Thư Viện Vật Lý > > > ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 12 CHƯƠNG X

ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 12 CHƯƠNG X

* lam hoang minh tuan - 435 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 12

Để download tài liệu ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 12 CHƯƠNG X các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 12 CHƯƠNG X , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Download  - Tải vềXem Trước
Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập
Downlaod video thí nghiệm

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: lam hoang minh tuan
Ngày cập nhật: 05/03/2011
Tags: de-thi-thu, de-luyen-thi, de-on-tap
Ngày chia sẻ:
Tác giả lam hoang minh tuan
Phiên bản 1.0
Kích thước: 51.49 Kb
Kiểu file: docx

2 Bình luận

  • Tài liệu ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 12 CHƯƠNG X là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ CHƯƠNG X

Thời gian: 60 phút

Mã đề: 138

Câu 1. Tìm câu sai:

A. Tất cả hành tinh đều quay quanh mình theo chiều thuận.

B. Các hành tinh quay quanh mặt trời theo một quĩ đạo gần phẳng.

C. Hệ mặt trời gồm mặt trời và các hành tinh quay quanh nó.

D. Hành tinh xa mặt trời thì quay chậm hơn hành tinh gần mặt trời.

Câu 2. Tìm câu sai

A. Đa số thiên hà có hình dạng xoắn ốc.

B. Thiên hà là một hệ thống sao gồm nhiều loại sao và thiên vân.

C. Đường kính của thiên hà vào khoảng 100 000 năm ánh sáng.

D. Thiên hà là một khối vật chất khổng lồ có cấu tạo giống như mặt trời.

Câu 3. Lực hạt nhân xuất hiện trong tương tác nào?

A. Tương tác điện từ.B. Tương tác mạnh.C. Tương tác hấp dẫn.D. Tương tác yếu.

Câu 4. Hãy chỉ ra cấu trúc không phải là thành viên của Thiên Hà?

A. PunxaB. Sao siêu mớiC. QuazaD. Lỗ đen

Câu 5. Các loại tương tác cơ bản trong hạt sơ cấp là:

A. Tương tác hấp dẫn, tương tác Culomb, tương tác điện từ, tương tác ma sát.

B. Tương tác điện từ, tương tác đàn hồi, tương tác mạnh, tương tác yếu.

C. Tương tác hấp dẫn, tương tác ma sát, tương tác điện từ, tương tác đàn hồi.

D. Tương tác điện từ, tương tác hấp dẫn, tương tác mạnh, tương tác yếu.

Câu 6. Các hạt sơ cấp được phân thành các loại hạt như sau:

A. Photôn, electrôn, mêzôn, bariôn.B. Photôn, leptôn, nơtrôn, bariôn.

C. Photôn, leptôn, mêzôn, bariôn.D. Photôn, leptôn, mêzôn, protôn.

Câu 7. Trục tự quay của trái đất nghiêng trên mặt phẳng quĩ đạo của nó quanh mặt trời một góc?

A. 27021'B. 23027'C. 27023'D. 21027'

Câu 8. Trong các hành tinh sau đây, hành tinh nào gần mặt trời nhất?

A. Thổ tinh.B. Trái đất.C. Mộc tinh.D. Kim tinh.

Câu 9. Sao mới

A. là một sao có khối lượng lớn nhất và độ sáng cũng lớn nhất.

B. là sao có độ sáng tăng đột ngột lên rất nhiều lần, sau đó giảm từ từ.

C. còn gọi là sao biến quang do che khuất.

D. là sao bức xạ năng lượng dưới dạng những xung sóng điện từ rất mạnh.

Câu 10. Pozitrôn là phản hạt của

A. Nơtrinô.B. Nơtrôn.C. Protôn.D. Electrôn.

Câu 11. Người ta phát hiện các thiên hà đang lùi xa hệ Mặt Trời do

A. có vụ nổ Big Bang

B. dựa vào hiệu ứng Đốp-ple.

C. quan sát thấy số thiên hà trong quá khứ ít hơn hiện nay.

D. quan sát thấy dải Ngân Hà đang dài ra.

Câu 12. Tìm câu sai

A. Punxa là sao được tạo bởi protôn có mật độ cực kì lớn.

B. Sao nơtrôn là sao được cấu tạo bởi nơtrôn với mật độ cực kì lớn.

C. Sao biến quang là sao có độ sáng thay đổi.

D. Sao mới là sao có độ sáng tăng đột ngột lên hàng vạn lần sau đó từ từ giảm.

Câu 13. Để phân biệt các hạt sơ cấp. người ta căn cứ vào:

A. Độ lớn điện tích của các hạt sơ cấp.B. Mômen động lượng riêng của các hạt sơ cấp.

C. Thời gian sống trung bình của các hạt sơ cấp.D. Khối lượng nghỉ các hạt sơ cấp.

Câu 14. Khối lượng trái đất vào khoảng?

