Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề kiểm tra thi thử dao động -sóng cơ hay và khó

Đề kiểm tra thi thử dao động -sóng cơ hay và khó

* NGUYỄN VĂN KHÁNH - 2,628 lượt tải

Chuyên mục: Dao động cơ

Để download tài liệu Đề kiểm tra thi thử dao động -sóng cơ hay và khó các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề kiểm tra thi thử dao động -sóng cơ hay và khó , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
44 Đang tải...
Chia sẻ bởi: NGUYỄN VĂN KHÁNH
Ngày cập nhật: 20/08/2012
Tags: Đề kiểm tra, thi thử, dao động, sóng cơ, hay và khó
Ngày chia sẻ:
Tác giả NGUYỄN VĂN KHÁNH
Phiên bản 1.0
Kích thước: 145.86 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề kiểm tra thi thử dao động -sóng cơ hay và khó là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

BÀI KIỂM TRA:dao động-sóng

mã đề:001

câu 1: : Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài l = 120cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định. Bề rộng của bụng sóng là 4a. Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động cùng pha có cùng biên độ bằng a là 20 cm. Số bụng sóng trên AB là

A. 4.B. 8.C. 6.D. 10.

câu2: : M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4mm, dao động tại N ngược pha với dao động tại M. MN=NP/2=1 cm. Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0,04s sợi dây có dạng một đoạn thẳng. Tốc độ dao động của phần tử vật chất tại điểm bụng khi qua vị trí cân bằng (lấy π= 3,14).

A. 375 mm/sB. 363mm/sC. 314mm/sD. 628mm/s

câu3: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng 2m. Từ vị trí cân bằng đưa vật tới vị trí lò xo không bị biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động. Khi vật xuống dưới vị trí thấp nhất thì khối lượng của vật đột ngột giảm xuống còn một nửa. Bỏ qua mọi ma sát và gia tốc trọng trường là g. Biên độ dao động của vật sau khi khối lượng giảm là

A.

B.

C.

D.

câu 4: : Nhận xét nào sau đây là đúng về dao động điều hòa của con lắc đơn

A. Hợp lực tác dụng lên quả nặng có độ lớn cực đại khi vật tới vị trí cân bằng.

B. Tại bất kỳ thời điểm nào, gia tốc của quả nặng cũng hướng về phía vị trí cân bằng của nó.

C. Hợp lực tác dụng lên quả nặng hướng dọc theo dây treo về phía điểm treo của con lắc khi nó tới vị trí cân bằng.

D. Cơ năng của con lắc đơn biến thiên điều hòa theo thời gian

câu 5: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm. Biết rằng trong một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:A. 3,2 m/s. B. 5,6 m/s. C. 4,8 m/s. D. 2,4 m/s.

câu 6: Hai con lắc làm bằng hai hòn bi có cùng chất liệu, kích thước và hình dạng bên ngoài, có khối lượng là m1 = 2m2 được treo bằng hai sợi dây có chiều dài tương ứng là l1 = l2. Hai con lắc cùng dao động trong một môi trường với li độ góc ban đầu nhỏ và như nhau, vận tốc ban đầu đều bằng không. Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Thời gian dao động tắt dần của m1 nhỏ hơn của m2 hai lần

B. Thời gian dao động tắt dần của hai con lắc không như nhau do cơ năng ban đầu không bằng nhau.

C. Thời gian dao động tắt dần của hai con lắc là như nhau do cơ năng ban đầu bằng nhau.

D. Thời gian dao động tắt dần của m2 nhỏ hơn của m1 hai lần.

câu 7: Giao thoa sóng nước với hai nguồn A, B giống hệt nhau có tần số 40Hz và cách nhau 10cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,6m/s. Xét đường thẳng By nằm trên mặt nước và vuông góc với AB. Điểm trên By dao động với biên độ cực đại gần B nhất là: A. 10,6mm B. 11,2mm C. 12,4mm D. 14,5.

