Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề ôn sóng cơ

Đề ôn sóng cơ

* hùng - 1,075 lượt tải

Chuyên mục: Sóng cơ - Sóng âm

Để download tài liệu Đề ôn sóng cơ các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề ôn sóng cơ , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn



► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
24 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Nguyễn Huy Hùng
Ngày cập nhật: 22/11/2012
Tags: Đề ôn, sóng cơ
Ngày chia sẻ:
Tác giả hùng
Phiên bản 1.0
Kích thước: 69.14 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề ôn sóng cơ là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SÓNG CƠ HỌC

Câu 1: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:

A. Vận tốc. B. Tần số.C. Bước sóng.D. Năng lượng.

Câu 2: Chọn phát biểu đúng về sóng dọc.

A. Chỉ truyền được trong chất rắn.

B. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.

C. Truyền được trong chất rắn

, chất

lỏng, chất khí và cả chân không.

D. Không truyền được trong chất rắn.

Câu 3: Sóng dọc là sóng:

A. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng

theo

phương thẳng đứng.

B. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn trùng với phương truyền sóng.

C. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn trùng vuông góc với phương truyền sóng.

D. Tất cả các câu trên đều sai.

Câu 4: Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học.

A. Sóng cơ học là quá trình

lan

truyền trong không gian của các phần tử vật chất.

B. Sóng cơ học là quá trình

lan

truyền của dao động theo thời gian.

C. Sóng cơ học là những dao động cơ học

lan

truyền trong môi trường vật chất theo thời gian.

D. Sóng cơ học là sự

lan

truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi.

Câu 5: Sóng ngang là sóng có phương dao động …

A. Trùng với phương truyền sóng.

B. nằm ngang.

C. vuông góc với phương truyền sóng.

D. thẳng đứng.

Câu 6: Sóng dọc là sóng có phương dao động…

A. Trùng với phương truyền sóng.

B. nằm ngang.

C. vuông góc với phương truyền sóng.

D. thẳng đứng.

Câu 7: Sóng cơ học truyền được trong các môi trường:

A. Rắn và lỏng.B. Lỏng và khí.C. Rắn, lỏng và khí.D. Rắn và khí.

Câu 8: Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường:

A. Rắn, khí và lỏng.B. Khí, lỏng và rắn.C. Rắn, lỏng và khí.

Câu 9: Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc cào yếu tố nào?

A. Tần số sóng.B. Bản chất của môi trường truyền sóng.

C. Biên độ của sóng.D. Bước sóng.

Câu 10: Quá trình truyền sóng là:

A. quá trình truyền

pha

dao động.

B. quá trình truyền năng lượng.

C. quá trình truyền phần tử vật chất.

D. Cả A và B.

Câu 11: Điều nào sau đây đúng khi nói về năng lượng sóng.

A. Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi.

B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

C. Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ.

D. Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ.

Câu 12: Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng.

A. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một

chu

kì.

B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng

pha

nhau trên phương truyền sóng.

C. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau trên phương truyền sóng dao động cùng

pha

.

D. Cả A và C.

Câu 13: Chọn phát biểu sai về quá trình

lan

truyền của sóng cơ học.

A. Là quá trình truyền năng lượng.

B. Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất

theo

thời gian.

C. Là quá trình truyền

pha

dao động.

D. Là quá trình

lan

truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian.

Câu 14: Chọn câu trả lời đúng. Năng lượng của sóng từ một nguồn điểm sẽ:

A. Tăng tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.

B. Giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.

B. Tăng tỉ lệ với bình phương của quãng đường truyền sóng.

C. Luôn không đổi khi môi trường truyền sóng là một đường thẳng.

Câu 15: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào:

A. Vận tốc truyền sóng và bước sóng.

B. Phương truyền sóng và tần số sóng.

C. Phương dao động và phương truyền sóng.

D. Phương dao động và vận tốc truyền sóng.

Câu 16: Vận tốc truyền sóng tăng dần khi lần lượt qua các môi trường.

A. Rắn, khí và lỏng.B. Khí, lỏng và rắn. C. Rắn, lỏng và khí.D. Lỏng khí, rắn.

Câu 17: Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi

trường :

A. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và

chu

kì sóng.

B. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng.

C. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường.

D. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.

Câu 18: Sóng ngang là sóng:

A. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn hướng

theo

phương nằm ngang.

B. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn trùng với phương truyền sóng.

C. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn vuông góc với phương truyền sóng.

D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 19: Chọn câu trả lời Sai

A. Sóng cơ học là những dao động truyền

theo

thời gian và trong không gian.

B. Sóng cơ học là những dao động cơ học

lan

truyền theo thời gian trong môi trường vật chất.

C. Phương trình sóng cơ học là một hàm biến thiên tuần hoàn

theo

thời gian với chu kì là T.

D. Phương trình sóng cơ học là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì

.

Câu 20: Hãy chọn câu đúng

A. Sóng là dao động và phương trình sóng là phương trình dao động.

B. Sóng là dao động và phương trình sóng khác phương trình dao động.

C. Sóng là sự

lan

truyền của dao động, nhưng phương trình sóng cũng là phương trình dao động.

D. Sóng là sự

lan

truyền của dao động, và phương trình sóng cũng khác phương trình dao động.

Câu 21: Hãy chọn câu đúng

Sóng ngang không truyền được trong các chất

A. rắn, lỏng và khí B. rắn, lỏng

C. rắn và khí D. lỏng và khí

Câu 22: Hãy chọn câu đúng

Sóng dọc không truyền được trong

A.

kim

loạiB. nướcC. không khí D. chân không

Câu 23: Hãy chọn câu đúng:

Công thức liên hệ giữa tốc độ sóng

, bước sóng

, chu kì T và tần số

của sóng là:

A.

B.

C.

D.

Câu 24: Sóng cơ là:

A. sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

B. những dao động cơ

lan

truyền trong môi trường vật chất.

C. chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

D. sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường

Câu 25: . Bước sóng là:

A. quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong một giây.

B. khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược

pha

.

C. khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng

pha

.

D. khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng.

Câu 26: . Sóng ngang là sóng:

A.

lan

truyền theo phương nằm ngang.

B. trong đó các phần tử sóng dao động

theo

phương nằm ngang.

C trong đó các phần tử sóng dao động

theo

phương vuông gốc với phương truyền sóng.

D. trong đó các phần tử sóng dao động

theo

cùng một phương với phương truyền sóng.

Câu 27: Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây?

A. x=Acos

B. u=Acos

C.

D.

Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ?

A. Sóng cơ có thể

lan

truyền được trong môi trường chất rắn.

B. Sóng cơ có thể

lan

truyền được trong môi trường chất lỏng.

C. Sóng cơ có thể

lan

truyền được trong môi trường chất khí.

D. Sóng cơ có thể

lan

truyền được trong môi trường chân không.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây nói về sóng cơ không đúng?

A. Sóng cơ là quá trình

lan

truyền dao động cơ trong một môi trường liên tục.

B. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động

theo

phương ngang.

C. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động

theo

phương trùng với phương truyền sóng.

D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một

chu

kì.

Câu 30: Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

A. tăng 2 lầnB. tăng 1

,5

lần

C. không đổiD. giảm 2 lần

Câu 31: Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

A. năng lượng sóngB. tần số dao động

C môi trường truyền sóngD. bước sóng

GIAO THOA SÓNG

Câu 1: Chọn câu đúng. Trong quá trình giao thoa sóng. Gọi

là độ lệch pha của hai sóng thành phần. Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị cực đại khi:

A.

B.

C.

D.

Với n = 0,1, 2,

Câu 2: Chọn câu đúng. Trong quá trình giao thoa sóng. Gọi

là độ lệch pha của hai sóng thành phần. Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi: (Với n = 0, 1, 2, 3 ... )

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Chọn câu đúng. Trong hiện tượng giao thoa, những điểm dao động với biên độ lớn nhất thì:

A. d = 2n

B.

C. d = n

D.

Câu 4: Chọn câu đúng. Trong hiện tượng giao thoa, những điểm đứng yên không dao động thì:

A.

B.

C. d = n

D.

