Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử đại học môn vật lí lần 4, 2013 diễn đàn vật lí phổ thông

Đề thi thử đại học môn vật lí lần 4, 2013 diễn đàn vật lí phổ thông

* Bùi Đình Hiếu - 1,900 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử đại học môn vật lí lần 4, 2013 diễn đàn vật lí phổ thông các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử đại học môn vật lí lần 4, 2013 diễn đàn vật lí phổ thông , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề có nhiều câu lạ


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
35 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Bùi Đình Hiếu
Ngày cập nhật: 11/06/2013
Tags: Đề thi thử đại học, môn vật lí lần 4, 2013, diễn đàn vật lí phổ thông
Ngày chia sẻ:
Tác giả Bùi Đình Hiếu
Phiên bản 1.0
Kích thước: 33.17 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử đại học môn vật lí lần 4, 2013 diễn đàn vật lí phổ thông là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

Đề thi thử số 4 năm 2013 diễn đàn vật lí phổ thông.

Thời gian làm

bài :90

phút

Xu hướng đề có nhiều bất ngờ, đề mang tính khảo sát-tham khảo.

Người ra đề: Bùi Đình Hiếu-Thái Bình

Câu 1: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo treo thẳng đứng với biên độ nhỏ hơn độ biến dạng của lò xo ở vị trí cân bằng, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.Vân tốc của vật bằng 0 chỉ khi chiều dài lò xo ngắn nhất.

B.Lực đàn hồi tác dụng lên vật luôn ngược hướng với trọng lực.

C.Cơ năng vật tỉ lệ với khối lượng vật.

D.Chu kì dao động vật phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo ở vị trí cân bằng.

Câu 2

:Đặt

vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 220 V, tần số f=50 Hz. Đoạn mạch chứa một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở trong r mắc nối tiếp một cụm bóng đèn . Ban đầu mắc vào 2 bóng đèn song song giống nhau ghi 110V/55 W. Khi đó chúng đều sáng bình thường và công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là 180 W. Hỏi có thể mắc vào song sóng tối đa bao nhiêu bóng đèn để công suất tiêu thụ trong mạch là lớn

nhất(

các đèn giống hệt nhau và có điện trở coi như không đổi)?

A.$

3$

B.$

4$

C.$

2$

D.$

5$

Câu 3

:Hai

con lắc lò xo có cùng khối lượng vật nặng, dao động điều hòa với cùng biên độ. Hai vật nặng cùng xuất phát từ vị trí cân bằng thoe chiều dương. KHi vật nặng của con lắc thứ nhất đến vị trí biên lần đầu

,thì

vật nặng của con lắc thứ hai đến vị trí cách vị trí cân bằng một đoạn bằng nửa biên độ lần thứ hai. Tỉ số cơ năng của con lắc thứ nhất so với co

lắc thứ

hai là?

A.$

\dfrac{5}{3}$

B.$

\dfrac{3}{5}$

C.$

\dfrac{9}{25}$

D.$

\dfrac{25}{9}$

Câu 4.Một con tàu đi dọc xích đạo

theo

hướng Đông với vận tốc $45 km/h$, hỏi đồng hồ quả lắc đặt trên đó sẽ chạy nhanh hay chạy chậm bao nhiêu sau 1 ngày?

Giả thiết đồng hồ chạy đúng khi đứng yên.

A.Nhanh $2

,5

\pi s$

B.Chậm $2

,5

\pi s$

C.Nhanh $2

,5

s$

D.Chậm $2

,5

s$

Câu

5 :

Một vật nhỏ được treo vào một đầu lò xo nhẹ để tạo thành một con lắc lò xo. Tại thời điểm t=0, người ta đưa vật tới vị trí lò xo dãn $Delta l=4$ cm rồi truyền vận tốc $v=20 \sqrt{15}$ cm/s hướng thẳng đứng xuống dưới thì thấy vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại $v=40 \sqrt{5} $cm/s. Trong quá trình dao động, gia tốc lớn nhất của vật là?

