Thư Viện Vật Lý > > > Quang hình 11

Quang hình 11

* Truong Khac Tung - 1,888 lượt tải

Chuyên mục: Lớp 11

Để download tài liệu Quang hình 11 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Quang hình 11 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Truong Khac Tung
Ngày cập nhật: 25/02/2011
Tags: quang-hinh
Ngày chia sẻ:
Tác giả Truong Khac Tung
Phiên bản 1.0
Kích thước: 102.25 Kb
Kiểu file: docx

6 Bình luận

  • Tài liệu Quang hình 11 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

Chuyên đề 1 : KHÚC XẠ ÁNH SÁNG – PHẢN XẠ TOÀN PHẦN – LĂNG KÍNH

Tóm tắt lý thuyết :

1. Định luật khúc xạ ánh sáng :

2. Phản xạ toàn phần :

Điều kiện :+

+

với

3. Chiết suất :

với c = 3.108m/s là tốc độ ánh sáng trong chân không; v là vận tốc của ánh sáng trong môi trường có chiết suất (n)

4. Lăng kính :

- Tại điểm tới I1 :

n – chiết suất của lăng kính ; nmt – chiết suất của môi trường

- Tại điểm tới I2 :

- Góc chiết quang :

- Góc lệch :

* Trường hợp có góc lệch cực tiểu :

- Tia tới và tia ló đối xứng qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A

* Điều kiện để có tia ló :

- Đặt

thì

- Điều kiện đủ :

với

- Hoặc sử dụng các điều kiện về phản xạ toàn phần tại các mặt bên :

Mặt thứ nhất :

tại mặt thứ hait :

5. Bản mặt song song :

- Ánh sáng truyền qua bản mặt song song không đổi phương.

- Độ dời ngang (d) của tia sáng ( là khoảng cách giữa phương tia tới và tia ló :

- Vật và ảnh có tính chất thật, ảo trái ngược nhau.

d

Một số bài tập cơ bản :

Bài 1 : Một tia truyền trong một chất lỏng, đến mặt thoáng của chất lỏng và hợp với nó một góc 600. Ta được tia phản xạ từ mặt thoáng và tia khúc xạ ra không khí vuông góc với nhau. Tính chiết suất của chất lỏng.

ĐS : 3

Bài 2 : Một khối bán trụ trong suốt chiết suất 1,5 có đường kính AB = 2R, tâm O được đặt trong không khí . Chiếu một tia sáng nằm trong một mặt phẳng của tiết diện thẳng góc. Khảo sát và vẽ đường đi của tia sáng khi tia sáng :

a.Vuông góc với mặt AB tại O.

b.Tới O và hợp với AB một góc 45o

c.Vuông góc với mặt AB tại M với OM = R2

Bài 3 : Một chậu nước có dạng hình hộp chữ nhật , có tiết diện thẳng là hcn ABCD. Đáy AB nằm ngang, chậu chứa đầy nước tới sát CD và tiếp giáp với không khí. Dưới đáy chậu có một bóng đàn nhỏ S với SA = 4 cm, còn AB = 10 cm. Một người đặt mắt theo phương đường chéo AC của tiết diện thẳng thì thấy được bóng đèn S.

a. Tính chiều cao AD của chậu nước.

b. Khi tháo nước từ từ ra khỏi chậu thì phải dịch chuyển S về phía nào trên đáy AB để người quan sát vẫn nhìn thấy S theo phương AC.

c. Tính độ dịch chuyển của nguồn S khi đã tháo được nửa khối lượng nước khỏi chậu.

Biết chiết suất của nước là 4/3.

ĐS : h = 1037 , dịch chuyển vế phía A một đoạn 2 cm.

1. Một lăng kính thủy tinh có chiết suất 1,41 ( có thể coi như là

). Tiết diện thẳng là một tam giác đều ABC. Chiếu một tia sáng nằm trong mặt phẳng tiết diện thẳng tới mặt AB sao cho có tia ló ở mặt AC với góc ló là 45o.

a. Tính góc lệch giữa tia ló và tia tới ?

b.Giảm góc tới thì góc lệch sẽ thay đổi như thế nào ?