A. 6.1024kgB. 6.1023kgC. 6.1025kgD. 6.1026kg

Câu 15. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mặt trăng:

A. Mặt trăng tự quay quanh trục của nó.

B. Gia tốc trọng trường của mặt trăng nhỏ hơn gia tốc trọng trường trên trái đất.

C. Mặt trăng luôn hướng một nửa nhất định của nó về phía mặt trời.

D. Mặt trăng là vệ tinh của trái đất.

Câu 16. Tìm câu sai

A. Mặt trời là một quả cầu khổng lồ bằng kim loại nóng đỏ.

B. Lực hấp dẫn của mặt trời đóng vai trò quyết định đến sự hình thành, phát triển và chuyển động của hệ mặt trời.

C. Mặt trời là thiên thể trung tâm của hệ mặt trời.

D. Nguồn năng lượng của mặt trời là phản ứng nhiệt hạch.

Câu 17. Một đơn vị thiên văn (đvtv) bằng

A. Một năm ánh sáng.B. Khoảng cách từ mặt trời đến hành tinh xa nhất.

C. Khoảng cách từ trái đất đến mặt trăng.D. Khoảng cách từ trái đất đến mặt trời.

Câu 18. Chọn phát biểu đúng khi nói về mặt trăng

A. Phát ra ánh sáng vào ban đêm. B. Chuyển động quay quanh trục của nó.

C. Chuyển động quanh mặt trời với quỹ đạo gần tròn. D. Là một vệ tinh của mặt trời.

Câu 19. Thiên Hà của chúng ta là thiên hà

A. không định hìnhB. xoắn ốcC. không đềuD. hình elip

Câu 20. Sao chổi:

A. Có kích thước nhỏ và được cấu tạo bởi các chất dễ bốc hơi.

B. Là loại hành tinh giống như trái đất.

C. Chu kì chuyển động của sao chổi quanh mặt trời bằng chu kì chuyển động của trái đất.

D. Có kích thước lớn hơn kích thước của trái đất nhưng nhỏ hơn kích thước của mặt trời.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tinh vân? Tinh vân là

A. Các đám khí bị ion hóa được phóng ra từ một ngôi sao mới.

B. Hệ thống khổng lồ các sao

C. Đám bụi khổng lồ được rọi sáng bởi các sao gần đó.

D. Các đám khí bị ion hóa được phóng ra từ sao siêu mới.

Câu 22. Chọn ý sai. Bức xạ "nền" vũ trụ

A. là những bức xạ (như tia X, sóng điện từ...) phát ra từ vũ trụ.

B. được phát ra từ mọi phía trong vũ trụ.

C. tương ứng với bức xạ được phát ra tư vật có nhiệt độ khoảng 3K.

D. còn gọi là bức xạ 3K.

Câu 23. Quang cầu là:

A. Khối khí quyển bao quanh mặt trời.B. Lớp nhật hoa.

C. Lớp sắc cầu.D. Khối cầu nóng sáng bao quanh mặt trời.

Câu 24. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về hạt và phản hạt? Trong quá trình tương tác của các hạt sơ cấp có thể xảy ra hiện tượng:

A. Hủy một cặp "hạt + phản hạt" có khối lượng nghỉ khác 0 thành các photôn hoặc cùng một lúc sinh ra một cặp "hạt + phản hạt" từ những photôn.

B. Hủy "hạt" và sinh ra "phản hạt".

C. Hủy "phản hạt" và "sinh hạt".

D. Chỉ sinh ra "phản hạt".

Câu 25. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về Thiên Hà của chúng ta?