A.$

10 m/s^2$

B.$

20 m/s^2$

C.$

5 m/s^2$

D.$

15 m/s^2$

Câu 6: Cho mạch R, L, C nối tiếp, cuộn dây có điện trở $R_o$. Điện áp hai đầu mạch không đổi

:$

u=U_o \cos \omega t$, bỏ qua điện trở dây nối. Biết $R=40 \Omega; R_o =20 \Omega$. Khi không nối tắt 2 đầu cuộn dây hay nối tắt 2 đầu cuộn dây bằng dây nối thì dòng điện qua R đều lệch pha $\dfrac{\pi}{6}$ so với u. Cảm kháng của cuộn dây là?

A.$

100 \sqrt{3} \Omega$

B.$

60 \Omega$

C.$

60 \sqrt{3} \Omega$

D.$

80 \sqrt{3} \Omega$

Câu 7

:Cho

mạch điện gồm điện trở R, mắc nối tiếp với một cuộn dây có điện trở r, và một tụ điện C.

Gọi điểm giữa điện trở và cuộn dây là N, điểm giữa cuộn dâu và tụ điện là M. Đặt vào hai đầu đoạn mạch

trên(

AB) một điện áp xoay chiều U(V)/f(Hz). Cho biết $R=r$ và hiệu điện thế giữa hai đầu AM và NB có giá trị hiệu dụng bằng nhau bằng $30 \sqrt{5} (V

)$

và vuông pha với nhau.

Giá trị của U là?

A.$

60 (V)$

B.$

60\sqrt{2} (V)$

C.$

120 (V)$

D.$

30 \sqrt{2} (V)$

Câu 8

:Một

mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm xác định là $2 \mu F$, và một tụ xoay 10pF-250pF.

Người ta xoay bản tụ đi một góc $60^o$ từ giá trị cực đại, hỏi mạch trên bắt được sóng có bước sóng là bao nhiêu?

A.36.7m B. 54.63m C.22.3m D.34.8m

Câu 9

:Công

suất hao phí trên đường dây tải là 500W.

Sau đó người ta mắc vào mạch một tụ điện nên công suất hao phí giảm đến cực tiểu là 245W.

Hệ số công suất lúc đầu là?

A.0

,65

B.0,8 C.0,75 D.0,7

Câu 10: Cho các phát biểu liên quan đến hiện tượng quang điện trong:

1.Giới

hạn quang dẫn thuộc miền ánh sáng nhìn thấy.

2.Điện trở của quang điện trở có thể thay đổi từ chục $\Omega$ đến vài $M \Omega$

3.Pin

quang điện đạt hiệu suất 20 %.

4. Suất điện động của pin quang điện chỉ nằm trong khoảng 0

,5

V đến 0,8 V.

5.Lỗ

trống không tham gia vào quá trình dẫn điện.

Số phát biểu đúng là?

A. 2

B.3

C.4

D.1

Câu 11.Trong mạch dao động LC lí tưởng, điện tích cực đại của tụ bằng 2

nC

, cường độ dòng điện cực đại là 2 mA.

Hỏi trong $\pi s$, tụ nạp và phóng điện bao nhiêu lần?

A.4000 lần.

B.2000 lần.

C.1000 lần.

D.500 lần.

Câu 12.

Một vật thực hiện đồng thời 10 dao động điều hòa cùng phương với $x=\sum

_{

k=1} ^{10} a\sqrt{2} \cos \left(\omega t-k \dfrac{\pi}{6} \right)$ (cm).

Phương trình dao động tổng hợp là?

