Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề ôn thi đại học môn vật lý 2 (.docx)

Đề ôn thi đại học môn vật lý 2 (.docx)

* lam hoang minh tuan - 803 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề ôn thi đại học môn vật lý 2 (.docx) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề ôn thi đại học môn vật lý 2 (.docx) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề có tính phân hóa học sinh cao!


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Tuấn Lâm
Ngày cập nhật: 25/02/2011
Tags: de-thi-thu, de-luyen-thi, de-on-tap
Ngày chia sẻ:
Tác giả lam hoang minh tuan
Phiên bản 1.0
Kích thước: 163.36 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề ôn thi đại học môn vật lý 2 (.docx) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC

Môn: Vật Lý 12

Thời gian: 90 phút

Mã đề: 144

Câu 1. Một mạch điện gồm điện trở R=80Ω, tụ điện C, cuộn dây có điện trở thuần nhỏ không đáng kể ghép nối tiếp với nhau. Biết tần số dòng điện trong mạch là 100Hz, cuộn dây có cảm kháng 100Ω và hệ số công suất của mạch là 0,707. Biết mạch có tính cảm kháng, điện dung của tụ điện bằng

A. 79,6μFB. 159μFC. 39,8μFD. 31,8μF

446151048895 Câu 2. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ: cuộn dây chỉ có cảm kháng bằng 200Ω; tụ điện có dung kháng bằng 100Ω; điện áp hiệu dụng hai đầu A và N; A và B lần lượt là UAN=200V; UAB=400V. Điện trở R có giá trị là

A. .B. 387,2Ω.C. 100Ω.D. 200Ω.

Câu 3. Một mẫu chất có độ phóng xạ ở thời điểm t1 là H1=105Bq và ở thời điểm t2 là H2=2.104Bq. Chu kì bán rã của mẫu là T=138,2 ngày. Số hạt nhân của mẫu chất đó bị phân rã trong thời gian t2-t1 là

A. 1,378.1014B. 1,378.1012C. 1,387.1014D. 1,837.1012

Câu 4. Cho n=1,2,3,... ro là bán kính của Bo. Đối với nguyên tử hidro, biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quỹ đạo dừng thứ n của nó?

A. r2 = n2r0.B. r = nr02.C. R = nr0.D. R = n2r0.

Câu 5. Chọn ý sai. Bức xạ "nền" vũ trụ

A. tương ứng với bức xạ được phát ra từ vật có nhiệt độ 3K.

B. còn gọi là bức xạ 3K.

C. được phát ra từ mọi phía trong vũ trụ.

D. là những bức xạ phát ra từ các lỗ đen.

Câu 6. Thực hiện giao thoa ánh sáng với khe Y-âng S1, S2 cách nhau 1mm. Khoảng cách từ hai khe giao thoa là 15mm. Số vân sáng quan sát được trên màn là

A. 13B. 11C. 9D. 7

Câu 7. Tương tác yếu

A. là tương tác chịu trách nhiệm trong phân rã α.B. có bán kính tác dụng trong khoảng 10-18m.

C. có cường độ lớn so với tương tác điện từ.D. là tương tác giữa các hạt cùng khối lượng.

Câu 8. Một đường tải điện ba pha có 4 dây a, b, c, d. Một bóng đèn khi mắc giữa hai dây a và b, hoặc b và c, hoặc b và d thì sáng bình thường. Nếu dùng bóng đèn đó mắc vào giữa hai dây a và c thì đèn

A. Bị cháy.B. Sáng bình thường.

C. Sáng lên từ từ.D. Sáng yếu hơn bình thường.

Câu 9. Đặt một hiệu điện thế vào hai đầu mạch chỉ có một trong 4 phần từ: điện trở thuần, cuộn thuần cảm, tụ điện và cuộn dây có điện trở thuần. Nếu cường độ dòng điện trong mạch có dạng thì đoạn mạch đó có

A. Cuộn cảm thuần.B. Điện trở thuần.

C. Tụ điện.D. Cuộn dây không thuần cảm.

Câu 10. Quang phổ của nguồn sáng nào sau đây là quang phổ vạch phát xạ?