ĐS : a. 30o ; b. D tăng

2. Một lăng kính thủy tinh có chiết suất 1,5 và góc chiết quang 60o. Chiếu một chùm tia sáng hẹp đơn sắc tới lăng kính trong mặt phẳng tiết diện vuông góc.

a. Tính góc tới i1 để tia tới và tia ló đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác của góc A ?

b. Tính góc lệch ?

ĐS : a. 48,6o ; b. 37,2o

3. Một lăng kính thủy tinh có chiết suất 1,5. Một tia sáng qua lăng kính có góc lệch cực tiểu bằng góc chiết quang. Tính góc chiết quang ?

ĐS : 83o

4. Một lăng kính thủy tinh có chiết suất 1,5 và góc chiết quang 30o. Một chùm tia sáng hẹp đơn sắc được chiếu vuông góc đến mặt trước của lăng kính.

a. Tính góc ló và góc lệch của chùm tia sáng ?

b. Giữ chùm tia cố định, thay lăng kính trên bằng một lăng kính có cùng kích thước nhưng khác chiết suất thì chùm tia ló sát mặt sau của lăng kính. Tính chiết suất ?

ĐS : a. i2 = 48,6o , D = 18,6o ; b. 2

5. Một lăng kính có chiết suất 1,73 ( có thể coi là

) và góc chiết quang 45o. Một tia sáng đơn sắc được chiếu tới lăng kính sát mặt trước. Tia sáng khúc xạ vào lăng kính và ló ra ở mặt kia, tính góc ló ?

ĐS : 17,03o

6. Lăng kính thủy tinh có tiết diện vuông góc là một tam giác cân ABC đỉnh A. Một tia sáng đơn sắc được chiếu vuông góc tới mặt bên AB. Sau hai lần phản xạ toàn phần trên hai mặt AC và AB, tia sáng ló ra khỏi đáy BC theo phương vuông góc với BC.

a. Tính góc chiết quang của lăng kính ?

b. Tìm điều kiện chiết suất phải thỏa /

ĐS : a. 36o ; b. > 1,7

7. Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất 1,5 và tiết diện vuông góc là một tam giác đều, đặt trong không khí.

a.Tính góc lệch của tia sáng qua lăng kính khi góc tới là 30o ?

b. Vẽ đường tia sáng và tính góc mà tia ló hợp với tia tới trong trường hợp tia tới vuông góc với mặt bên của lăng kính.

ĐS : a. D = 47o

8. Khảo sát đường đi tia sáng qua lăng kính trong các trường hợp lăng kính có góc chiết quang 500 , chiết suất

đặt trong nước có chiết suất n =

, góc tới i = 450.

ĐS :

9. Cho lăng kính tam giác ABC có góc chiết quang 600, chiết suất 1,53. Xác định góc tới i để góc lệch cực tiểu trong hai trường hợp sau:

a. Bên ngoài là không khí .

b. Bên ngoài là rượu có chiết suất 1,36 .

ĐS : a. 49,90 ; b. 34,30

10. Lăng kính có góc ở đỉnh là 600. chùm sáng song song qua lăng kính có độ lệch cực tiểu là 42o . Hãy tìm góc tới và chiết suất của lăng kính ?

ĐS : i = 510, n = 1,55

11. Cho lăng kính tam giác ABC có góc A = 600, chiết suất n =

, bên ngoài là không khí . Tia sáng tới mặt AB với góc tới i1 = 300, tia khúc xạ tới mặt AC. Hỏi có tia ló qua AC không ?

ĐS : Không vì

12. Một lăng kính có chiết suất là 1,5. Thiết diện thẳng là tam giác ABC có góc A là 60o, chiếu tới mặt AB một chùm tia sáng với góc tới i1 = 450.

a. Tính góc ló i2 ?

b. Tính góc lệch D của tia sáng ?

ĐS : a. i2 = 52,37o , b. D = 7,37o

13. Một lăng kính có tiết diện vuông góc là một tam giác đều ABC. Chùm tia sáng đơn sắc hẹp được chiếu tới mặt AB trong mặt phẳng của tiết diện vuông góc và theo phương vuông góc với đường cao AH cùa ABC. Chùm tia ló khỏi mặt AC theo phương sát với mặt này. Tính chiết suất của lăng kính ?