A.$

x=(\sqrt{3}+1)a \cos \left(\omega t-\dfrac{11 \pi}{12} \right)$

B.$

x=(\sqrt{3}-1)a \cos \left(\omega t-\dfrac{5 \pi}{6} \right)$

C.$

x=(\sqrt{3}+1)a \cos \left(\omega t-\dfrac{5 \pi}{6} \right)$

D.$

x=(\sqrt{3}-1)a \cos \left(\omega t-\dfrac{11 \pi}{12} \right)$

Câu 13.

Trong chương trình Vật lí 12 hiện hành, số

tia

có khả năng làm ion hóa không khí, số tia có khả năng xuyên thấu là?

A.5 và 4.

B.2 và 1.

C.4 và 3.

D.3 và 2.

Câu 14.Phát biểu sai về các loại quang phổ là?

A.Quang phổ của chất khí đều chỉ chứa các vạch hấp thụ.

B.Quang phổ vạch là hệ thống những vạch sáng.

C.Quang phổ phát xạ có thể chia thành 2 loại lớn.

D.Nhờ phân tích quang phổ, người ta biết cấu tạo của dầu khí.

Câu 15.Trong thí nghiệm với ống Culit-giơ, nếu ta tăng hiệu điện thế giữa 2 cực của ống thêm một lượng $\Delta U$ thì tốc độ của các electron tới anot tăng thêm $\Delta v$. Biết tốc độ ban đầu của electron là v, m là khối lượng, p là độ lớn điện tích của electron, biểu thức liên hệ đúng là?

A. $\Delta U=\

dfrac{

m v \Delta v }{p}$

b. $\Delta U=\

dfrac{

m v \Delta v }{2p}$

C. $\Delta U=\

dfrac{

m \Delta v}{p} \left(v-\dfrac{\Delta v}{2} \right)$

D. $\Delta U=\

dfrac{

m \Delta v}{p} \left(\Delta v-\dfrac{v}{2} \right)$

Câu 16

:Một

vật dao đông điều hòa với biên độ 5cm .

Khi vật có tốc độ 10cm/s thì độ lớn gia tốc là $40 \sqrt{3} cm/s^2$.

Thế năng của vật biến thiên với tần số

góc(

rad/s) là?

A.1 B.2 C.4 D.8

Câu 17

:Một

con lắc đơn dài 2.25m treo 1 vật có khối lượng m1. Kéo con lắc lệch $\alpha_o=0.15rad$, rồi thả không vận tốc đầu. Khi đến vị trí thấp nhất, con lắc va chạm hoàn toàn đàn hồi trực diện với quả cầu có khối lượng $m_2 =0

,5m

_1$ đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang(bỏ qua ma sát, lấy g=10m/s2),; sau va chạm $m_1$ tiếp tục dao động. Khi $m_1$ đạt góc lệch $\

dfrac{

\alpha_o}{3}$ lần đầu tiên kể từ lúc va chạm, $m_2$ đi được quãng đường(cm) là?

A.$

51,15$

B.$

71,15$

C.$

63,23$

D.$

43,23$

Câu 18.Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau?

A.Hai nguồn kết hợp là hai nguồn đồng bộ.

B. Sóng ngang chỉ truyền trong chất

rắn(

không ngoại lệ).

C.Sóng hình sin có 5 đặc trưng.

D. Có 4 đặc trưng vật lí và 3 đặc trưng sinh lí của âm.

Câu 19: Khi thực hiện giao thoa với 2 nguồn kết hợp $O_1O_2$ cách nhau 12 cm và có phương trình lần lượt là $u_1=3\cos\

left(

40\pi t+\dfrac{\pi}{6} \right); u_2=3 \cos \left(40\pi t-\dfrac{5\pi}{6}\right)$ (cm), tốc độ truyền sóng là 60 cm/s. Số điểm dao động với biên độ 3 cm trên đoạn $O_1O_2$ là?