A. Đèn ống dùng trong nhà.B. Hồ quang.C. Đèn Laze.D. Đèn dây tóc nóng sáng.

Câu 11. Chọn phát biểu sai. Sao chổi

A. có chu kì chuyển động quanh mặt trời từ vài năm đến trên 150 năm.

B. cấu tạo bởi các chất dễ bốc hơi như tinh thể băng, amôniac, mêtan...

C. có kích thước và khối lượng nhỏ (vài km).

D. chuyển động quanh mặt trời theo những quỹ đạo tròn.

Câu 12. Chọn phát biểu sai. Trái đất

A. có bán kính xích đạo lớn hơn bán kính ở hai cực.

B. chuyển động quang mặt trời theo quỹ đạo gần tròn.

C. có phần lõi gồm chủ yếu là niken và đá granit.

D. có dạng phỏng cầu (hơi dẹt ở 2 đầu).

Câu 13. Tương tác mạnh là tương tác

A. có bán kính tác dụng cỡ 10-15B. chịu trách nhiệm trong phân rã β.

C. có bán kính tác dụng trong khoảng 10-18m.D. có cường độ lớn hơn tương tác điện từ 1011 lần.

Câu 14. Một mạch dao động trong máy thu sóng vô tuyến điện có điện dung C và độ tự cảm L không đổi, thu được sóng điện từ có bước sóng 100m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 300m người ta phải mắc thêm vào mạch đó một tụ điện có điện dung C1 bằng bao nhiêu và mắc như thế nào?

A. Mắc nối tiếp và C1=8C.B. Mắc song song và có C1=9C.

C. Mắc nối tiếp và C1=9C.D. Mắc song song và C1=8C.

Câu 15. Chọn ý sai. Mắc mạch dao động LC có tần số dao động riêng là f0 với một nguồn điện ngoài có điện áp biến thiên điều hòa u=U0cos2πft. Như vậy:

A. Lúc này dao động trong mạch là dao động cưỡng bức.

B. Dòng điện trong mạch sẽ biến thiên theo tần số f của điện áp u.

C. Khi tần số f=f0 thì biên độ dao động điện trong mạch đạt giá trị cực đại.

D. Năng lượng điện từ trong mạch biến thiên với tần số f'=2f.

Câu 16. Khi chiếu hai loại ánh sáng có tần số lần lượt là f1 và f2 (f1>f2) vào một tấm kim loại làm catốt của tế bào quang điện, người ta thấy tỉ số các động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện trong hai trường hợp bằng 2. Gọi h là hằng số Plăng, công thoát của kim loại đó là

A. h(2f1-f2)B. h(f2-2f1)C. 2h(f2-f1)D. h(2f2-f1)

Câu 17. Trong hiện tượng quang điện, động năg ban đầu cực đại của các êlectron quang điện

A. nhỏ hơn năng lượng của photôn chiếu tới.B. có cường độ lớn so với tương tác điện từ.

C. bằng năng lượng của photôn chiếu tói.D. lớn hơn năng lượng của photôn chiếu tới.

Câu 18. Trong dao động của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ.

B. Lực cản môi trường là nguyên nhân làm cho vật dao động tắt dần.

C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.

D. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ.

Câu 19. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích dao động điều hòa với phương trình cm (O ở vị trí cân bằng, Ox trùng trục lò xo, hướng lên). Khoảng thời gian vật đi từ lúc t=0 đến lúc có độ cao cực đại lần thứ nhất là

A. B. .C. D.

Câu 20. Trong hệ mặt trời không có

A. các thiên hàB. các thiên thạchC. sao chổiD. các tiểu hành tinh

Câu 21. Trục quay của trái đất quanh nó nghiêng với pháp tuyến của mặt phẳng quỹ đạo góc

A. 21027'B. 23027'C. 22017'D. 21037'

Câu 22. Âm giao thoa gồm hai nhánh dao động với tần số 100Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2. Khoảng cách S1S2=9,6cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s. Số gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2 bằng

A. 8B. 14C. 15D. 17

Câu 23. Con lắc đơn (m=0,4kg), dao động tại nơi có g=10m/s2. Biết sức căng dây treo khi con lắc ở vị trí biên là 2N thì sức căng khi con lắc qua vị trí cân bằng là?

A. 5,6N.B. 8N.C. 4N.D. 9,8N.

Câu 24. Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất hay đặc điểm nào sau đây?

A. Mang năng lượng.B. Phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ.

C. Là sóng ngang.D. Truyền được trong chân không.

Câu 25. Hai electron cùng bay vào một từ trường đều có các đường cảm ứng từ có phương vuông góc với vận tốc của chúng và tỉ số vận tốc của chúng là . Biết rằng trong từ trường hai electron này chuyển động theo hai quỹ đạo trong khác nhau. Tỉ số bán kính tương ứng của hai quỹ đạo là

A. 2B. 1,5C. D. 0,5

Câu 26. Trong các hạt: photôn, nơtron, electron và muyôn, hạt có khối lượng nặng nhất là

A. muyônB. nơtrônC. êlectronD. photon

Câu 27. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự phóng xạ?