A. Có đường kính khoảng 100 000 năm ánh sáng.

B. Có hệ mặt trời là trung tâm.

C. Có khối lượng bằng khoảng 150 tỉ lần khối lượng mặt trời.

D. Có dạng xoắn ốc.

Câu 26. Khí quyển mặt trời được cấu tạo chủ yếu bởi

A. Các kim loại nặng.B. Khí clo và ôxi.C. Khí hidro và hêli.D. Khí hiếm.

Câu 27. Hạt và phản hạt khác nhau về

A. Dấu của điện tích.B. Độ lớn của điện tích.C. Khối lượng riêng.D. Khối lượng nghỉ.

Câu 28. Các hạt sơ cấp bền là:

A. Protôn, electrôn, photôn, nơtrinô.B. Protôn, electrôn, photôn, nơtrinô.

C. Protôn, electrôn, nơtrôn, nơtrinô.D. Protôn, nơtrôn, photôn, nơtrinô.

Câu 29. Tương tác mạnh là là tương tác

A. có cường độ lớn hơn tương tác điện từ 1011 lần.B. có bán kính tác dụng trong khoảng 10-18 m.

C. có bán kính tác dụng cỡ 10-15 m.D. chịu trách nhiệm trong phân rã β.

Câu 30. Mặt trời được cấu tạo gồm 2 phần là:

A. Sắc cầu và khí quyển mặt trời.B. Sắc cầu và nhật hoa

C. Quang cầu và nhật hoa.D. Quang cầu và khí quyển mặt trời.

Câu 31. Trong các giả thuyết sau, giả thuyết nào không đúng về hạt quark?

A. Có 6 quark cùng với 6 phản quark tương ứng.

B. Mỗi hạt quark đều có điện tích là phân số của điện tích nguyên tố.

C. Mỗi hadrôn đều tạo bởi một số hạt quark.

D. Mỗi hạt quark đều có điện tích là bội số nguyên của điện tích nguyên tố.

Câu 32. Sao chổi chuyển động quanh mặt trời với quỹ đạo hình

A. parabolB. trònC. elipD. hyperbol

Câu 33. Người ta dựa vào đặc điểm nào dưới đây để phân các hành tinh trong hệ mặt trời thành hai nhóm?

A. Nhiệt độ bề mặt hành tinh.B. Khối lượng.

C. Khoảng cách đến mặt trời.D. Số vệ tinh nhiều hay ít.

Câu 34. Tìm câu sai

A. Hạt sơ cấp có khối lượng nhỏ hơn khối lượng nguyên tử.

B. Hạt sơ cấp có kích thước nhỏ hơn kích thước nguyên tử.

C. Hạt sơ cấp có khối lượng nghỉ bằng 0.

D. Các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt sơ cấp.

Câu 35. Nguồn gốc năng lượng của mặt trời: là năng lượng được sinh ra từ

A. Phản ứng phân hạch.B. Phản ứng nhiệt hạch.

C. Phản ứng hóa học.D. Quá trình phân rã phóng xạ.

Câu 36. Có 6 hạt quac là

A. u, n, p, c, k và t.B. u, d, v, c, s và t.C. u, m, s, p, b và t.D. u, d, s, c, b và t.

Câu 37. Màu sắc của các sao cho biết

A. Hình dạng của các sao.B. Nhiệt độ của các sao.

C. Kích thước của các sao.D. Khoảng cách từ sao đó đến trái đất.

Câu 38. Thời gian sống trung bình của hạt nào sau đây là lơn nhất?

A. MêzônB. NơtrinôC. Ômêga trừD. Nơtrôn

Câu 39. Có mấy loại thiên hà?

A. 1B. 5C. 2D. 3

Câu 40. Công suất bức xạ của mặt trời là:

A. 3,0.1028WB. 3,9.1026WC. 3,9.1028WD. 3,0.1026W

Câu 41. Điện tích của hạt quark hay phản quark là một trong số các giá trị nào sau đây?

A. .B. .C. .D. .

Câu 42. Mặt trời thuộc loại sao nào dưới đây?