ĐS : 1,51

14. Một lăng kính thủy tinh có chiết suất 1,5. Tiết diện vuông góc là một tam giác vuông cân ABC tại A. Tia sáng đơn sắc được chiếu tới được chiếu tới mặt AB theo phương song song với BC. Xác định đường đi của tia sáng qua lăng kính ? Biết có sự phản xạ toàn phần tại BC.

ĐS :

15. Một lăng kính thủy tinh có chiết suất 1,41, góc chiết quang 60o. Tia sáng từ phía đáy truyền lên tới mặt lăng kính với góc tới i1.

a. Xác định giá trị của i1 ứng với góc lệch cự tiểu, ứng với để không có tia ló ?

b. Nếu góc chiết quang là 90o thì có nhận xét gì ?

ĐS : a. 45o , 21,47o ; b. Chỉ có một trường hợp có tia ló.

16. Một lăng kính có chiết suất 1,6. Chiếu một tia sáng theo phương vuông góc mặt bên của lăng kính thì tia sáng phản xạ toàn phần ở mặt thứ hai. Tính giá trị nhỏ nhất của góc chiết quang ?

ĐS : 38,7o

-----------

Chuyên đề 2 : THẤU KÍNH – HỆ THẤU KÍNH

Tóm tắt lý thuyết :

1. Công thức tổng quát về tiêu cự :

; R1, R2 – bán kính cong của các mặt TK

- Quy ước : Mặt lồi ( R > 0 ) ; mặt lõm ( R < 0 ) ; mặt phẳng ( R = )

2. Độ tụ ( tụ số ):

3. Công thức về ảnh :

- Vị trí :

và các hệ quả

- Độ phóng đại :

4. Các quy ước về dấu :

Tiêu cự

TKHT

TKPK

f > 0

f < 0

Vị trí vật - ảnh

Trước TK

Sau TK

Vật thật ( d > 0 )

Vật ảo ( d < 0 )

Ảnh ảo ( d’ < 0 )

Ảnh thật ( d’ > 0 )

Độ phóng đại

k > 0

k < 0

Ảnh cùng chiều vật

Ảnh ngược chiều vật

5. Một số vấn đề cần lưu ý :

- Vật và ảnh cùng tính chất thì trái chiều và ngược lại.

- TKHT luôn tạo ảnh ảo lớn hơn vật thật ; TKPK tạo ảnh thật lớn hơn vật ảo.

- Ảnh thu được trên màn là ảnh thật.

d < f

d = f

d > f

TKHT

Vật thật ( d > 0 )

Ảnh ảo ( d’ < 0 )

KXĐ ( d’ = )

Ảnh thật ( d’ > 0 )

Vật ảo ( d < 0 )

Ảnh thật ( d’ > 0 )

Ảnh thật ( d’ > 0 )

Ảnh thật ( d’ > 0 )

TKPK

Vật thật ( d > 0 )

Ảnh ảo ( d’ < 0 )

Ảnh ảo ( d’ < 0 )

Ảnh ảo ( d’ < 0 )

Vật ảo ( d < 0 )

Ảnh thật ( d’ > 0 )

KXĐ ( d’ = )

Ảnh ảo ( d’ < 0 )

6. Hệ TK ghép đồng trục cách nhau một khoảng l :

- Sơ đồ tạo ảnh :

- Độ phóng đại :

7. Toán vẽ đối với thấu kính :

- Cần hai tia sáng để xác định một điểm ( vật hay ảnh )

- Điểm vật nằm trên các tia tới ( vật thật ) hay đường nối dài của các tia tới ( vật ảo ).

- Điểm ảnh nằm trên các tia ló ( ảnh thật ) hay đường nối dài của các tia ló ( ảnh ảo ).

- Giao điểm của tia tới và tia ló tương ứng là một điểm của TK.

8. Xác định tiêu cự thấu kính trong trường hợp có hai vị trí của TKHT cho ảnh thật trên màn :

- Gọi L là khoảng cách từ vật tới màn quan sát.

- Gọi l là khoảng cách giữa hai vị trí của TK

- Tiêu cự được xác định :

( Phương pháp xác định tiêu cự TKHT Bessel )

* Điều kiện của L :

- Khi hai vị trí của TK trùng nhau ( l = 0 ), ta có Lmin = 4f. Do đó :

( Silbermann )

* Điều kiện : k = -1

9. Dời vật, dời TK theo phương trục chính :

- Khi TK được giữ cố định, ảnh và vật luôn chuyển động cùng chiều.