Câu 5: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16cm và d2 = 20cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A. 24cm/s B. 48cm/sC. 40cm/s D. 20cm/s

Câu 6: Dao động tại hai điểm S1 , S2 cách nhau 10,4 cm trên mặt chất lỏng có biểu thức: s = acos80t, vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,64 m/s. Số hypebol mà tại đó chất lỏng dao động mạnh nhất giữa hai điểm S1 và S2 là:

A. n = 9. B. n = 13. C. n = 15. D. n = 26.

Như vậy, số cực đại trên S1S2 là: 6.2+1 = 13.; Số hypebol ứng với các cực đại là n = 13. Chọn B.

Câu 7: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động diều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15Hz và luôn dao động cùng pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s và coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là:

A. 11 B. 8 C. 5 D. 9

Câu 8: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40t và uB = 2cos(40t + ) (uA, uB tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là

A. 19B. 18C. 17D. 20

Câu 9: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40t (mm) và u2=5cos(40t + ) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Xét các điểm trên S1S2 . Gọi I là trung điểm của S1S2 ; M nằm cách I một đoạn 3cm sẽ dao động với biên độ:

A. 0mm B. 5mmC. 10mm D. 2,5 mm

.

Câu 10: Hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 16cm đang cùng dao động vuông góc với mặt nước theo phương trình : x = a cos50

t (cm). C là một điểm trên mặt nước thuộc vân giao thoa cực tiểu, giữa C và trung trực của AB có một vân giao thoa cực đại. Biết AC= 17,2cm. BC = 13,6cm. Số vân giao thoa cực đại đi qua cạnh AC là :

A. 16 đường B. 6 đường C. 7 đường D. 8 đường

Câu 11: Hai nguồn S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 13cm cùng dao động theo phương trình u = 2cos40t(cm). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,8m/s. Biên độ sóng không đổi. Số điểm cực đại trên đoạn S1S2 là:

A. 7. B. 9. C. 11.D. 5.

Câu 12: Hai điểm S1, S2 trên mặt một chất lỏng, cách nhau 18cm, dao động cùng pha với biên độ a và tần số f = 20 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 1,2m/s. Nếu không tính đường trung trực của S1S2 thì số gợn sóng hình hypebol thu được là:

A. 2 gợn. B. 8 gợn. C. 4 gợn.D. 16 gợn.

Câu 13: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số f = 25 Hz. Giữa S1 , S2 có 10 hypebol là quỹ tích của các điểm đứng yên. Khoảng cách giữa đỉnh của hai hypebol ngoài cùng là 18 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:

A. v = 0,25 m/s. B. v = 0,8 m/s. C. v = 0,75 m/s. D. v = 1 m/s.

Câu 14: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 16Hz, cùng pha, cùng biên độ. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm, MB = 25,5cm, giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :

A. v= 36cm/s. B. v =24cm/s. C. v = 20,6cm/s. D. v = 28,8cm/s.

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Mạch RLC mắc nối tiếp. Công suất hệ số công suất
Ngày 18/11/2019
* TRẮC NGHIỆM ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN CHỊU TÁC DỤNG CỦA HAI HOẶC BA LỰC KHÔNG SONG SONG
Ngày 18/11/2019
* TRẮC NGHIỆM MOMEN LỰC. HỢP LỰC HAI LỰC SONG SONG CÙNG CHIỀU
Ngày 18/11/2019
* 20 bài tập trắc nghiệm Dao động cơ mức độ Vận dụng cao có lời giải chi tiết
Ngày 17/11/2019
* 25 bài tập Vận dụng cao đồ thị Dao động cơ có lời giải chi tiết
Ngày 17/11/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* BÀI GIẢNG DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Ngày 25/11/2016
* VLC - Phần mềm mở mọi định dạng file video và audio miễn phí
Ngày 19/11/2012
* FULL trắc nghiệm Momen lực. Hợp lực 2 lực song song cùng chiều
Ngày 19/11/2018
* Trắc nghiệm vât lý 12 Sóng cơ
Ngày 21/11/2018
* Dòng Điện Không Đổi - Lý 11 CB
Ngày 24/11/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (89)