A. Phóng xạ là một trường hợp của phản ứng hạt nhân.

B. Tia α không mang điện, nên không bị lệch trong điện trường.

C. Tia phóng xạ mang năng lượng.

D. Tia β- bị lệch trong điện trường.

4652010175895 Câu 28. Chọn phát biểu sai. Lập mạch điện như hình vẽ, biết cuộn dây chỉ có độ tự cảm L và Đ là đèn. Giữa A và B có điện áp:

A. xoay chiều u: khi K nối với N, đèn Đ sáng mạnh hơn khi K nối với M.

B. xoay chiều u: khi K nối với M, đèn Đ sáng.

C. không đổi: khi nối K với N, đèn Đ sáng như khi nối K với M.

D. không đổi: khi nối K với M, đèn Đ sáng.

Câu 29. Một máy phát điện xoay chiều có 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 cuộn dây mắc nối tiếp. Từ thông cực đại do phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại là Wb. Roto quay đều với vận tốc 375 vòng/phút. Suất điện động cực đại do máy phát ra bằng

A. VB. 110VC. VD. 220V

Câu 30. Bắn phá nhôm bằng hạt α để gây ra phản ứng theo phương trình: . Biết phản ứng này thu năng lượng. Phát biểu nào sau đây sai?

A. mp+mn>mAl+mα.B. Hạt P30 bền vững hơn hạt Al27.

C. ∆mP<∆mAl+∆mα.D. Hạt P30 là một đồng vị phóng xạ.

Câu 31. Trong động cơ không đồng bộ ba pha, phần cảm

A. không cóB. là lõi thép trong các cuộn dây

C. là rôtoD. là stato

Câu 32. Bề mặt catốt của một tế bào quang điện nhận được công suất chiếu sáng P=5mW từ chùm bức xạ có bước sóng λ=0,45μm. Cho h=6,625.10-34Js; c=3.108 m/s. Số photôn mà catốt nhận được trong một giây là

A. 1,57.1016B. 2,20.1016C. 1,13.1016D. 1,40.1016

Câu 33. Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở R

A. cùng pha với u ở hai đầu đoạn mạch.B. nhanh pha so với u ở hai đầu đoạn mạch.

C. cùng pha với u ở hai đầu đoạn mạch.D. chậm pha so với u ở hai đầu đoạn mạch.

Câu 34. Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuôn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u=U0sin(ωt+φ) thì trong mạch có hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số thì

A. điện áp hiệu dụng trên tụ tăng.B. điện áp hiệu dụng trên tụ không đổi.

C. cường độ hiệu dụng của dòng điện tăng.D. hệ số công suất của đoạn mạch giảm.

Câu 35. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: trên đoạn MN ta thấy có hai vân sáng (với M là một vân sáng và N là một vân tối). Gọi i là khoảng vân, như vậy đoạn MN bằng

A. 2iB. 1,5iC. 3iD. 2,5i

Câu 36. Cho mạch điện gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi. Điện áp hai đầu mạch V. Khi cho điện dung C thay đổi, điều nào sau đây không thể xảy ra?

A. Điện áp hai đầu cuộn dây chậm pha 900 so với điện áp hai đầu mạch.

B. Điện áp hai đầu mạch chậm pha 300 so với dòng điện qua mạch.

C. Điện áp hai đầu tụ C chậm pha 1500 so với điện áp hai đầu cuộn dây.

D. Điện áp hai đầu mạch vuông pha với điện áp hai đầu tụ điện C.

Câu 37. Một mạch dao động điện từ có điện trở thuần không đáng kể, cường độ dòng điện cực đại qua mạch là I0. Cường độ dòng điện vào thời điểm, năng lượng điện trường bằng 3 năng lượng từ trường là:

A. B. C. D.

Câu 38. Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì

A. Không bị khúc xạ.B. Bước sóng tăng lên.

C. Năng lượng các phôtôn không đổi.D. Vận tốc không thay đổi.

Câu 39. Sao là một

A. hành tinh ở xa trái đất.B. tinh vân phát sáng rất mạnh và ở xa trái đất.

C. thiên thể ở rất xa trái đất.D. khối khí nóng sáng như mặt trời.

Câu 40. Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là cm. Sau thời gian t=0,5s kể từ lúc bắt đầu chuyển động, quãng đường S vật đã đi là:

A. 8cm.B. 12cm.C. 16cm.D. 20cm.

Câu 41. Để có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định, đầu còn lại tự do với số nút ít nhất thì bước sóng của sóng truyền trên dây phải bằng

A. Hai lần chiều dài sợi dây.B. Một nửa chiều dài sợi dây.

C. Bốn lần chiều dài sợi dây.D. Một phần tư chiều dài sợi dây.

Câu 42. Cho đoạn mạch gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một Ampe kế nhiệt có điện trở không đáng kể. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp u=240cosωt (V) thì ampe kế chỉ 2A và dòng điện qua cuộn dây lệch pha 450 so với u. Nếu đặt vào hai đầu mạch một điện áp không đổi U=220V thì số chỉ của ampe kế

A. tăng 2 lầnB. tùy thuộc vào ωC. giảm 2 lầnD. vẫn không đổi

Câu 43. Một đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện áp và làm thay đổi điện dung của tụ điện thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 2U. Quan hệ giữa cảm kháng ZL và điện trở thuần R là:

A. .B. .C. .D. .

Câu 44. Điện trường xoáy không có đặc điểm nào sau đây?

A. Khi lan truyền vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ .

B. Các đường sức không khép kín.

C. Không tách rời từ trường với điện trường.

D. Làm phát sinh từ trường biến thiên.

Câu 45. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng (khối lượng m=0,1kg) thực hiện dao động điều hòa chu kì T=2s và năng lượng E=10-3J. Biên độ dao động của con lắc là

A. 9cmB. 4,5cmC. 5cmD. 4,8cm

Câu 46. Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa khi qua vị trí cân bằng là 20π cm/s. Tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì bằng

A. 30cm/sB. 0C. 40cm/sD. 20πcm/s

Câu 47. Xét hạt nhân nguyên tử có khối lượng m0; biết khối lượng protôn là mp và khối lượng nơtrôn là mn. Ta có:

A. m0=4mn+5mPB. m0=5mn+4mPC. m0>4mn+5mPD. mo<5mn+4mp

Câu 48. Chọn ý sai. Hạt sơ cấp bền là

A. Nơtron.B. Protôn.C. Êlectrôn.D. Photôn.

Câu 49. Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m, treo vào sợi dây mảnh dài l, trong điện trường đều có nằm ngang. Khi đó, vị trí cân bằng của con lắc tạo với phương thẳng đứng góc α=600. Chu kì con lắc sẽ

A. giảm 2 lần.B. tăng 2 lần.C. tăng lần.D. giảm lần.

Câu 50. Tìm ý sai. Trong phóng xạ α

A. cứ sau một khoảng thời gian nhất định thì số hạt nhâ mẹ giảm còn một nửa.

B. khối lượng chất bền tạo bằng khối lượng chất phóng xạ đã phân rã.

C. số hạt nhân con bằng số hạt α.

D. số hạt α được sinh ra bằng số hạt nhân mẹ đã phân rã. ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC

Môn: Vật Lý 12

Thời gian: 90 phút

Mã đề: 178

Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự phóng xạ?

A. Tia β- bị lệch trong điện trường.

B. Phóng xạ là một trường hợp của phản ứng hạt nhân.

C. Tia α không mang điện, nên không bị lệch trong điện trường.

D. Tia phóng xạ mang năng lượng.

Câu 2. Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất hay đặc điểm nào sau đây?

A. Truyền được trong chân không.B. Là sóng ngang.

C. Mang năng lượng.D. Phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ.

Câu 3. Một mẫu chất có độ phóng xạ ở thời điểm t1 là H1=105Bq và ở thời điểm t2 là H2=2.104Bq. Chu kì bán rã của mẫu là T=138,2 ngày. Số hạt nhân của mẫu chất đó bị phân rã trong thời gian t2-t1 là

A. 1,378.1014B. 1,837.1012C. 1,378.1012D. 1,387.1014

Câu 4. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: trên đoạn MN ta thấy có hai vân sáng (với M là một vân sáng và N là một vân tối). Gọi i là khoảng vân, như vậy đoạn MN bằng

A. 2iB. 2,5iC. 3iD. 1,5i

Câu 5. Tương tác mạnh là tương tác

A. có cường độ lớn hơn tương tác điện từ 1011 lần.B. có bán kính tác dụng trong khoảng 10-18m.

C. chịu trách nhiệm trong phân rã β.D. có bán kính tác dụng cỡ 10-15

Câu 6. Trong hiện tượng quang điện, động năg ban đầu cực đại của các êlectron quang điện