- Gọi d, d’ là độ dời vật, ảnh. Ta có :

- Khi vật được giữ cố định và dời TK, ta khảo sát khoảng cách vật - ảnh để xác định chuyển động của ảnh.

Một số bài tập cơ bản :

1. Trong hình vẽ sau đây, xy là trục chính của TK, A là điểm vật thật, A’ là ảnh của A tạo bởi TK, O là quang tâm. Với mỗi trường hợp hãy xác định : A A’ O

30480008890000

a. A’ là ảnh thật hay ảnh ảo ? x y

b. Loại TK ? A O A’

30219657556500

c. Các tiêu điểm chính ( bằng phép vẽ ) ? x y

2. Trong hình sau đây, xy là trục chính của thấu kính (L). Bằng phép vẽ, hãy bổ sung hoàn chỉnh các tia ló ?

23622001270000

x O y

3. Vật thật AB cao 2cm được đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một TK có tiêu cự 20cm. Khoảng cách từ vật đến TK có thể thay đổi được. Hãy xác định tính chất, vị trí, chiều và độ lớn của ảnh và vẽ ảnh cho TKHT và THPK trong những trường hợp sau :

a. d = 30cm

b. d = 20cm

c. d = 10cm

ĐS :

4. Vật ảo AB cao 2cm được đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một TK có tiêu cự 20cm. Khoảng cách từ vật đến TK có thể thay đổi được. Hãy xác định tính chất, vị trí, chiều và độ lớn của ảnh và vẽ ảnh cho TKHT và THPK trong những trường hợp sau :

a. d = 30cm

b. d = 20cm

c. d = 10cm

ĐS :

5. Thủy tinh làm thấu kính có chiết suất 1,5

a. Hãy tính tiêu cự của TK ( đặt trong không khí )

- Hai mặt đều lồi có bán kính lần lượt là 10cm và 30cm

- Mặt lồi bán kính 10cm, mặt lõm bán kính 30cm

- Mặt lồi bán kính 30cm, mặt còn lại phẳng.

b. Hãy tính lại tiêu cự của TK trên khi nó được dìm sâu vào nước có chiết suất 4/3 ?

6. TKPK tạo ảnh gấp 5 lần vật trên màn đặt cách TK 100 cm

a. Tính tiêu cự của TK ?

b. Vẽ hình minh họa đường đi của tia sáng ?

ĐS : - 25cm

7. TKHT có tiêu cự 20cm. vật AB đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính có ảnh A’B’ cách vật 18cm.

a. Xác định vật ?

b. Xác định ảnh. Vẽ ảnh.

ĐS : a. Vật ảo, vật thật ; b. d’ = 12cm ; d’ = -30cm

8. Một TKHT có tiêu cự 24cm. Vật AB được đặt cách màn quan sát 108cm. Có hai vị trí của TK trong khoảng giữa vật và màn tạo được ảnh rõ của vật trên màn. Xác định hai vị trí của TK ?

ĐS : 36cm, 72cm

9. Một TKHT tạo ảnh thật S’ của điểm sáng S đặt trên trục chính.

- Khi dời S gần TK 5cm thì ảnh dời 10 cm.

- Khi dời S xa TK 40cm thì ảnh dời 8cm

( Kể từ vị trí đầu tiên )

Tính tiêu cự của TK ?

ĐS : 10cm

10. Vật thật đặt trên trục chính của TK và vuông góc với trục chính của một TK. Ảnh ban đầu của vật tạo bởi TK là ảnh ảo bằng ½ vật. Dời vật 100cm dọc theo trục chính. Ảnh của vật vẫn là ảnh ảo, nhỏ hơn vật 3 lần. Xác định chiều dời vật, vị trí ban đầu của vật. Tính tiêu cự ?

ĐS : Vật dời xa TK, -100cm

11.Cho 2 thấu kính hội tụ L1,L2 lần lượt có các tiêu cự 20cm và 25cm, đồng trục, cách nhau một đoạn 80cm. Vật AB = 2cm, vuông góc với trục, ở trước 2 hệ thấu kính và cách L1 là 30cm (L1 trước L2).

a. Xác định các ảnh cho bởi hệ.

b. Làm lại câu trên nếu để L2 sát L1.