câu 8:Vật dao động với phương trình x = 4cos(8πt –2π/3)cm .thời gian vật đi được quảng đường S= 2+2√2cm kể từ lúc bắt đầu dao động là:

A.1/12 B 5/66 C.1/45 D.5/96

câu 9:Một con lắc đơn có chiều dài

= 64cm và khối lượng m = 100g. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 60 rồi thả nhẹ cho dao động. Sau 20 chu kì thì biên độ góc chỉ còn là 30. Lấy g =

= 10m/s2. Để con lắc dao động duy trì với biên độ góc 60 thì phải dùng bộ máy đồng hồ để bổ sung năng lượng có công suất trung bình là

A. 0,77mW. B. 0,082mW. C. 17mW.D. 0,077mW.

câu 10: Tại một điểm trên mặt phẳng chất lỏng có một nguồn dao động tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Coi môi trường tuyệt đối đàn hồi. M và N là 2 điểm trên mặt chất lỏng, cách nguồn lần lượt là R1 và R2. Biết biên độ dao động của phần tử tại M gấp 4 lần tại N. Tỉ số

bằng

A. 1/4 B. 1/16 C. 1/2 D. 1/8

câu 11 Một lò xo có độ cứng k = 20 N/m được treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m = 100g được treo vào sợi dây không dãn và treo vào đầu dưới của lò xo. Lấy g = 10 m/s2. Để vật dao động điều hoà thì biên độ dao động của vật phải thoả mãn điều kiện:

A.A 5 cm.B.A ≤ 5 cm.C.5 ≤ A ≤ 10 cm.D.A 10 cm.

câu12: Trên bề mặt chất lỏng cho 2 nguồn dao đông vuông góc với bề mặt cha61tlo3ng có phương trình dao động uA = 3 cos 10t (cm) và uB = 5 cos (10t + /3) (cm). Tốc độ truyền sóng trên dây là V= 50cm/s . AB =30cm. Cho điểm C trên đoạn AB, cách A khoảng 18cm và cách B 12cm .Vẽ vòng tròn đường kính 10cm, tâm tại C. Số điểm dao đông cực đại trên đường tròn là

A. 7 B. 6 C. 8 D. 4

câu 13; Sóng dừng xuất hiện trên sợi dây với tần số f=5Hz. Gọi thứ tự các điểm thuộc dây lần lượt là O,M,N,P sao cho O là điểm nút, P là điểm bụng sóng gần O nhất (M,N thuộc đoạn OP) . Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp để giá trị li độ của điểm P bằng biên độ dao động của điểm M,N lần lượt là 1/20 và 1/15s. Biết khoảng cách giữa 2 điểm M,N là 0.2cm Bước sóng của sợi dây là:

A. 5.6cm B. 4.8 cm C. 1.2cm D. 2.4cm

câu 14: Tìm chu kì của một khối thủy ngân có khối lượng m=121 gam đựng trong một ống hình chữ U. Cho biết tiết diện của ống là S=0,3cm2,khối lượng riêng của thủy ngân là ƥ=13,6 g/cm2,lấy g=980 cm/s2.coi ma sát không đáng kể:

A.0,24s B.0,76s C.0,56s D.0,82s

câu 15; Hai nguồn S1, S2 cách nhau 6cm, phát ra hai sóng có phương trình u1 = u2 = acos200πt . Sóng sinh ra truyền với tốc độ 0,8 m/s. Điểm M trên mặt chất lỏng cách đều và dao động cùng pha với S1,S2  và gần S1S2 nhất có phương trình là