A. nhỏ hơn năng lượng của photôn chiếu tới.B. lớn hơn năng lượng của photôn chiếu tới.

C. bằng năng lượng của photôn chiếu tói.D. có cường độ lớn so với tương tác điện từ.

Câu 7. Trong hệ mặt trời không có

A. các thiên hàB. sao chổiC. các tiểu hành tinhD. các thiên thạch

Câu 8. Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là cm. Sau thời gian t=0,5s kể từ lúc bắt đầu chuyển động, quãng đường S vật đã đi là:

A. 20cm.B. 16cm.C. 8cm.D. 12cm.

Câu 9. Sao là một

A. thiên thể ở rất xa trái đất.B. khối khí nóng sáng như mặt trời.

C. tinh vân phát sáng rất mạnh và ở xa trái đất.D. hành tinh ở xa trái đất.

Câu 10. Quang phổ của nguồn sáng nào sau đây là quang phổ vạch phát xạ?

A. Đèn Laze.B. Đèn dây tóc nóng sáng.C. Hồ quang.D. Đèn ống dùng trong nhà.

Câu 11. Chọn phát biểu sai. Trái đất

A. có phần lõi gồm chủ yếu là niken và đá granit.

B. chuyển động quang mặt trời theo quỹ đạo gần tròn.

C. có bán kính xích đạo lớn hơn bán kính ở hai cực.

D. có dạng phỏng cầu (hơi dẹt ở 2 đầu).

Câu 12. Chọn ý sai. Bức xạ "nền" vũ trụ

A. tương ứng với bức xạ được phát ra từ vật có nhiệt độ 3K.

B. còn gọi là bức xạ 3K.

C. là những bức xạ phát ra từ các lỗ đen.

482346080010D. được phát ra từ mọi phía trong vũ trụ.

Câu 13. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ: cuộn dây chỉ có cảm kháng bằng 200Ω; tụ điện có dung kháng bằng 100Ω; điện áp hiệu dụng hai đầu A và N; A và B lần lượt là UAN=200V; UAB=400V. Điện trở R có giá trị là

A. 100Ω.B. .C. 387,2Ω.D. 200Ω.

Câu 14. Trong động cơ không đồng bộ ba pha, phần cảm

A. là statoB. là lõi thép trong các cuộn dây

C. không cóD. là rôto

Câu 15. Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa khi qua vị trí cân bằng là 20π cm/s. Tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì bằng

A. 40cm/sB. 20πcm/sC. 30cm/sD. 0

Câu 16. Một máy phát điện xoay chiều có 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 cuộn dây mắc nối tiếp. Từ thông cực đại do phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại là Wb. Roto quay đều với vận tốc 375 vòng/phút. Suất điện động cực đại do máy phát ra bằng

A. VB. VC. 110VD. 220V

Câu 17. Trục quay của trái đất quanh nó nghiêng với pháp tuyến của mặt phẳng quỹ đạo góc

A. 22017'B. 21037'C. 21027'D. 23027'

Câu 18. Xét hạt nhân nguyên tử có khối lượng m0; biết khối lượng protôn là mp và khối lượng nơtrôn là mn. Ta có:

A. m0=5mn+4mPB. mo<5mn+4mpC. m0=4mn+5mPD. m0>4mn+5mP

Câu 19. Hai electron cùng bay vào một từ trường đều có các đường cảm ứng từ có phương vuông góc với vận tốc của chúng và tỉ số vận tốc của chúng là . Biết rằng trong từ trường hai electron này chuyển động theo hai quỹ đạo trong khác nhau. Tỉ số bán kính tương ứng của hai quỹ đạo là

A. 0,5B. C. 2D. 1,5

Câu 20. Một đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện áp và làm thay đổi điện dung của tụ điện thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 2U. Quan hệ giữa cảm kháng ZL và điện trở thuần R là:

A. .B. .C. .D. .

Câu 21. Con lắc đơn (m=0,4kg), dao động tại nơi có g=10m/s2. Biết sức căng dây treo khi con lắc ở vị trí biên là 2N thì sức căng khi con lắc qua vị trí cân bằng là?

A. 5,6N.B. 9,8N.C. 4N.D. 8N.

Câu 22. Bắn phá nhôm bằng hạt α để gây ra phản ứng theo phương trình: . Biết phản ứng này thu năng lượng. Phát biểu nào sau đây sai?