ĐS :

12. Có 2 điểm A và B cách nhau một khoảng L. Giữa AB đặt một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm.

a. Xác định vị trí của thấu kính để ảnh của điểm A là B, cho L = 90cm.

b. Xác định khoảng cách nhỏ nhất của L để ảnh của điểm A là B

ĐS :

13. Một TKHT có tiêu cự 20cm. Vật thật AB 3cm đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính, cách TK 10 cm.

a. Xác định tính chất, vị trí, độ lớn của ảnh. Vẽ ảnh ?

b. Giữ TK cố định, di chuyển vật AB :

- Xác định vị trí của vật để nó cho ảnh ảo cách vật 18cm.

- CMR không có vị trí nào của vật cho ảnh thật cách nó 18cm.

ĐS : a. d’ = -20cm , k =2 ; b.

14. Một TK L1 bằng thủy tinh có chiết suất 1,5 giới hạn bởi hai mặt cầu lồi bán kính 30cm đặt trong không khí.

a. Tính tiêu cự và độ tụ ( tụ số ) của TK ?

b. Nếu nhúng chìm hoàn toàn TK L1 vào nước thì tiêu cự và tụ số thay đổi như thế nào ?

b. Trước L1 20cm đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính có A trên trục chính. Xác định vị trí, tính chất của ảnh ảo A1B1 tạo bởi L1. Vẽ ảnh.

c. Phải di chuyển AB một đoạn ngắn nhất là bao nhiêu để nó cho ảnh thật A1B1 cách nó 180cm.

d. Tại tiêu điểm của L1 đặt một TK L2 giống hệt L1. Xác định ảnh A2B2 cho bởi hai TK. Vẽ ảnh.

ĐS :

15. Một TKHT L1 có tiêu cự 30cm. Vật sáng AB đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính và cách TK 15cm.

a. Di chuyển vật lại gần TK một đoạn 5cm thì ảnh di chuyển theo chiều nào và một đoạn bằng bao nhiêu ?

b. Giữ nguyên vị trí của vật và TK L1 như đề bài. Đặt sau TK L1 một TKHT L2 có tiêu cự 15cm cách nó 30cm. Xác định ảnh của AB qua hệ hai TK. Vẽ hình.

ĐS :

16. Cho TKHT có tụ số 5dp. Vật AB cao 2cm đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính. Xác định vị trí của vật và ảnh để ảnh gấp 4 lần vật ?

ĐS : d = 15cm, d’ = - 60cm

17. Vật AB đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính, cách TKHT L1 80cm cho ảnh thật cao gấp đôi vật.

a. Tính tiêu cự TK L1 ?

b. TK có hai mặt lồi giống nhau và làm bằng thủy tinh có chiết suất 1,5. Tính các bán kính ?

c. Sau L1 đặt TKPK L2 có tiêu cự 20cm đồng trục và cách 20cm. Xác định ảnh của AB qua hệ hai TK. Vẽ ảnh .

ĐS :

18. Có một TKHT và một TKPK. Hỏi phải đặt chúng như thế nào để một chùm tia sáng song song sau khi truyền qua hệ thấu kính vẫn giữ nguyên là một chùm song song.

ĐS :

19. Một vật AB 10cm đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính, cách TKHT L1 có tiêu cự 20cm một đoạn 200cm. Sau L1, người ta đặt một TKPK L2 có tiêu cự 15cm đồng trục và L1 một đoạn l. Hãy xác định l để ảnh của AB qua hệ hai TK ở vô cực ?

ĐS :

20. Một TKHT bằng thủy tinh có hai mặt cầu giống nhau, bán kính 20cm có tiêu cự 20cm.

a. Tính chiết suất của thủy tinh lằm TK ?

b. Một điểm sáng A trên trục chính, cách TK 30cm. Xác định vị trí, tính chất ảnh S’ của S ?

c. Để S’ và S đối xứng nhau qua tâm O của TK thì dịch chuyển S từ câu (b) theo chiều nào, một đoạn bằng bao nhiêu ?