A. uM = 2acos(200t - 12) B. uM = 2√2acos(200t - 8)

C. uM = √2acos(200t - 8) D. uM = 2acos(200t - 8)

câu 16: Một con lắc đơn gồm một dây kim loại nhẹ có đầu trên cố định, đầu dưới có treo quả cầu nhỏ bằng kim loại. Chiều dài của dây treo là l=1 m. Lấy g = 9,8 m/s2. Kéo vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ để vật dao động điều hoà. Con lắc dao động trong từ trường đều có vectơ B vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc. Cho B = 0,5 T. Suất điện động cực đại xuất hiện giữa hai đầu dây kim loại là bao nhiêu

A. 0,3915 V       B. 1,566 V    C. 0,0783 V       D. 2,349 V

câu 17: Cho hai vật dao động điều hoà trên cùng một trục toạ độ Ox, có cùng vị trí cân bằng là gốc O và có cùng biên độ và với chu kì lần lượt là T1=1s và T2=2s. Tại thời điểm ban đầu, hai vật đều ở miền có gia tốc âm, cùng đi qua vị trí có động năng gấp 3 lần thế năng và cùng đi theo chiều âm của trục Ox. Thời điểm gần nhất ngay sau đó mà hai vật lại gặp nhau là

A.

B.

C.

D.

câu 18: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau x = λ/3, sóng có biên độ A, chu kì T. Tại thời điểm t1 = 0, có uM = +3cm và uN = -3cm. Ở thời điểm t2 liền sau đó có uM = +A, biết sóng truyền từ N đến M. Biên độ sóng A và thời điểm t2 là

A.

B.

và 11T12 C.

D.

CÂU 19: Trên mặt nước tại hai điểm S1, S2 người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 6cos40t và uB = 8cos(40t ) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng S1S2, điểm dao động với biên độ 1cm và cách trung điểm của đoạn S1S2 một đoạn gần nhất là A. 0,25 cm B. 0,5 cm C. 0,75 cm D. 1

CÂU 20: Hai vật A và B có cùng khối lượng 1 kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài10cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g =10m/s2. Lấyπ2 =10. Khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng đủ cao so với mặt đất, người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng:

A. 80cm B. 20cm. C. 70cm D. 50cm

CÂU21:Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ treo ở đầu một sợi dây mảnh không co dãn,khối lượng dây không đáng kể.Quả cầu của con lắc được tích một lượng điện tích q,treo con lắc vào trong một điện trường biến thiên điều hòa theo phương ngang.Biên độ dao động của con lắc càng lớn nếu

A:chiều dài của dây treo càng nhỏ

B:khối lượng của quả cầu càng lớn

C:chiều dài của dây treo càng lớn

D:khối lượng của quả cầu càng nhỏ

CÂU 22 Hai con lắc lò xo giống nhau cùng có khối lượng vật nặng m = 10g, độ cứng lò xo là k = 2 N/cm, dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề liền nhau (vị trí cân bằng hai vật đều ở cùng gốc tọa độ). Biên độ của con lắc thứ hai lớn gấp ba lần biên độ của con lắc thứ nhất. Biết rằng lúc hai vật gặp nhau chúng chuyển động ngược chiều nhau. Khoảng thời gian giữa hai lần hai vật nặng gặp nhau liên tiếp là

A. 0,2 s.B. 0,4 s.C. 0,3 s.D. 0,1 s.

CÂU 23: Một cái đĩa có khối lượng không đáng kể gắn trên đầu của một lò xo nhẹ thẳng đứng , đầu kia của lò xo được gắn chặt vào mặt bàn ngang . Một vật nhỏ khối lượng m = 200g rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h = 7,5 cm (so với đĩa). Khi vật dính vào đĩa thì hệ có dao động điều hòa. Cho độ cứng của lò xo k = 40N/m , biên độ dao động của hệ là

A. 10,0 cmB. 8,7 cmC. 2,5cmD. 5,0 cm

CÂU 24: Tại 2 điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 16cm có 2 nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình

,

. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Gọi C, D là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AC = DB = 2cm. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD là:

A.12 B. 11 C. 10 D. 13

CÂU 25: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Nhạc âm là âm do các nhạc cụ phát ra.