A.$

16$

B.$

8$

C.$

9$

D.$

18$

Câu 20.Một sóng dừng trên một sợi dây có dạng $y=a\sin(bx) \cos(\omega t)$, trong đó y là li độ dao động của một phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc tọa độ O một khoảng x, x đo bằng m, t đo bằng s. Cho biết bước sóng là 50 cm. Biên độ dao động của một phần tử cách một bụng sóng $\dfrac{1}{24}$ m là $\sqrt{3}$ mm. Các giá trị a, b là?

A.$

2 mm; 4 \pi$

B.$

\sqrt{3} mm; 4 \pi$

C.$

2\sqrt{3} mm; 4 \pi$

D.$

2 cm; 4 \pi$

Câu 21

:Trong

mạch dao động LC có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là $Q_o$ và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là $I_o$. Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng $\

dfrac{

I_o}{n}$ thì điện tích một bản tụ có độ lớn?

A.$q=\dfrac{\sqrt{2n^2-1}}{n} Q_o$

B.$q=\dfrac{\sqrt{2n^2-1}}{2n} Q_o$

C.$q=\dfrac{\sqrt{n^2-1}}{n} Q_o$

D.$q=\dfrac{\sqrt{n^2-1}}{2n} Q_o$

Câu 22

:Cho

các phát biểu sau:

1.Điện trường có các đường sức là các đường cong kín là điện trường xoáy.

2. Cường độ dòng điện trong mạch dao động có liên quan mật thiết tới tốc độ biến thiên điện trường trong tụ điện.

3.Tốc

độ lan truyền sóng điện từ là $3.10^8 m/s$

4. Sóng điện từ luôn là sóng ngang.

5.Sóng

vô tuyến là các sóng có bước sóng từ vài m đến vài km.

6.Có

5 nguyên tắc chung của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến.

7. Bộ phận quan trọng nhất của một máy

thu

thanh đơn giản là mạch tách sóng.

Các phát biểu đúng là?

A.1

,3,4,5,7

B.1

,2,4,5,7

C.2

,3,4,5,6

D.1

,2,3,6,7

Câu 23.

Cho hai cột thông tin:

I II

1.Lực

hạt nhân a)Đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân.

2.Độ hụt khối.

b)

Là lực tương tác mạnh

3.Năng

lượng liên kết c)Có thể âm

4.Phản

ứng hạt nhân d)Bảo toàn khối lượng nghỉ

5. Phản ứng phân hạch e

)Là

phản ứng trong đó một hạt nhân vỡ ra thành 2 hạt nhân nhẹ hơn

6.Phản

ứng nhiệt hạch f)Là quá trình phân rã tự phát của hạt nhân bền vững

7 Phóng xạ.

g)

Có 2 loại theo cách phân loại tia phát ra.

Khi ghép từng nội dung trong 2 phần lại với nhau thì số tương ứng đúng là?

A.1

B.2

C.3

D.4

Câu 24.

Cho một chùm electron bắn phá các nguyên tử H ở trạng thái bình thường để kích thích chúng.

Để trong vạch quang phổ của nguyên tử H chỉ xuất hiện một vạch thì năng lượng của electron có thể là?

A.$

13,6 eV$

B.$

9,6 eV$

C.$

11,6 eV$

D.$

7,6 eV$

Câu 25: Lúc mới nhận về có $m_o$ g chất phóng xạ A có

chu

kì bán rã $T=8 ngày đêm$. Khi lấy chúng ra cho bệnh nhân uống thì chất đó chỉ còn 1

,5625

% khối lượng ban đầu.

Hỏi sau bao lâu khi uống, lượng chất phóng xạ chỉ còn 0,390635 % khối lượng ban đầu?

A.$

48$ ngày đêm

B.$

64$ ngày đêm

C.$

16$ ngày đêm

D.$

32$ ngày đêm

Câu 26: Chiếu một chùm sáng kích thích có bước sóng $0

,14

\mu m$ vào kim loại có $\lambda_o=0,42 \mu m$. Người ta hướng chùm hẹp các quang elctron có $v_o=v

_{

o max}$ vào từ trường đêu có độ lớn $B=0,5 .10^{-3} (T)$ theo phương tạo với vec-tơ cảm ứng từ một góc $30^o$.