A. ∆mP<∆mAl+∆mα.B. mp+mn>mAl+mα.

C. Hạt P30 bền vững hơn hạt Al27.D. Hạt P30 là một đồng vị phóng xạ.

Câu 23. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích dao động điều hòa với phương trình cm (O ở vị trí cân bằng, Ox trùng trục lò xo, hướng lên). Khoảng thời gian vật đi từ lúc t=0 đến lúc có độ cao cực đại lần thứ nhất là

A. B. .C. D.

Câu 24. Tìm ý sai. Trong phóng xạ α

A. khối lượng chất bền tạo bằng khối lượng chất phóng xạ đã phân rã.

B. cứ sau một khoảng thời gian nhất định thì số hạt nhâ mẹ giảm còn một nửa.

C. số hạt α được sinh ra bằng số hạt nhân mẹ đã phân rã.

D. số hạt nhân con bằng số hạt α.

Câu 25. Cho n=1,2,3,... ro là bán kính của Bo. Đối với nguyên tử hidro, biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quỹ đạo dừng thứ n của nó?

A. r2 = n2r0.B. r = n2r0.C. r = nr0.D. r = nr02.

501396083820Câu 26. Chọn phát biểu sai. Lập mạch điện như hình vẽ, biết cuộn dây chỉ có độ tự cảm L và Đ là đèn. Giữa A và B có điện áp:

A. xoay chiều u: khi K nối với N, đèn Đ sáng mạnh hơn khi K nối với M.

B. không đổi: khi nối K với N, đèn Đ sáng như khi nối K với M.

C. không đổi: khi nối K với M, đèn Đ sáng.

D. xoay chiều u: khi K nối với M, đèn Đ sáng.

Câu 27. Trong dao động của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ.

B. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.

C. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ.

D. Lực cản môi trường là nguyên nhân làm cho vật dao động tắt dần.

Câu 28. Trong các hạt: photôn, nơtron, electron và muyôn, hạt có khối lượng nặng nhất là

A. êlectronB. nơtrônC. muyônD. photon

Câu 29. Một mạch dao động trong máy thu sóng vô tuyến điện có điện dung C và độ tự cảm L không đổi, thu được sóng điện từ có bước sóng 100m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 300m người ta phải mắc thêm vào mạch đó một tụ điện có điện dung C1 bằng bao nhiêu và mắc như thế nào?

A. Mắc nối tiếp và C1=9C.B. Mắc song song và C1=8C.

C. Mắc song song và có C1=9C.D. Mắc nối tiếp và C1=8C.

Câu 30. Điện trường xoáy không có đặc điểm nào sau đây?

A. Các đường sức không khép kín.

B. Không tách rời từ trường với điện trường.

C. Làm phát sinh từ trường biến thiên.

D. Khi lan truyền vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ .

Câu 31. Một mạch dao động điện từ có điện trở thuần không đáng kể, cường độ dòng điện cực đại qua mạch là I0. Cường độ dòng điện vào thời điểm, năng lượng điện trường bằng 3 năng lượng từ trường là:

A. B. C. D.

Câu 32. Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh thì

A. Không bị khúc xạ.B. Bước sóng tăng lên.

C. Vận tốc không thay đổi.D. Năng lượng các phôtôn không đổi.

Câu 33. Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m, treo vào sợi dây mảnh dài l, trong điện trường đều có nằm ngang. Khi đó, vị trí cân bằng của con lắc tạo với phương thẳng đứng góc α=600. Chu kì con lắc sẽ

A. giảm lần.B. tăng 2 lần.C. tăng lần.D. giảm 2 lần.

Câu 34. Để có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định, đầu còn lại tự do với số nút ít nhất thì bước sóng của sóng truyền trên dây phải bằng

A. Bốn lần chiều dài sợi dây.B. Một nửa chiều dài sợi dây.

C. Hai lần chiều dài sợi dây.D. Một phần tư chiều dài sợi dây.

Câu 35. Âm giao thoa gồm hai nhánh dao động với tần số 100Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2. Khoảng cách S1S2=9,6cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s. Số gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2 bằng

A. 17B. 14C. 8D. 15

Câu 36. Bề mặt catốt của một tế bào quang điện nhận được công suất chiếu sáng P=5mW từ chùm bức xạ có bước sóng λ=0,45μm. Cho h=6,625.10-34Js; c=3.108 m/s. Số photôn mà catốt nhận được trong một giây là