B. Tạp âm là các âm có tần số không xác định.

C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm.

D. Âm sắc là một đặc tính của âm.

CÂU 26: sóng (A, B cùng phía so với S và AB = 100m). Điểm M là trung điểm AB và cách S 70 m có mức cường độ âm 40dB. Biết vận tốc âm trong không khí là 340m/s và cho rằng môi trường không hấp thụ âm (cường độ âm chuẩn Io = 10-12W/m2). Năng lượng của sóng âm trong không gian giới hạn bởi hai mặt cầu tâm S qua A và B là

A.

B. 207,9 mJ C. 20,7mJ D. 2,07J

CÂU 27: Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê. Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này khác nhau :

A. biên độ âm. B. cường độ âm.

C. tần số âm. D. âm sắc

CÂU 28: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 8cm dao động cùng pha với tần số f = 20Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách S1, S2 lần lượt những khoảng d1 = 25cm, d2 = 20,5cm dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác.Tốc độ truyền song là 30 cm/s. N là một điểm thuộc đường trung trực của đoạn thẳng S1S2 dao động ngược pha với hai nguồn. Tìm khoảng cách nhỏ nhất từ N đến đoạn thẳng nối S1S2.

A.6,8 B.3,4 C.5,2 D.1,7 đơn vị:cm

CÂU 29: : Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 1kg, lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m. Đặt giá B nằm ngang đỡ vật m để lò xo có chiều dài tự nhiên. Cho giá B chuyển động đi xuống với gia tốc a = 2m/s2 không vận tốc ban đầu.Tính thời gian từ khi giá B bắt đầu chuyển động cho đến khi vật rời giá B.

A.0,125s B.0,173 s C.0,283s D.0,112s

CÂU 30: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m = 100(g) và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100(N/m). Nâng vật nặng lên theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo không bị biến dạng, rồi truyền cho nó vận tốc

(cm/s) thẳng đứng hướng lên. Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật nặng. Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng.Lấy g = 10(m/s2);

.Nếu lực cản của môi trường tác dụng lên vật nặng có độ lớn không đổi và bằng FC=0,1(N). Hãy tìm tốc độ lớn nhất của vật sau khi truyền vận tốc. A.0,486 B.0,243 C.0,586 D.0,293 (m/s)

CÂU 31 Một vật có khối lượng m1 = 1,25 kg mắc vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 200 N/m, đầu kia của lò xo gắn chặt vào tường. Vật và lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang có ma sát không đáng kể. Đặt vật thứ hai có khối lượng m2 = 3,75 kg sát với vật thứ nhất rồi đẩy chậm cả hai vật cho lò xo nén lại 8 cm. Khi thả nhẹ chúng ra, lò xo đẩy hai vật chuyển động về một phía. Lấy =10, khi lò xo giãn cực đại lần đầu tiên thì hai vật cách xa nhau một đoạn là:

A. (cm) B. 16 (cm) C. (cm) D. (cm)

CÂU 32: Cho hệ con lắc lò xo lò xo có độ cứng 100N/m, vật nặng có khối lượng

, người ta treo vật có khối lượng

dưới m1 bằng sợi dây (

). Khi hệ đang cân bằng thì người ta đốt dây nối .Chọn chiều dương hướng lên, mốc thời gian là lúc hệ bắt đầu chuyển động. Số lần vật qua vị trí lò xo không biến dạng theo chiều dương kể từ lúc vật qua vị trí cân bằng lần thứ nhất đến thời điểm t = 10s là

A. 19 lầnB. 16 lầnC. 18 lầnD. 17 lần

CÂU 33: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc

, có mốc thế năng được chọn tại vị trí cân bằng của vật nặng.Tính tỉ số giữa thế năng và động năng của vật nặng tại vị trí mà lực căng dây treo có độ lớn bằng trọng lực tác dụng lên vật nặng.