ĐS :

21. Trước TKHT L1 có tiêu cự 10cm, đặt một vật sáng AB trên trục chính, vuông góc với trục chính, cách TK 4m.

a. Sau (L1) và cách (L1) một đoạn 4cm, đặt thêm TKPK (L2) đồng trục có tụ số 10dp. Xác định ảnh A’B’ của AB tạo bởi hệ hai TK.

b*. Bây giờ AB ở rất xa hệ hai TK. Người ta muốn thay hệ thấu kính (L1, L2) bằng một TKHT (L) sao cho ảnh của AB tạo bởi hệ (L1, L2) và tạo bởi (L) có vị trí trùng nhau, độ lớn bằng nhau. Tính tiêu cự của (L) và định vị trí của (L) đối với (L2).

ĐS : d’2 = 15cm, k = - 1/16

22. Một vật phẳng nhỏ AB đặt trên trục chính của một TKHT (L2) có tiêu cự 15cm và cách TK 49cm. Đặt xen vào giữa vật và (L2) một TK (L1). Khi khoảng cách giữa hai TK là 28cm, người ta thu được ảnh cuối cùng qua hệ TK gấp 3 lần vật.

a. Xác định tiêu cự L1 .

b. Vẽ hình.

ĐS : TKHT, f = 7cm hay 9,4 cm

23. Một thấu kính hội tụ O1 có tiêu cự 8cm và một thấu kính phân kỳ O2, tiêu cự 4cm có chung trục chính, được đặt cách nhau một khoảng l = O1O2 = 4cm. Chứng minh rằng một vật đặt trước O1 luôn có một ảnh ảo, có độ lớn phóng đại k không đổi.

24. Cho hai thấu kính đồng trục O1, O2 cách nhau 5cm, có tiêu cự f1 = -5cm, f2 = 10cm.

a. Chứng minh rằng một vật đặt trước O1 qua hệ luôn cho một ảnh ảo.

b. Một vật nhỏ AB đặt trước O1, cách O1 20cm. Xác định vị trí và độ phóng đại k của ảnh. Có nhận xét gì về k?

----------

Chuyên đề 3 : MẮT – TẬT MẮT VÀ CÁCH KHẮC PHỤC

Tóm tắt lý thuyết :

1. Sự điều tiết :

- Điểm cực viễn ( CV ) :

+ Là điểm xa nhất mà mắt còn thấy được

+ Mắt không phải điều tiết

+ Ứng với tiêu cự mắt lớn nhất ( fmax ) và tụ số nhỏ nhất ( Dmin )

- Điểm cực viễn ( CC ) :

+ Là điểm gần nhất mà mắt còn thấy được

+ Mắt điều tiết tối đa

+ Ứng với tiêu cự mắt nhỏ nhất ( fmin ) và tụ số lớn nhất ( Dmax )

2. Giới hạn nhìn rõ :

- Là khoảng cách từ CC đến CV :

3. Năng suất phân li của mắt (min) :

- Điều kiện để mắt thấy vật AB :

4. Tật mắt – Khắc phục :

Kính đeo sát mắt

Mắt cận thị

Mắt thường

Mắt viễn thị

Tiêu cự

fmax < OV

fmax = OV

fmax > OV

Cv

Cv hữu hạn

Cv =

Cv là điểm ảo

Cách chữa

Đeo TKPK

Đeo TKHT

Ngắm chừng cực viễn

A Cv

fk = - OCv

fk = OCv

Điểm Cv khi đeo kính

Ngắm chừng cực cận

A Cc

fk = - OCc

fk = OCc

Điểm Cc khi đeo kính

Một số bài tập cơ bản :

1. Mắt của một người có điểm cực viễn cách mắt 50cm.

a. Mắt của người này bị tật gì ?

b. Muốn thấy vật ở vô cực không điều tiết ( ngắm chừng cực viễn ) người đó phải đeo kính có tụ số bao nhiêu ? ( Kính đeo sát mắt )

c. Điểm cực cận cách mắt 10cm. Khi đeo kính thì nhìn thấy điểm gần nhất ( điểm cực cận khi đeo kính ) cách mắt bao nhiêu ?

ĐS : a. Cận ; b. -2dp ; c.12,5cm

2. Một mắt có tiêu cự thủy tinh thể là 18mm khi không điều tiết. Khoảng cách từ quang tâm mắt đến võng mặc là 15mm.

a. Mắt bị tật gì ?

b. Muốn thấy vật ở vô cực không điều tiết người đó phải đeo kính có tụ số bao nhiêu ?