A. Sao kềnh đỏ.

B. Sao trung bình giữa sao chất trắng và sao kềnh đỏ.

C. Sao nơtrôn.

D. Sao chất trắng.

Câu 43. Cấu tạo của mặt trời gồm:

A. Mặt trời, mặt trăng và trái đất.

B. Mặt trời, các hành tinh, các tiểu hành tinh, sao chổi và thiên thạch.

C. Mặt trời, sao chổi và thiên thạch.

D. Mặt trời, trái đất, sao chổi và thiên thạch.

Câu 44. Tìm câu sai khi nói về lỗ đen

A. Lỗ đen có trường hấp dẫn rất lớn.

B. Lỗ đen là một thiên thể được phát hiện nhờ quan sát qua kính thiên văn.

C. Người ta phát hiện ra lỗ đen nhờ tia X mà nó phát ra khi lỗ đen hút một thiên thể gần đó.

D. Thiên thể được gọi là lỗ đen không phát xạ bất kì loại sóng điện từ nào.

Câu 45. Đường kính của một thiên hà vào khoảng?

A. 1 000 000 năm ánh sáng.B. 100 000 năm ánh sáng.

C. 10 000 000 năm ánh sáng.D. 10 000 năm ánh sáng.

Câu 46. Mặt trăng không giữ được khí quyển vì

A. Mặt trăng chuyển động quanh trái đất.

B. Mặt trăng tự quay quanh mình nó.

C. Lực hấp dẫn của mặt trăng nhỏ.

D. Bề mặt của mặt trăng được phủ một lớp vật chất xốp.

Câu 47. Các hành tinh chuyển động quanh mặt trời theo quĩ đạo

A. ParabolB. ElipC. TrònD. Hyperbol

Câu 48. Ảnh hưởng rõ rệt nhất của mặt trăng lên trái đất là hiện tượng:

A. Thủy triềuB. Bão từC. Hạn hán kéo dàiD. Xa mạc hóa

Câu 49. Khi sao chổi chuyển động đến gần mặt trời thì đuôi của sao chổi có hướng:

A. Ra xa mặt trời.B. Về phía xa mặt trời.

C. Bất kì.D. Tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.

Câu 50. Các hạt hađrôn là tập hợp

A. các mêzôn và các bariôn.B. các mêzôn và các leptôn.

C. các photôn và các leptôn.D. các photôn và các bariôn.ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ CHƯƠNG X

Thời gian: 60 phút

Mã đề: 172

Câu 1. Trục tự quay của trái đất nghiêng trên mặt phẳng quĩ đạo của nó quanh mặt trời một góc?

A. 21027'B. 23027'C. 27023'D. 27021'

Câu 2. Màu sắc của các sao cho biết

A. Kích thước của các sao.B. Hình dạng của các sao.

C. Khoảng cách từ sao đó đến trái đất.D. Nhiệt độ của các sao.

Câu 3. Ảnh hưởng rõ rệt nhất của mặt trăng lên trái đất là hiện tượng:

A. Bão từB. Hạn hán kéo dàiC. Xa mạc hóaD. Thủy triều

Câu 4. Tương tác mạnh là là tương tác

A. có bán kính tác dụng cỡ 10-15 m.B. chịu trách nhiệm trong phân rã β.

C. có cường độ lớn hơn tương tác điện từ 1011 lần.D. có bán kính tác dụng trong khoảng 10-18 m.

Câu 5. Cấu tạo của mặt trời gồm:

A. Mặt trời, mặt trăng và trái đất.

B. Mặt trời, các hành tinh, các tiểu hành tinh, sao chổi và thiên thạch.

C. Mặt trời, sao chổi và thiên thạch.

D. Mặt trời, trái đất, sao chổi và thiên thạch.

Câu 6. Trong các giả thuyết sau, giả thuyết nào không đúng về hạt quark?

A. Có 6 quark cùng với 6 phản quark tương ứng.

B. Mỗi hạt quark đều có điện tích là bội số nguyên của điện tích nguyên tố.

C. Mỗi hạt quark đều có điện tích là phân số của điện tích nguyên tố.

D. Mỗi hadrôn đều tạo bởi một số hạt quark.

Câu 7. Các hạt hađrôn là tập hợp

A. các mêzôn và các leptôn.B. các mêzôn và các bariôn.

C. các photôn và các leptôn.D. các photôn và các bariôn.

Câu 8. Có mấy loại thiên hà?