A.5 B.2 C.3 D.4

CÂU 34: Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng 25N/m, vật nặng có khối lượng 400 g. Khi thang máy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đổi từ 32cm đến 48cm. Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/10. Lấy g =

= 10 m/s2. Biên độ dao động của vật trong trường hợp này là

A. 17 cm. B. 19,2 cm. C. 8,5 cm. D. 9,6 cm.

CÂU 35: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz.Dao động truyền đi với vận tốc 0.4m/s trên dây dài, trên phương này có hai điểm P và Q theo thứ tự đó PQ=15cm. Cho biên độ a=10mm và biên đọ không thay đổi khi sóng truyền . Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 0.5cm di chuyển theo chiều dương thì li độ tại Q là

A -1cmB. 8.66cmC.-0.5cmD. -8.66cm

CÂU 36: . Một con lắc lò xo nằm ngang k = 20N/m, m = 40g. Hệ số ma sát giữa mặt bàn và vật là 0,1, g = 10m/s2. đưa con lắc tới vị trí lò xo nén 10cm rồi thả nhẹ. Tính quãng đường đi được từ lúc thả đến lúc vectơ gia tốc đổi chiều lần thứ 2:A. 29cm B. 28cm C. 30cm D. 31cm

CÂU 37: Tại mặt nước nằm ngang, có hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là u1 = a1cos(40t + /6) (cm), u2 = a2cos(40t + /2) (cm). Hai nguồn đó tác động lên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 18 cm. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = 120 cm/s. Gọi C và D là hai điểm thuộc mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

CÂU 38: Vận tốc truyền sóng trên dây đàn là v= Fm, F là lực căng dây, m là khối lượng một đơn vị dài của dây. Một dây đàn bằng thép có đường kính 0,4mm, chiều dài l= 50cm, khối lượng riêng của của thép là 7800kg/m3 . Lực căng dây để âm cơ bản mà nó phát ra là một nốt đô có tần số 256Hz

A.128N B.32,7N C.29,3N D.64,2N

CÂU 39: Một vật dao động điều hoà có vận tốc thay đổi theo qui luật:

cm/s. Thời điểm vật đi qua vị trí x = -5cm là :

A.

sB.

sC.

sD.

s

CÂU 40:Biên độ dao động tắt dần sau thời gian t1=20s giảm 2 lần.Hỏi sau thời gian t2=1 phút biên độ giảm bao nhiêu lần?

A.4 B.2 C.8 D.16

CÂU 41: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biết phương trình x1 = A1cos(ωt – π/6) cm và x2 = A2cos(ωt – π) cm có phương trình dao động tổng hợp là x = 9cos(ωt + φ). Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị:

A. 18

cm B. 7cm C. 15

cm D. 9

cm

CÂU 42: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m đầu trên được giữ cố định còn phía dưới gắn vật m. Nâng m lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2,5cm. Lấy g = 10m/s2. Trong quá trình dao động, trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bằng

A. 0,41W B. 0,64W C. 0,5W D. 0,32W

CÂU 43: Một vật có khối lượng

, đang cân bằng khi treo dưới một lò xo có độ cứng

. Người ta đặt nhẹ nhàng lên vật treo một vật có khối lượng m thì cả hai bắt đầu dao động điều hòa trên phương thẳng đứng và khi cách vị trí ban đầu 2cm thì chúng có tốc độ 40 cm/s. Lấy

. Khối lượng m bằng :

A. 100g. B. 150g. C. 200g. D. 250g.

CÂU 44: Một con lắc lò xo nằm ngang có vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hoà với biên độ A. Khi vật đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng thì một vật khác m' (cùng khối lượng với vật m) rơi thẳng đứng và dính chặt vào vật m thì khi đó 2 vật tiếp tục dao động điều hoà với biên độ

A.

B.

C.

D.