Đặt thêm điện trường đều sao cho các quang electron này chuyển động thẳng đều thì giá trị của cường độ điện trường?

A.$

362,6$ V/m

B.$

725,2$ V/m

C.$

181,3$ V/m

D.$

628,0$ V/m

Câu 27.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young, nguồn S phát ra bức xạ có bước sóng $600$ nm, khoảng cách giữa hai khe là $1

,5

$ mm, mà quan sát E cách mặt phẳng hai khe 2,4 m. Dịch chuyển mối hàn của cặp nhiệt điện trên màn E theo đường song song với mặt phẳng chứa hai khe thì cứ sau một khoảng bằng bao nhiêu thì kim điện kế lại lệch nhiều nhất?

A.$

0,96$ mm

B.$

0,48$ mm

C.$

1,44$ mm

D.$

0,72$ mm

Câu 28: Hạt $\alpha$ có động năng $K

_{

\alpha}=12$ MeV bắn vào bia $_{7}^{14} N$. Sau phản ứng xuất hiện hạt proton $

_{

1}^{1} H$ có động năng $K_H=8,5 MeV$ theo phương hợp với phương tia tới của hạt $\alpha$ một góc $\varphi$.

Xác định góc $\varphi$?

A.$

51^o 6’$

B.$

64^o 26’$

C.$

42^o 27’$

D.$

76^o 39’$

Câu 29.

Một khung dây dẫn dẹt, quay đều xung quanh một trục cố đối xứng $\Delta$ nằm trong mặt phẳng khung dây, trong từ trường có vec-tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay $\Delta$.

Tại thời điểm t, từ thong gửi qua khung dây và suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớn lần lượt bằng $\dfrac{11\sqrt{6}}{12}$ Wb và $110\sqrt{2}$ V. Biết từ thông cực đại qua khung dây là $\dfrac{11\sqrt{2}}{6}$ Wb. Suất điện động cảm ứng trong khung có tần số góc là?

A.$

50$ rad/s

B.$

60$ rad/s

C.$

100$ rad/s

D.$

120$ rad/s

Câu 30.Để đo khoảng cách Mặt Trăng-Trái Đất, người ta dùng một tia lade phát ra những xung ánh sáng có bước sóng $0

,52

\mu m$, chiếu về phía Mặt Trăng. Thời gian kéo dài mỗi xung là $10^{-7} s$ và công suất của chùm lade là $100000$ MW.

Số photon chứa trong mỗi xung?

A.$

2,62.10^{15}$ hạt

B.$

2,62.10^{29}$ hạt

C.$

2,62.10^{22}$ hạt

D.$

5,2.10^{20}$ hạt

Câu 31.

Điểm giống nhau của máy phát điện một

pha

, máy phát điện ba pha, động cơ không đồng bộ ba pha là?

A. Nguyên tắc hoạt động có dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

B. Phần cảm luôn quay.

C. Phần ứng là các cuộn dây bố trí lệch $\

dfrac{

2 \pi}{3}$ trên vòng tròn.

D.Đều xuất hiện suất điện động xoay chiều hình sin.

Câu 32.

Công suất bức xạ toàn phần của Mặt Trời là $3

,9.10

^{26} W$.

Hỏi sau 1 năm (365 ngày) thì khối lượng Mặt Trời giảm đi bao nhiêu?

A.$

1,37.10^{17}$kg

B.$

4,1.10^{25}$kg

C$4

,1.10

^{17}$kg

D.$

1,37.10^{25}$kg

Câu 33.

Xét phản ứng phân hạch của Pu.

Sau n lần phân hạch liên tiếp, người ta thấy có 81 phân hạch mới được kích thích.

Giá trị của n là?