A. 5B. 2C. 3D. 1

Câu 9. Hạt và phản hạt khác nhau về

A. Độ lớn của điện tích.B. Khối lượng riêng.C. Dấu của điện tích.D. Khối lượng nghỉ.

Câu 10. Người ta phát hiện các thiên hà đang lùi xa hệ Mặt Trời do

A. có vụ nổ Big Bang

B. quan sát thấy dải Ngân Hà đang dài ra.

C. dựa vào hiệu ứng Đốp-ple.

D. quan sát thấy số thiên hà trong quá khứ ít hơn hiện nay.

Câu 11. Mặt trăng không giữ được khí quyển vì

A. Bề mặt của mặt trăng được phủ một lớp vật chất xốp.

B. Lực hấp dẫn của mặt trăng nhỏ.

C. Mặt trăng tự quay quanh mình nó.

D. Mặt trăng chuyển động quanh trái đất.

Câu 12. Pozitrôn là phản hạt của

A. Protôn.B. Nơtrinô.C. Electrôn.D. Nơtrôn.

Câu 13. Quang cầu là:

A. Khối cầu nóng sáng bao quanh mặt trời.B. Lớp sắc cầu.

C. Lớp nhật hoa.D. Khối khí quyển bao quanh mặt trời.

Câu 14. Công suất bức xạ của mặt trời là:

A. 3,9.1028WB. 3,9.1026WC. 3,0.1026WD. 3,0.1028W

Câu 15. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về hạt và phản hạt? Trong quá trình tương tác của các hạt sơ cấp có thể xảy ra hiện tượng:

A. Hủy "hạt" và sinh ra "phản hạt".

B. Hủy "phản hạt" và "sinh hạt".

C. Hủy một cặp "hạt + phản hạt" có khối lượng nghỉ khác 0 thành các photôn hoặc cùng một lúc sinh ra một cặp "hạt + phản hạt" từ những photôn.

D. Chỉ sinh ra "phản hạt".

Câu 16. Sao chổi:

A. Là loại hành tinh giống như trái đất.

B. Có kích thước nhỏ và được cấu tạo bởi các chất dễ bốc hơi.

C. Chu kì chuyển động của sao chổi quanh mặt trời bằng chu kì chuyển động của trái đất.

D. Có kích thước lớn hơn kích thước của trái đất nhưng nhỏ hơn kích thước của mặt trời.

Câu 17. Tìm câu sai

A. Thiên hà là một khối vật chất khổng lồ có cấu tạo giống như mặt trời.

B. Thiên hà là một hệ thống sao gồm nhiều loại sao và thiên vân.

C. Đường kính của thiên hà vào khoảng 100 000 năm ánh sáng.

D. Đa số thiên hà có hình dạng xoắn ốc.

Câu 18. Trong các hành tinh sau đây, hành tinh nào gần mặt trời nhất?

A. Trái đất.B. Thổ tinh.C. Mộc tinh.D. Kim tinh.

Câu 19. Khí quyển mặt trời được cấu tạo chủ yếu bởi

A. Khí clo và ôxi.B. Khí hidro và hêli.C. Các kim loại nặng.D. Khí hiếm.

Câu 20. Sao chổi chuyển động quanh mặt trời với quỹ đạo hình

A. parabolB. hyperbolC. trònD. elip

Câu 21. Tìm câu sai khi nói về lỗ đen

A. Lỗ đen có trường hấp dẫn rất lớn.

B. Người ta phát hiện ra lỗ đen nhờ tia X mà nó phát ra khi lỗ đen hút một thiên thể gần đó.

C. Lỗ đen là một thiên thể được phát hiện nhờ quan sát qua kính thiên văn.

D. Thiên thể được gọi là lỗ đen không phát xạ bất kì loại sóng điện từ nào.

Câu 22. Đường kính của một thiên hà vào khoảng?

A. 10 000 năm ánh sáng.B. 100 000 năm ánh sáng.

C. 10 000 000 năm ánh sáng.D. 1 000 000 năm ánh sáng.

Câu 23. Mặt trời thuộc loại sao nào dưới đây?

A. Sao chất trắng.

B. Sao nơtrôn.

C. Sao kềnh đỏ.

D. Sao trung bình giữa sao chất trắng và sao kềnh đỏ.

Câu 24. Chọn phát biểu đúng khi nói về mặt trăng

A. Là một vệ tinh của mặt trời. B. Phát ra ánh sáng vào ban đêm.

C. Chuyển động quanh mặt trời với quỹ đạo gần tròn. D. Chuyển động quay quanh trục của nó.

Câu 25. Khối lượng trái đất vào khoảng?

