. 4,24.1011J.

Câu 45.( ĐH – CĐ 2010)Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti (

) đứng yên. Giả sử sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia . Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra là

A. 19,0 MeV.B. 15,8 MeV. C. 9,5 MeV. D. 7,9 MeV.

Câu 46 ( ĐH – CĐ 2010)Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tia phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.

B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

C. Khi đi trong không khí, tia làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.

D. Tia là dòng các hạt nhân heli (

).

Câu 47. ( ĐH – CĐ 2010)So với hạt nhân

, hạt nhân

có nhiều hơn

A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn.B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn. C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.

Câu 48. ( ĐH – CĐ 2010)Phản ứng nhiệt hạch là

A. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.B. phản ứng hạt nhân thu năng lượng .

C. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.D. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

Câu 49. ( ĐH – CĐ 2010)Pôlôni

phóng xạ và biến đổi thành chì Pb. Biết khối lượng các hạt nhân Po; ; Pb lần lượt là: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và 1 u =

. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân pôlôni phân rã xấp xỉ bằngA. 5,92 MeV.B. 2,96 MeV.C. 29,60 MeV. D. 59,20 MeV.

Câu 50 ( ĐH – CĐ 2011): Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng là 0,02 u. Phản ứng hạt nhân này

A. thu năng lượng 18,63 MeV.B. thu năng lượng 1,863 MeV.

C. tỏa năng lượng 1,863 MeV.D. tỏa năng lượng 18,63 MeV.

Câu 51( ĐH – CĐ 2011): Bắn một prôtôn vào hạt nhân

đứng yên. Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra

với cùng tốc độ và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là 600. Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó. Tỉ số giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ của hạt nhân X là

A. 4.B.

.C. 2.D.

.

Câu 52( ĐH – CĐ 2011): Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia không phải là sóng điện từ.B. Tia có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

C. Tia không mang điện.D. Tia có tần số lớn hơn tần số của tia X.

Câu 53( ĐH – CĐ 2011): Chất phóng xạ pôlôni

phát ra tia và biến đổi thành chì

. Cho chu kì bán rã của

là 138 ngày. Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là

. Tại thời điểm t2 = t1 + 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 54( ĐH – CĐ 2011): Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì êlectron này chuyển động với tốc độ bằng

A. 2,41.108 m/sB. 2,75.108 m/sC. 1,67.108 m/sD. 2,24.108 m/s

Câu 55( ĐH – CĐ 2011): Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ và biến thành hạt nhân Y. Gọi m1 và m2, v1 và v2, K1 và K2 tương ứng là khối lượng, tốc độ, động năng của hạt và hạt nhân Y. Hệ thức nào sau đây là đúng ?

A.

B.

C.

D.

Câu 56(ĐH 2012): Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

A. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượngB. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C. đều là phản ứng tổng hợp hạt nhânD. đều không phải là phản ứng hạt nhân

Câu 57(ĐH 2012): Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn

A. số prôtôn.B. số nuclôn.C. số nơtron.D. khối lượng.

Câu 58(ĐH 2012): Hạt nhân urani

sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì

. Trong quá trình đó, chu kì bán rã của

biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 1,188.1020 hạt nhân

và 6,239.1018 hạt nhân

. Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của

. Tuổi của khối đá khi được phát hiện là

A. 3,3.108 năm.B. 6,3.109 năm.C. 3,5.107 năm.D. 2,5.106 năm.

Câu 59(ĐH 2012): Tổng hợp hạt nhân heli

từ phản ứng hạt nhân

. Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là

A. 1,3.1024 MeV.B. 2,6.1024 MeV.C. 5,2.1024 MeV.D. 2,4.1024 MeV.

Câu 60(ĐH 2012): Các hạt nhân đơteri

; triti

, heli

có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV. Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là

A.

;

;

.B.

;

;

.C.

;

;

.D.

;

;

.

Câu 61(ĐH 2012): Một hạt nhân X, ban đầu đứng yên, phóng xạ

và biến thành hạt nhân Y. Biết hạt nhân X có số khối là A, hạt

phát ra tốc độ v. Lấy khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó tính theo đơn vị u. Tốc độ của hạt nhân Y bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 62(CĐ 2012): Giả thiết một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là = 5.10-8s-1. Thời gian để số hạt nhân chất phóng xạ đó giảm đi e lần (với lne = 1) là

A. 5.108s.B. 5.107s.C. 2.108s.D. 2.107s.

Câu 63(CĐ 2012): Trong các hạt nhân:

,

,

, hạt nhân bền vững nhất là

A.

B.

.C.

D.

.