A.$

2$

B.$

3$

C.$

4$

D.$

5$

Câu 34.Khi có hiện tượng quang điện xảy ra trong tế bào quang điện, phát biểu nào sau đây là sai?

A.Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và

kim

loại dùng làm catot, giảm tần số của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện giảm.

B.Giữ nguyên tần số của chùm ánh sáng kích thích, thay đổi

kim

loại làm catot thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện giảm.

C. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và

kim

loại dùng làm catot, giảm bước sóng của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện tăng.

D. Giữ nguyên tần số của chùm ánh sáng kích thích và

kim

loại làm catot, tăng cường độ chùm sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện tăng.

Câu 35.

Cho mạch điện xoay chiều AB gồm 3 đoạn mạch nối tiếp

:đoạn

AM chỉ chứa điện trở $R= 80 \Omega$, đoạn MN chỉ chứa tụ C, và đoạn NB chứa cuộn dây không thuần cảm. Điện áp hai đầu mạch $u

_{

AB}= 240 \sqrt{2} \cos\omega t$(V); cường độ dòng điện hiệu dụng là $I=\sqrt{3}$(A). Biết $u_{MB}$ nhanh pha $30^o$ so với $u_{AB}$ và $u_{AN}$ vuông pha với $u_{AB}$.

Cảm kháng của mạch là?

A.$

80\sqrt{3} \Omega$

B.$

40\sqrt{3} \Omega$

C.$

60\sqrt{3} \Omega$

D.$

120\sqrt{3} \Omega$

Câu 36.

Dòng điện xoay chiều qua một ampe kế nhiệt có biểu thức $i=2\

sqrt{

2}\cos\left(100\pi t-\dfrac{\pi}{3} \right)$(A). Số chỉ của ampe kế sau 0

,5

s là?

A.$

\sqrt{2}$(A)

B.$

2$(A)

C.$

\sqrt{6}$(A)

D.$

-\sqrt{6}$(A)

Câu 37.

Khi hàn điện, người ta cần sử dụng máy biến áp có đường kính của dây trong cuộn thứ cấp như thế nào so với đường kính dây trong cuộn sơ cấp?

A.Bằng

B.Lớn hơn

C.Nhỏ hơn

D.Lớn hơn hay nhỏ hơn đều được.

Câu 38.

Chiếu một chùm tia sáng hẹp song song vào đỉnh một lăng kính có góc chiết quang $A=8^o$ theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc A. Chiết suất của lăng kính đổi với ánh sáng màu đỏ là 1

,61

và đối với ánh sáng tím là 1,68. Màn cách mặt phẳng phân giác của

lăng

kính 2m. Chiều rộng của quang phổ liên tục

thu

được trên màn?

A.$

1,96$ cm

B.$

1,96$ mm

C.$

0,98$ cm

D.$

0,98$ mm

Câu 39.

Sự phát quang

A.có tần số của ánh sáng huỳnh quang lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích.

B.Ở một số biển báo giao thông gọi là sự lân quang.

C.Sẽ ngừng ngay sau khi ngừng chiếu vào vật ánh sáng kích thích.

D.Chỉ xảy ra khi vật phát quang ở nhiệt độ tương đối cao.

Câu 40.

Một sóng cơ truyền trên mặt nước với tần số 10 Hz, tại một thời điểm nào đó, các phần tử mặt nước được sắp xếp theo thứ tự A, B, C, D, E. Biết trong một chu kì, sóng truyền được quãng đường bằng AE và AB=BC=CD=DE. Khoảng cách từ vị trí cân bằng của

A

đến vị trí cân bằng của D là 30 cm, và điểm C đang từ vị trí cân bằng đi xuống.

Chiều truyền và tốc độ truyền sóng là?

A.Từ A đến E, tốc độ là 4 m/s.

B.Từ E đến A, tốc độ là 4 m/s.

C.Từ A đến E, tốc độ là 3 m/s.

D.Từ E đến A, tốc độ là 3 m/s.

Phần riêng.