A. 2,20.1016B. 1,57.1016C. 1,13.1016D. 1,40.1016

Câu 37. Khi chiếu hai loại ánh sáng có tần số lần lượt là f1 và f2 (f1>f2) vào một tấm kim loại làm catốt của tế bào quang điện, người ta thấy tỉ số các động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện trong hai trường hợp bằng 2. Gọi h là hằng số Plăng, công thoát của kim loại đó là

A. h(2f2-f1)B. h(2f1-f2)C. 2h(f2-f1)D. h(f2-2f1)

Câu 38. Đặt một hiệu điện thế vào hai đầu mạch chỉ có một trong 4 phần từ: điện trở thuần, cuộn thuần cảm, tụ điện và cuộn dây có điện trở thuần. Nếu cường độ dòng điện trong mạch có dạng thì đoạn mạch đó có

A. Cuộn dây không thuần cảm.B. Tụ điện.

C. Điện trở thuần.D. Cuộn cảm thuần.

Câu 39. Cho mạch điện gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi. Điện áp hai đầu mạch V. Khi cho điện dung C thay đổi, điều nào sau đây không thể xảy ra?

A. Điện áp hai đầu mạch chậm pha 300 so với dòng điện qua mạch.

B. Điện áp hai đầu cuộn dây chậm pha 900 so với điện áp hai đầu mạch.

C. Điện áp hai đầu tụ C chậm pha 1500 so với điện áp hai đầu cuộn dây.

D. Điện áp hai đầu mạch vuông pha với điện áp hai đầu tụ điện C.

Câu 40. Thực hiện giao thoa ánh sáng với khe Y-âng S1, S2 cách nhau 1mm. Khoảng cách từ hai khe giao thoa là 15mm. Số vân sáng quan sát được trên màn là

A. 7B. 11C. 9D. 13

Câu 41. Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuôn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u=U0sin(ωt+φ) thì trong mạch có hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số thì

A. cường độ hiệu dụng của dòng điện tăng.B. điện áp hiệu dụng trên tụ không đổi.

C. hệ số công suất của đoạn mạch giảm.D. điện áp hiệu dụng trên tụ tăng.

Câu 42. Cho đoạn mạch gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một Ampe kế nhiệt có điện trở không đáng kể. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp u=240cosωt (V) thì ampe kế chỉ 2A và dòng điện qua cuộn dây lệch pha 450 so với u. Nếu đặt vào hai đầu mạch một điện áp không đổi U=220V thì số chỉ của ampe kế

A. vẫn không đổiB. tùy thuộc vào ωC. giảm 2 lầnD. tăng 2 lần

Câu 43. Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở R

A. nhanh pha so với u ở hai đầu đoạn mạch.B. cùng pha với u ở hai đầu đoạn mạch.

C. chậm pha so với u ở hai đầu đoạn mạch.D. cùng pha với u ở hai đầu đoạn mạch.

Câu 44. Một mạch điện gồm điện trở R=80Ω, tụ điện C, cuộn dây có điện trở thuần nhỏ không đáng kể ghép nối tiếp với nhau. Biết tần số dòng điện trong mạch là 100Hz, cuộn dây có cảm kháng 100Ω và hệ số công suất của mạch là 0,707. Biết mạch có tính cảm kháng, điện dung của tụ điện bằng

A. 159μFB. 39,8μFC. 31,8μFD. 79,6μF

Câu 45. Chọn ý sai. Hạt sơ cấp bền là

A. Êlectrôn.B. Photôn.C. Protôn.D. Nơtron.

Câu 46. Chọn phát biểu sai. Sao chổi

A. chuyển động quanh mặt trời theo những quỹ đạo tròn.

B. cấu tạo bởi các chất dễ bốc hơi như tinh thể băng, amôniac, mêtan...

C. có kích thước và khối lượng nhỏ (vài km).

D. có chu kì chuyển động quanh mặt trời từ vài năm đến trên 150 năm.

Câu 47. Chọn ý sai. Mắc mạch dao động LC có tần số dao động riêng là f0 với một nguồn điện ngoài có điện áp biến thiên điều hòa u=U0cos2πft. Như vậy:

A. Năng lượng điện từ trong mạch biến thiên với tần số f'=2f.

B. Khi tần số f=f0 thì biên độ dao động điện trong mạch đạt giá trị cực đại.

C. Dòng điện trong mạch sẽ biến thiên theo tần số f của điện áp u.

D. Lúc này dao động trong mạch là dao động cưỡng bức.

Câu 48. Một đường tải điện ba pha có 4 dây a, b, c, d. Một bóng đèn khi mắc giữa hai dây a và b, hoặc b và c, hoặc b và d thì sáng bình thường. Nếu dùng bóng đèn đó mắc vào giữa hai dây a và c thì đèn