A. 6.1026kgB. 6.1023kgC. 6.1025kgD. 6.1024kg

Câu 26. Thời gian sống trung bình của hạt nào sau đây là lơn nhất?

A. Nơtrôn B. Ômêga trừC. MêzônD. Nơtrinô

Câu 27. Các hạt sơ cấp bền là:

A. Protôn, electrôn, photôn, nơtrinô.B. Protôn, nơtrôn, photôn, nơtrinô.

C. Protôn, electrôn, photôn, nơtrinô.D. Protôn, electrôn, nơtrôn, nơtrinô.

Câu 28. Mặt trời được cấu tạo gồm 2 phần là:

A. Quang cầu và khí quyển mặt trời.B. Sắc cầu và khí quyển mặt trời.

C. Quang cầu và nhật hoa.D. Sắc cầu và nhật hoa

Câu 29. Sao mới

A. là sao bức xạ năng lượng dưới dạng những xung sóng điện từ rất mạnh.

B. là một sao có khối lượng lớn nhất và độ sáng cũng lớn nhất.

C. là sao có độ sáng tăng đột ngột lên rất nhiều lần, sau đó giảm từ từ.

D. còn gọi là sao biến quang do che khuất.

Câu 30. Lực hạt nhân xuất hiện trong tương tác nào?

A. Tương tác hấp dẫn.B. Tương tác điện từ.C. Tương tác yếu.D. Tương tác mạnh.

Câu 31. Một đơn vị thiên văn (đvtv) bằng

A. Khoảng cách từ mặt trời đến hành tinh xa nhất.B. Khoảng cách từ trái đất đến mặt trăng.

C. Khoảng cách từ trái đất đến mặt trời.D. Một năm ánh sáng.

Câu 32. Có 6 hạt quac là

A. u, n, p, c, k và t.B. u, d, s, c, b và t.C. u, m, s, p, b và t.D. u, d, v, c, s và t.

Câu 33. Nguồn gốc năng lượng của mặt trời: là năng lượng được sinh ra từ

A. Phản ứng hóa học.B. Phản ứng nhiệt hạch.

C. Quá trình phân rã phóng xạ.D. Phản ứng phân hạch.

Câu 34. Hãy chỉ ra cấu trúc không phải là thành viên của Thiên Hà?

A. Sao siêu mớiB. QuazaC. Lỗ đenD. Punxa

Câu 35. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tinh vân? Tinh vân là

A. Hệ thống khổng lồ các sao

B. Các đám khí bị ion hóa được phóng ra từ sao siêu mới.

C. Đám bụi khổng lồ được rọi sáng bởi các sao gần đó.

D. Các đám khí bị ion hóa được phóng ra từ một ngôi sao mới.

Câu 36. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mặt trăng:

A. Gia tốc trọng trường của mặt trăng nhỏ hơn gia tốc trọng trường trên trái đất.

B. Mặt trăng tự quay quanh trục của nó.

C. Mặt trăng luôn hướng một nửa nhất định của nó về phía mặt trời.

D. Mặt trăng là vệ tinh của trái đất.

Câu 37. Chọn ý sai. Bức xạ "nền" vũ trụ

A. được phát ra từ mọi phía trong vũ trụ.

B. tương ứng với bức xạ được phát ra tư vật có nhiệt độ khoảng 3K.

C. là những bức xạ (như tia X, sóng điện từ...) phát ra từ vũ trụ.

D. còn gọi là bức xạ 3K.

Câu 38. Các loại tương tác cơ bản trong hạt sơ cấp là:

A. Tương tác điện từ, tương tác hấp dẫn, tương tác mạnh, tương tác yếu.

B. Tương tác hấp dẫn, tương tác ma sát, tương tác điện từ, tương tác đàn hồi.

C. Tương tác điện từ, tương tác đàn hồi, tương tác mạnh, tương tác yếu.

D. Tương tác hấp dẫn, tương tác Culomb, tương tác điện từ, tương tác ma sát.

Câu 39. Tìm câu sai

A. Các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt sơ cấp.

B. Hạt sơ cấp có kích thước nhỏ hơn kích thước nguyên tử.

C. Hạt sơ cấp có khối lượng nghỉ bằng 0.

D. Hạt sơ cấp có khối lượng nhỏ hơn khối lượng nguyên tử.

Câu 40. Điện tích của hạt quark hay phản quark là một trong số các giá trị nào sau đây?