Câu 64(CĐ 2012): Cho phản ứng hạt nhân :

. Biết khối lượng của

lần lượt là mD=2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng

A. 1,8821 MeV.B. 2,7391 MeV.C. 7,4991 MeV.D. 3,1671 MeV.

Câu 65(CĐ 2012): Cho phản ứng hạt nhân: X +

. Hạt X là

A. anpha.B. nơtron.C. đơteri.D. prôtôn.

Câu 66(CĐ 2012): Hai hạt nhân

có cùng

A. số nơtron.B. số nuclôn.C. điện tích.D. số prôtôn.

Câu 67(CĐ 2012): Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Ban đầu (t=0), một mẫu chất phóng xạ X có số hạt là N0. Sau khoảng thời gian t=3T (kể từ t=0), số hạt nhân X đã bị phân rã là

A. 0,25N0.B. 0,875N0.C. 0,75N0.D. 0,125N0

Câu 68(ĐH 2013):Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, khối lượng động (khối lượng tương đối tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6 c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

A. 1,25 m0.B. 0,36 m0C. 1,75 m0D. 0,25 m0

Câu 69(ĐH 2013):Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

A. năng lượng liên kết càng nhỏ .B. năng lượng liên kết càng lớn.

C. năng lượng liên kết riêng càng lớn.D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

Câu 70(ĐH 2013):Một lò phản ứng phân hạch có công suất 200 MW. Cho rằng toàn bộ năng lượng mà lò phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của 235U và đồng vị này chỉ bị tiêu hao bởi quá trình phân hạch. Coi mỗi năm có 365 ngày; mỗi phân hạch sinh ra 200 MeV; số A-vô-ga-đrô NA=6,02.1023 mol-1. Khối lượng 235U mà lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là

A. 461,6 kg.B. 461,6 g.C. 230,8 kg.D. 230,8 g.

Câu 71(ĐH 2013):Dùng một hạt có động năng 7,7 MeV bắn vào hạt nhân

đang đứng yên gây ra phản ứng

. Hạt prôtôn bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt . Cho khối lượng các hạt nhân: m = 4,0015u; mP = 1,0073u; mN14 = 13,9992u; mO17=16,9947u. Biết 1u = 931,5 MeV/c2. Động năng của hạt nhân

A. 2,075 MeV.B. 2,214 MeV.C. 6,145 MeV.D. 1,345 MeV.

Câu 72(ĐH 2013):Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?

A. Tia .B. Tia +.C. Tia .D. Tia X.

Câu 73(ĐH 2013):Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ

, với tỷ lệ số hạt

và số hạt

. Biết chu kì bán rã của

lần lượt là 7,00.108 năm và 4,50.109 năm. Cách đây bao nhiêu năm, urani tự nhiên có tỷ lệ số hạt

và số hạt

?

A. 2,74 tỉ năm.B. 2,22 tỉ năm.C. 1,74 tỉ năm.D. 3,15 tỉ năm.

Câu 74(ĐH 2013):Cho khối lượng của hạt prôtôn, nơtrôn và hạt nhân đơteri

lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u=

. Năng lượng liên kết của hạt nhân

là:

A. 2,24

B. 4,48 MeVC. 1,12 MeVD. 3,06 MeV

Câu 75(ĐH 2013):Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 4T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A.

B.

C.

D.

ĐÁP ÁN: HẠT NHÂN

1B

2D

3A

4A

5D

6D

7A

8B

9C

10A

11C

12B

13D

14B

15B

16C

17D

18A

19C

20C

21D

22C

23A

24C

25B

26C

27C

28C

29C

30B

31A

32C

33C

34B

35C

36A

37A

38D

39D

40B

41B

42D

43A

44D

45C

46A

47B

48D

49A

50A

51A

52A

53A

54D

55C

56A

57B

58A

59C

60C

61C

62D

63B

64D

65D

66B

67B

68A

69B

70C

71A

72D

73C

74A

75B

Tin tức vật lý

Nhận thức lịch sử về nam châm
28/05/2022
Vào năm 1600, một bác sĩ người Anh cho biết ngoài trọng lực, Trái Đất còn tác dụng những lực khác khi ông chỉ ra rằng hành
Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài

Trái Đất tử ngoại nhìn từ một đài quan sát trên Mặt Trăng Thời gian là gì? Những con số làm nên vũ trụ - Phần cuối
Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An 2022 lần 2
Ngày 28/05/2022
* ĐỀ VÀ GIẢI CHI TIÊT ĐỀ SỞ GD HƯNG YÊN
Ngày 28/05/2022
* ĐỀ VÀ GIẢI CHI TIÊT ĐỀ SỞ GD HƯNG YÊN
Ngày 28/05/2022
* Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ 2022 lần 2
Ngày 28/05/2022
* Giáo án Vật Lý 10 Cả năm theo chương trình mới
Ngày 28/05/2022
File mới upload

Bình luận tài nguyên

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An 2022 lần 2
User Trần Tuệ Gia 27 - 05

Đề thi thử THPTQG Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An 2022
User Trần Tuệ Gia 27 - 05

Đề thi thử THPTQG Chuyên Tuyên Quang 2022 lần 2
User Trần Tuệ Gia 27 - 05

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Nguyên tháng 5 năm 2022 lần 2
User Trần Tuệ Gia 27 - 05

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ 2022 lần 2
User Trần Tuệ Gia 27 - 05


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
banner
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (35)