A. Sáng bình thường.B. Sáng lên từ từ.

C. Sáng yếu hơn bình thường.D. Bị cháy.

Câu 49. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng (khối lượng m=0,1kg) thực hiện dao động điều hòa chu kì T=2s và năng lượng E=10-3J. Biên độ dao động của con lắc là

A. 5cmB. 9cmC. 4,8cmD. 4,5cm

Câu 50. Tương tác yếu

A. có bán kính tác dụng trong khoảng 10-18m.B. là tương tác chịu trách nhiệm trong phân rã α.

C. có cường độ lớn so với tương tác điện từ.D. là tương tác giữa các hạt cùng khối lượng.

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.

Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ; / = ~14. ; / = ~27. ; / = ~40. ; / = ~

02. ; / = ~15. ; / = ~28. ; / = ~41. ; / = ~

03. ; / = ~16. ; / = ~29. ; / = ~42. ; / = ~

04. ; / = ~17. ; / = ~30. ; / = ~43. ; / = ~

05. ; / = ~18. ; / = ~31. ; / = ~44. ; / = ~

06. ; / = ~19. ; / = ~32. ; / = ~45. ; / = ~

07. ; / = ~20. ; / = ~33. ; / = ~46. ; / = ~

08. ; / = ~21. ; / = ~34. ; / = ~47. ; / = ~

09. ; / = ~22. ; / = ~35. ; / = ~48. ; / = ~

10. ; / = ~23. ; / = ~36. ; / = ~49. ; / = ~

11. ; / = ~24. ; / = ~37. ; / = ~50. ; / = ~

12. ; / = ~25. ; / = ~38. ; / = ~

13. ; / = ~26. ; / = ~39. ; / = ~

ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC

Môn: Vật Lý 12

Thời gian: 90 phút

Đáp án mã đề: 144

01. ; - - -14. - - - ~27. - / - -40. - - = -

02. ; - - -15. - - - ~28. ; - - -41. - - = -

03. - / - -16. - - - ~29. - - - ~42. - - - ~

04. - - - ~17. ; - - -30. - / - -43. - / - -

05. - - - ~18. ; - - -31. - - - ~44. - / - -

06. - / - -19. - / - -32. ; - - -45. - - = -

07. - / - -20. ; - - -33. - / - -46. - - = -

08. ; - - -21. - / - -34. - - - ~47. - - - ~

09. - - - ~22. - - = -35. - / - -48. ; - - -

10. ; - - -23. - / - -36. ; - - -49. - - - ~

11. - - - ~24. - - - ~37. ; - - -50. - / - -

12. - - = -25. - - = -38. - - = -

13. - - = -26. - / - -39. - - - ~

Đáp án mã đề: 178

01. - - = -14. ; - - -27. - - = -40. - / - -

02. ; - - -15. ; - - -28. - / - -41. - - = -

03. - - = -16. - - - ~29. - / - -42. ; - - -

04. - - - ~17. - - - ~30. ; - - -43. ; - - -

05. - / - -18. - / - -31. - - = -44. - - - ~

06. ; - - -19. - / - -32. - - - ~45. - - - ~

07. ; - - -20. ; - - -33. ; - - -46. ; - - -

08. - / - -21. - - - ~34. ; - - -47. ; - - -

09. - / - -22. - - = -35. - - - ~48. - - - ~

10. - - - ~23. - / - -36. - / - -49. ; - - -

11. ; - - -24. ; - - -37. ; - - -50. ; - - -

12. - - = -25. - / - -38. ; - - -

13. - / - -26. ; - - -39. - / - -

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Phương pháp giải bài toán dao động tắt dần - Vật lý 12
Ngày 15/10/2020
* 350 câu trắc nghiệm bài con lắc đơn
Ngày 15/10/2020
* Đề Khảo sát Chất lượng Chương 1 Vât lý 11 năm 2020 lần 5
Ngày 15/10/2020
* CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÍ 11 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - TẬP 1
Ngày 15/10/2020
* Sóng cơ và Quá trình lan truyền Sóng cơ Lý thuyết và Bài tập
Ngày 15/10/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Tổng Ôn 8+ Điện Xoay Chiều 2020-2021

GV và hs tải chương II_ Động lực học chất điểm tại: http://thuvienvatly.com/download/52458

Full 500 câu trắc nghiệm chương 2

FILE WORD PHIÊN BẢN MỚI


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (108)