Cơ bản.

Câu 41.Đặt điện áp xoay chiều $u=U_o \cos\omega t$($U_o $ không đổi, $\omega$ thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ từ cảm L và tụ điện có điện dung C, với $CR^2 <2L$. Khi $\omega =\omega_o$ thì hiệu điện thế trên R không phụ thuộc vào R. Khi $\omega =\omega_2$ thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.

Tìm mối liên hệ giữa R và C?

A.$\omega_o^2=\dfrac{\omega_1^2-RC}{\sqrt{2}}$

B.$

RC=\sqrt{2} \dfrac{\omega_o^2-\omega_1^2}{\omega_o^2}$

C.$

\sqrt{2} RC=\dfrac{\omega_o^2-\omega_1^2}{\omega_o^2}$

D.$\dfrac{\omega_o}{R} =\

sqrt{

\dfrac{\omega_1}{C}}$

Câu 42.

Con lắc lò xo nằm ngang gồm một vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 10 N/m đặt trên mặt phẳng nằm ngang có hệ số ma sát bằng 0

,2

. Lấy $g=10 m/s^2$.

Đưa vật tới vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi thả nhẹ.

Ngay sau khi thả vật, nó chuyển động

theo

chiều dương. Vận tốc cực đại của vật nhỏ trong quá trình nó chuyển động

theo

chiều âm lần đầu tiên là?

A.$

0,7$ m/s

B.$

0,8$ m/s

C.$

0,4$ m/s

D.$

0,35$ m/s

Câu 43.Xét phản ứng:$n + _{92}^{235} U \rightarrow _{58}^{140} Ce + _{41}^{93} Nb +3n+ 7e^-$. Cho năng lượng liên kết riêng của U235 là 7

,7

MeV, của Ce140 là 8,43 MeV, của Nb93 là 8,7 MeV.

Năng lượng toả ra của phản ứng trên là?

A.$

183,3$ MeV.

B.$

179,8$MeV

C.$

128,5$ MeV

D.$

176,3$ MeV

Câu 44.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa

theo

phương thẳng đứng. Lấy gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương của trục hướng lên. Đồ thị nào dưới đây có thể biểu diễn đúng sự thay đổi của lực đàn hồi của lò xo

theo

li độ của vật?

A.$

x+2y-2=0$

B.$

2x-y+2=0$

C.$

x+2y+2=0$

D.$

2x-y-2=0$

Câu 45.

Trong giờ thực hành, một học sinh dùng vôn kế lí tưởng để đo điện áp hai đầu điện trở R và điện áp hai đầu tụ điện C của một doạn mạch R, C mắc nối tiếp. Kết quả

đo :$

U_R=14,0 \pm 1,0 $(V); $U_C=48,0 \pm 1,0$(V).

Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch RC là?

A.$

50 \pm 2,0$ (V)

B.$

50 \pm 1,2$(V)

C.$

50 \pm 1,0$(V)

D.$

50 \pm 1,4$(V)

Câu 46.

Một nguồn âm điểm phát âm đều về mọi phía với công suất không đổi.

Một người đứng xa nguồn một khoảng 8 m và lắng nghe.

Sau đó công suất nguồn âm giảm đi còn một nửa.

Muốn cảm nhận được độ to của âm như cũ thì bước lại gần nguồn âm một khoảng bằng?

A.$

4 \sqrt{2}$ m

B.$

2 \sqrt{2}$ m

C.$

4(2-\sqrt{2})$ m

D.$

6 \sqrt{2}$ m

Câu 47.Một người dùng thí nghiệm Young để đo bước sóng của một chùm sáng đơn sắc thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. Ban đầu, người đó chiếu sáng khe nguồn bằng một đèn Na, thì quan sát được 8 vân sáng. Đo khoảng cách giữa tâm hai vân ngoài cùng, kết quả là 3

,3

mm. Sau đó, thay đèn Na bằng nguồn phát bức xạ $\lambda$ thì quan sát được 9 vân, mà khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng là 3,37 mm. Biết bước sóng của Na là $\lambda_o$(nm) thoản mãn $550 \leq \lambda_o \leq 600$, hỏi bước sóng của chùm sáng cần tìm là?