A. .B. .C. .D. .

Câu 41. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về Thiên Hà của chúng ta?

A. Có hệ mặt trời là trung tâm.

B. Có đường kính khoảng 100 000 năm ánh sáng.

C. Có khối lượng bằng khoảng 150 tỉ lần khối lượng mặt trời.

D. Có dạng xoắn ốc.

Câu 42. Các hành tinh chuyển động quanh mặt trời theo quĩ đạo

A. TrònB. HyperbolC. ElipD. Parabol

Câu 43. Người ta dựa vào đặc điểm nào dưới đây để phân các hành tinh trong hệ mặt trời thành hai nhóm?

A. Số vệ tinh nhiều hay ít.B. Khối lượng.

C. Nhiệt độ bề mặt hành tinh.D. Khoảng cách đến mặt trời.

Câu 44. Các hạt sơ cấp được phân thành các loại hạt như sau:

A. Photôn, leptôn, nơtrôn, bariôn.B. Photôn, leptôn, mêzôn, protôn.

C. Photôn, electrôn, mêzôn, bariôn.D. Photôn, leptôn, mêzôn, bariôn.

Câu 45. Tìm câu sai

A. Mặt trời là thiên thể trung tâm của hệ mặt trời.

B. Mặt trời là một quả cầu khổng lồ bằng kim loại nóng đỏ.

C. Lực hấp dẫn của mặt trời đóng vai trò quyết định đến sự hình thành, phát triển và chuyển động của hệ mặt trời.

D. Nguồn năng lượng của mặt trời là phản ứng nhiệt hạch.

Câu 46. Tìm câu sai

A. Sao biến quang là sao có độ sáng thay đổi.

B. Sao nơtrôn là sao được cấu tạo bởi nơtrôn với mật độ cực kì lớn.

C. Sao mới là sao có độ sáng tăng đột ngột lên hàng vạn lần sau đó từ từ giảm.

D. Punxa là sao được tạo bởi protôn có mật độ cực kì lớn.

Câu 47. Khi sao chổi chuyển động đến gần mặt trời thì đuôi của sao chổi có hướng:

A. Về phía xa mặt trời.B. Tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.

C. Ra xa mặt trời.D. Bất kì.

Câu 48. Để phân biệt các hạt sơ cấp. người ta căn cứ vào:

A. Mômen động lượng riêng của các hạt sơ cấp.B. Khối lượng nghỉ các hạt sơ cấp.

C. Thời gian sống trung bình của các hạt sơ cấp.D. Độ lớn điện tích của các hạt sơ cấp.

Câu 49. Thiên Hà của chúng ta là thiên hà

A. không đềuB. xoắn ốcC. không định hìnhD. hình elip

Câu 50. Tìm câu sai:

A. Tất cả hành tinh đều quay quanh mình theo chiều thuận.

B. Hành tinh xa mặt trời thì quay chậm hơn hành tinh gần mặt trời.

C. Các hành tinh quay quanh mặt trời theo một quĩ đạo gần phẳng.

D. Hệ mặt trời gồm mặt trời và các hành tinh quay quanh nó.

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.

Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ; / = ~14. ; / = ~27. ; / = ~40. ; / = ~