CÂU 45: Một con lắc đơn: có khối lượng m1= 400g có chiều dài 160cm.ban đầu người ta kéo vật lệch khopir vị trí cân bằng 1 góc 600 rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa.khi vật đi qua vị trí cân bằng vật va chạm mềm với vật m2=100g đang đứng yên.lấy g = 10m/s2.khi đó biên độ của con lắc sau va chạm là:

A:53,130 B:47,160 C:77,360 D:530

CÂU 46: : Một dây đàn hồi AB đầu A được rung nhờ một dụng cụ để tạo thành sóng dừng trên dây, biết Phương trình dao động tại đầu A là uA= acos100t. Quan sát sóng dừng trên sợi dây ta thấy trên dây có những điểm không phải là điểm bụng dao động với biên độ b (b

0) cách đều nhau và cách nhau khoảng 1m. Giá trị của b và tốc truyền sóng trên sợi dây lần lượt là:

A. a

; v = 200m/s. B. a

; v =150m/s. C. a; v = 300m/s. D. a

; v =100m/s.

CÂU 47: Một ống khí có một đầu bịt kín, một đàu hở tạo ra âm cơ bản có tần số 112Hz. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 336m/s. Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống này tạo ra bằng:

A. 1m.B. 0,8 m. C. 0,2 m. D. 2m.

CÂU 48: ; Con lắc lò xo co k= 60N/m , chiều dài tự nhiên 40cm, treo thẳng đứng đầu trên gắn vào điểm C cố định, đầu dưới gắn vật m=300g , vật dao động điều hòa với A=5cm. Khi lò xo có chiều dài lớn nhất giữ cố định điểm M của lò xo cách C là 20cm , lấy g=10m/s2 . Khi đó cơ năng của hệ là A: 0,08J B 0,045J C: 0,18J D: 0,245J

CÂU 49:Một chiếc xe trẻ em có khối lượng 10kg được để lên hai lò xo đàn hồi.Biết rằng dưới sức nén của một lực F=9,8N thì lò xo co laki 2cm.Xe chạy trên một con đường gồ ghề,cú cách 30cm lại có 1 ổ gà.Hỏi với tốc độ bao nhiêu thì xe bi rung mạnh nhất?

A.0,67m/s B.0,25m/s C.0,48m/s D.0,32m/s CÂU 50:Một nguòn âm phát ra âm có tần số 1800Hz,chuyển động lại gần một máy rung cộng hưởng với sóng âm λ’=1,75cm.Hỏi nguồn âm phải chuyển động với vận tốc bao nhiêu để máy rung cộng hưởng?Biết nhiệt độ không khí là 17 ℃ A.25 m/s B.40 m/s C.14 m/s D.31 m/s

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 001

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

D

A

C

D

B

A

D

B

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

B

B

B

D

C

B

A

A

A

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

D

D

D

A

A

A

C

B

C

C

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

C

B

B

D

B

A

C

D

B

C

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

D

C

D

B

B

A

A

B

C

A

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 43 (Giải chi tiết)
Ngày 22/06/2019
* Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 42 (Giải chi tiết)
Ngày 22/06/2019
* Trắc nghiệm Vật lý 11 (Full)
Ngày 21/06/2019
* TỔNG QUAN LÝ THUYẾT 12 QUA 2 ĐỀ ÔN TẬP
Ngày 21/06/2019
* Đề thi kết thúc học phần Cấu trúc hạt nhân năm học 2018 - 2019 HCMUE
Ngày 21/06/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

lời giải cả 3 mã đề

..

Câu 36 omeega phải là 8pi/5 chứ cô còn câu 40 2 điểm MN cùng pha
User hoang quan 19 - 06

File Word - Những Vấn Đề Trọng Tâm - Con lắc Lò Xo - Luyện Thi THPT Quốc Gia 2019 - 2020

15 Vấn Đề Trọng Tâm Dao Động Cơ - Luyện Thi THPT Quốc Gia 2019 - 2020


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (54)