A.$

526,3$ nm

B.$

534,7$ nm

C.$

631,7$ nm

D.$

578,9$ nm

Câu 48.

Một mạch dao động gồm một tụ có điện dung 4200 pF, và một cuộn cảm có độ tự cảm $275 \mu $H, điện trở thuần $0

,5

\Omega$. Trong một

chu

kì, năng lượng cần cung cấp để duy trì dao động với hiệu điện thế cực đại là 6V?

A.$

1,37 \mu $J

B.$

1,37 \mu $ W

C.$

925,1$pJ

D.$

925,1$ pW

Câu 49.

Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là $f_1; f_2, f_1 < f_2$ vào một quả cầu

kim

loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cựcđại của quả cầu là $V_1; V_2$.

Nếu chiếu đông thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là?

A.$

V_1+V_2$

B.$

V_2$

C.$

V_1$

D.$

|V_1-V_2|$

Câu 50.

Cho các tính chất, đặc điểm sau:

1.Bị

thủy tinh hấp thụ mạnh.

2.Dùng

để tìm khuyết tật trong các sản phẩm đúc.

3. Nguồn phát mạnh là bề mặt Mặt Trời.

4.Có

thể kích thích nhiều phản ứng hóa học.

5.Có

thể biến điệu.

6.Dùng

để chữa bệnh còi xương.

Tia tử ngoại thỏa mãn các đặc điểm, tính chất nào?

A.2

,3,4,6

B.2

,3,5,6

C.1

,4,5,6

D.1

,3,4,6

Đáp án đề thi thử môn vật lí lần 4 diễn đàn vật lí phổ thông

1

D

11

D

21

C

31

A

41

B

2

B

12

A

22

B

32

A

42

C

3

C

13

A

23

B

33

C

43

D

4

B

14

B

24

C

34

D

44

B

5

B

15

D

25

C

35

D

45

B

6

A

16

D

26

A

36

B

46

C

7

B

17

B

27

A

37

B

47

A

8

D

18

C

28

B

38

A

48

C

9

D

19

A

29

D

39

B

49

B

10

A

20

A

30

C

40

B

50

D

Các bạn có thắc mắc, ý kiến xin gửi về diễn đàn Vật kí phổ thông

hieubuidinh

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Fundamentals of Physics 11th edition
Ngày 02/07/2020
* Đề thi thử THPTQG 2020 Theo hướng Tinh giản Bộ giáo dục lần 7
Ngày 01/07/2020
* Đề thi thử THPTQG Chuyên Đại học Vinh 2020 lần 2
Ngày 01/07/2020
* ĐỀ THI THỬ SỐ 2 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Ngày 01/07/2020
* Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Tĩnh 2020
Ngày 01/07/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* TỔNG HỢP LỰC CU-LÔNG. ĐIỆN TÍCH CÂN BẰNG
Ngày 10/07/2017
* Giải chi tiết Vật lí khối A 2013 - Tăng Hải Tuân
Ngày 05/07/2013
* Bài tập con lắc đơn nâng cao
Ngày 04/07/2012
* Full trắc nghiệm Điện trường. Cường độ điện trường
Ngày 06/07/2019
* Lời giải ngắn gọn mã đề 202 thi THPT Quốc gia năm 2017
Ngày 03/07/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Tĩnh 2020
User Trần Tuệ Gia 03 - 07

Đề thi thử THPTQG Lương Thế Vinh Hà Nội 2020 lần 2
User Trần Tuệ Gia 03 - 07

Đề thi thử THPTQG Thanh Chương 1 Nghệ An 2020
User Trần Tuệ Gia 03 - 07

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (71)