02. ; / = ~15. ; / = ~28. ; / = ~41. ; / = ~

03. ; / = ~16. ; / = ~29. ; / = ~42. ; / = ~

04. ; / = ~17. ; / = ~30. ; / = ~43. ; / = ~

05. ; / = ~18. ; / = ~31. ; / = ~44. ; / = ~

06. ; / = ~19. ; / = ~32. ; / = ~45. ; / = ~

07. ; / = ~20. ; / = ~33. ; / = ~46. ; / = ~

08. ; / = ~21. ; / = ~34. ; / = ~47. ; / = ~

09. ; / = ~22. ; / = ~35. ; / = ~48. ; / = ~

10. ; / = ~23. ; / = ~36. ; / = ~49. ; / = ~

11. ; / = ~24. ; / = ~37. ; / = ~50. ; / = ~

12. ; / = ~25. ; / = ~38. ; / = ~

13. ; / = ~26. ; / = ~39. ; / = ~

Đáp án mã đề: 138

01. ; - - -14. ; - - -27. ; - - -40. - / - -

02. - - - ~15. - - = -28. ; - - -41. - - - ~

03. - / - -16. ; - - -29. - - = -42. - / - -

04. - - = -17. - - - ~30. - - - ~43. - / - -

05. - - - ~18. - / - -31. - - - ~44. - / - -

06. - - = -19. - / - -32. - - = -45. - / - -

07. - / - -20. ; - - -33. - / - -46. - - = -

08. - - - ~21. - / - -34. - - = -47. - / - -

09. - / - -22. ; - - -35. - / - -48. ; - - -

10. - - - ~23. - - - ~36. - - - ~49. ; - - -

11. - / - -24. ; - - -37. - / - -50. ; - - -

12. ; - - -25. - / - -38. - - - ~

13. - - - ~26. - - = -39. - - - ~

Đáp án mã đề: 172

01. - / - -14. - / - -27. ; - - -40. ; - - -

02. - - - ~15. - - = -28. ; - - -41. ; - - -

03. - - - ~16. - / - -29. - - = -42. - - = -

04. ; - - -17. ; - - -30. - - - ~43. - / - -

05. - / - -18. - - - ~31. - - = -44. - - - ~

06. - / - -19. - / - -32. - / - -45. - / - -

07. - / - -20. - - - ~33. - / - -46. - - - ~

08. - - = -21. - - = -34. - / - -47. - - = -

09. - - = -22. - / - -35. ; - - -48. - / - -

10. - - = -23. - - - ~36. - - = -49. - / - -

11. - / - -24. - - - ~37. - - = -50. ; - - -

12. - - = -25. - - - ~38. ; - - -

13. ; - - -26. ; - - -39. - - = -

Tuyển sinh Aptech
Vui Lòng Đợi

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

Tuyển sinh Aptech

File mới nhất

* 15 đề thi thử tốt nghiệp hay
Ngày 26-07
* TỔNG HỢP 500 NHỮNG BÀI SÓNG CƠ HAY VÀ KHÓ TỪ ĐỀ CHÍNH THỨC CỦA BGD&ĐT ĐỀ THI THỬ TRƯỜNG CHUYÊN
Ngày 26-07
* Đề kiểm tra 15' phần DĐĐH
Ngày 26-07
* MỘT CÔNG THỨC GIẢI NHIỀU BÀI TOÁN CON LẮC ĐƠN
Ngày 26-07
* [Vật Lý 12]_Điện Xoay Chiều_Công suất và hệ số công suất_Bài tập trắc nghiệm
Ngày 24-07
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon TÀI LIỆU TOÀN TẬP LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2014 - BÙI GIA NỘI
226,909 lượt tải - 51,245 trong tháng
File icon Phương pháp mới giải nhanh trắc nghiệm lí luyện thi đại học
114,484 lượt tải - 44,735 trong tháng
File icon ĐÁP ÁN 999 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT HÓA VÔ CƠ
98,081 lượt tải - 37,880 trong tháng
File icon Tuyển tập đề luyện thi vật lý 2014 (Vũ Duy Phương)
43,587 lượt tải - 32,804 trong tháng
File icon Tuyển tập 20 đề thi thử hướng mục tiêu ôn thi ngoại thương 2014-thầy Việt
70,219 lượt tải - 28,070 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Thày vui lòng cho em xin đáp án ạ. Mail của em là Trungpro7389@gmail.com , em cảm ơn thày.
User Pham Kim Ngoc 26 - 07

Tài liệu thầy rất hay, thầy cho em xin đáp án với ạ. Mail của em là tranhuongyenvatly@gmail.com Em cảm ơn

Chân thành cám ơn thầy.

cảm ơn thầy Hậu! Rất mong bản tiếng việt của cuốn sách này từ thầy!

Nếu cần thiết tôi sẽ chụp và đăng lên

ảo quá nhìn cái động cơ đó lé mắt
User lemanhtien12345 09 - 07

thi nghiem dơn gian ma qua hay
User truong huong 24 - 06


Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (915)