ĐS : a. Viễn ; b. 11,1dp

3. Một mắt có quang tâm cách võng mạc 1,52cm. Tiêu cự thủy tinh thể thay đổi giữa hai giá trị 1,500cm và 1,415cm.

a. Xác định giới hạn nhìn rõ của mắt.

b. Tính tụ số của TK phải ghép sát vào mắt để nhìn thấy vật ở vô cực.

c. Khi đeo kính, mắt nhìn thấy điểm gần nhất cách mắt bao nhiêu ?

ĐS : a. 114cm , 20,5 ; b. -0,88dp ; c.25cm

4. Mắt một người có điểm cực viễn và cực cận cách mắt lần lượt là 0,5m và 0,15m

a. Mắt này bị tật gì ?

b. Phải ghép sát vào mắt một TK có tụ số bao nhiêu để nhìn thấy vật đặt cách mắt 20m không điều tiết.

c. Người này quan sát một vật cao 4cm và cách mắt 0,5m. Tính góc trông ảnh qua mắt thường và mắt mang kính ( câu b ).

ĐS : a. Cận ; b. -1,95dp ; c. 0,08rad

5. Một người mắt có tật phải đeo kính có độ tụ -2,5dp mới thấy rõ các vật ở xa vô cùng . Khi đeo kính sát mắt người đó chỉ đọc được trang sách đặt cách mắt ít nhất là 20cm.

a. Mắt người này bị tặt gì?

b. Xác định giới hạn nhìn rõ của người này khi không đeo kính.

ĐS : a. mắt cận thị ; b.13,3cm - 40cm

6. Mắt cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm và điểm cực cận cách mắt 12,5cm.

a. Tính độ tụ của kính phải đeo để mắt thấy rõ vật ở xa vô cực.

b. Khi đeo kính thì mắt sẽ nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất là bao nhiêu?

ĐS: a. -2dp b. 16,7cm

7. Mắt viễn nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất 40cm. Tính độ tụ của kính phải đeo để có thể nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất là 25cm nếu kính đeo cách mắt 2cm.

ĐS : 1,6dp

- CHÚC THÀNH CÔNG -

Downlaod video thí nghiệm
Vui Lòng Đợi

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi học sinh giỏi lớp 12 tỉnh Bắc Ninh năm 2013
Ngày 19-09
* Tài liệu Luyện thi ĐH: Phương pháp giải các dạng toán Anken - Ankin - Ankadien
Ngày 19-09
* Bài tập Vật lý 11 Tổng hợp
Ngày 19-09
* Tài liệu Luyện thi ĐH: Hidro cacbon Thơm
Ngày 19-09
* TẬP HỢP ĐỀ THI HKII CỦA CÁC TRƯỜNG THPT TP HCM, NH 2013-2014
Ngày 18-09
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Download Microsoft Office 2007 Full crack không chia nhỏ
27,354 lượt tải - 8,734 trong tháng
File icon Chuyên đề Bài tập Vật Lý 10 Vũ Đình Hoàng, có đáp án
71,196 lượt tải - 2,168 trong tháng
File icon Chuyên đề Bài tập Vật Lý 11 Vũ Đình Hoàng, có đáp án
41,818 lượt tải - 1,874 trong tháng
File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
29,649 lượt tải - 1,756 trong tháng
File icon MATH TYPE 6.9 FULL | KEY|
21,415 lượt tải - 1,566 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

ý thày Lâm là ai cần file word thì gửi qua email nhờ thày Hậu thôi. Chứ không nên up lên mạng. Mọi người phải tôn trọng...
User Vũ Vũ 19 - 09

Tôi nghĩ thầy Hậu không word hóa tài liệu này đâu, vì nó đâu có hay...

Tôi có cách chuyển từ Word sang PDF mà không thể chuyển ngược lại, nhưng làm vậy chắc tôi ở không luôn.

Chắc phải tìm hiểu cách xuất PDF không thể chuyển sang Word quá :P

Giống 1 lời khiêu chiến nhỉ :D
User Bùi như Lạc 19 - 09

cái khung sao mình cũng nhìn chẳng rõ nứa, nhừn mà chắc chắc sau 1 thời gian thì nước cũng bị bắn ra ngoài và bốc hơi hết...
User tranhoaina.1910 16 - 09

thực ra là cái khung nó dài đến cuối nhà


Arena
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (243)